Nghĩa của “minh chứng” là gì?
Minh chứng là làm sáng tỏ, chứng tỏ một điều bằng giấy tờ hay dữ kiện rõ ràng; cũng là chính bằng chứng rõ ràng đó.
Tiếng Anh: To prove or show clearly with papers or facts; also the clear evidence itself.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “minh chứng”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Chữ Hán viết 明證, 明 là sáng rõ, 證 là chứng cớ: làm sáng tỏ, chứng tỏ một điều bằng giấy tờ hay dữ kiện rõ ràng; cũng là chính bằng chứng rõ ràng đó. Giấy tờ minh chứng là giấy tờ làm bằng.
🇬🇧 A Sino-Vietnamese word, minh meaning clear and chung meaning evidence: to prove or make something plain with papers or facts; also that clear evidence itself. Giay to minh chung are supporting documents.
Thí dụ:
Còn nếu tôi nhận ai là dâu ai là cháu nội thì tôi có giấy tờ minh chứng rành rẽ, chớ không phải nhìn bậy.
And if I acknowledge someone as my daughter-in-law or my grandchild, I have papers that prove it plainly; I do not claim people at random.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hạnh phúc lối nàoTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Còn nếu tôi nhận ai là dâu ai là cháu nội thì tôi có giấy tờ minh chứng rành rẽ, chớ không phải nhìn bậy.”Câu hỏi thường gặp về “minh chứng”
“minh chứng” nghĩa là gì?
Minh chứng là làm sáng tỏ, chứng tỏ một điều bằng giấy tờ hay dữ kiện rõ ràng; cũng là chính bằng chứng rõ ràng đó.
“minh chứng” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Hạnh phúc lối nào của Hồ Biểu Chánh: “Còn nếu tôi nhận ai là dâu ai là cháu nội thì tôi có giấy tờ minh chứng rành rẽ, chớ không phải nhìn bậy.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.