minh chứng

nounverbB2
Giải nghĩa nhanh:

Minh chứng is clear evidence or an instance that demonstrates a claim, and as a verb means to demonstrate it clearly.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
minh chứng(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Minh chứng` (`明證`) vừa là danh từ chỉ bằng chứng hoặc trường hợp tiêu biểu làm một nhận định hiện ra rõ hơn, vừa là động từ trang trọng nghĩa làm rõ, chứng tỏ. Mẫu rất thường gặp là `là minh chứng cho`; tiếng Anh chọn `evidence`, `proof`, `testament`, `demonstration` tùy sức chứng cứ. Không phải mọi minh chứng đều là `proof` kết luận: một ví dụ có thể minh họa xu hướng nhưng chưa loại trừ khả năng khác, còn lời kể cần được đánh giá về nguồn và độ tin cậy. Phân biệt `minh chứng` với `chứng minh`: `chứng minh` thường nhấn quá trình lập luận hoặc xác lập điều cần chứng; `minh chứng` thường gọi chính dấu hiệu/bằng chứng rõ hoặc việc cho thấy bằng trường hợp. Trong văn phong chính xác, phải nói minh chứng cho mệnh đề nào và nó hỗ trợ đến mức nào; không dùng một giai thoại làm bằng chứng cho kết luận phổ quát.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

2 nét nghĩa
1bằng chứng rõ hoặc trường hợp tiêu biểu cho một nhận địnhLập luận; học thuật; giao tiếp[formal]
B1

🇻🇳 Dữ kiện, dấu vết, tài liệu hay trường hợp cụ thể giúp một mệnh đề được thấy rõ hoặc được hỗ trợ, với sức chứng minh tùy chất lượng và phạm vi nguồn.

🇬🇧 Clear evidence, a telling instance, or a demonstration supporting a proposition, with evidential strength depending on the source and scope.

Grammar Patterns:
danh từ + là + minh chứng + cho + nhận địnhmột/nhiều + minh chứngđưa ra + minh chứng

Ví dụ dùng từ:

Sổ giao nhận là minh chứng cho thời điểm hàng tới kho, nhưng không tự xác nhận chất lượng bên trong.

The delivery log is evidence of when the goods reached the warehouse, but it does not by itself verify their internal quality.

Source: VietLayers editorial example

Cây cầu còn lại là một minh chứng vật chất cho tuyến giao thông từng đi qua xóm cũ.

The surviving bridge is physical evidence of the route that once passed through the old hamlet.

Source: VietLayers editorial example

Một câu chuyện thành công có thể là minh chứng sinh động cho khả năng ấy, chứ chưa đủ đại diện mọi người.

One success story can vividly demonstrate that possibility without representing everyone.

Source: VietLayers editorial example

Nhóm nghiên cứu công bố nhiều minh chứng từ các nguồn độc lập thay vì lặp lại cùng một bản tin.

The research team presents evidence from several independent sources instead of repeating one report.

Source: VietLayers editorial example

Lời quảng cáo gọi sản phẩm là minh chứng của chất lượng, nhưng người mua vẫn cần tiêu chí và dữ liệu kiểm tra.

The advertisement calls the product a testament to quality, but buyers still need criteria and test data.

Source: VietLayers editorial example

Trong câu `đây là minh chứng cho tình nghĩa xóm giềng`, từ này nhấn một trường hợp cho thấy giá trị, không phải phép chứng minh toán học.

In the sentence ‘this is evidence of neighborly solidarity,’ the word highlights an instance showing a value, not a mathematical proof.

Source: VietLayers editorial example
2làm cho một nhận định hiện rõ hoặc được chứng tỏ bằng dữ kiện hay trường hợpLập luận; báo chí; học thuật[formal]
B2

🇻🇳 Dùng dữ kiện, kết quả hoặc trường hợp cụ thể để cho thấy rõ một điều, thường trong văn phong trang trọng.

🇬🇧 To demonstrate, attest to, or clearly evidence a proposition through data, results, or a concrete instance, usually in formal usage.

Grammar Patterns:
dữ kiện + minh chứng + rằng/cho thấyđiều này + minh chứng + cho + nhận địnhđược + minh chứng + bằng

Ví dụ dùng từ:

Kết quả mới minh chứng rằng phương pháp có thể hoạt động trong điều kiện thử này, không phải trong mọi hoàn cảnh.

The new result demonstrates that the method can work under these test conditions, not in every situation.

Source: VietLayers editorial example

Những biên lai còn giữ minh chứng cho việc gia đình đã đóng khoản tiền được nêu.

The surviving receipts attest that the family paid the stated amount.

Source: VietLayers editorial example

Tác giả dùng ba trường hợp để minh chứng cho nhận định, rồi nói rõ giới hạn của từng trường hợp.

The author uses three cases to support the claim and then states the limits of each one.

Source: VietLayers editorial example

Không thể nói số liệu minh chứng một quan hệ nhân quả nếu thiết kế chỉ cho thấy hai hiện tượng đi cùng nhau.

The data cannot be said to prove causation when the design shows only that two phenomena occur together.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Còn nếu tôi nhận ai là dâu ai là cháu nội thì tôi có giấy tờ minh chứng rành rẽ, chớ không phải nhìn bậy.
Hồ Biểu ChánhHạnh phúc lối nào, Chương 10