Giải nghĩa nhanh:

Minh bạch means clear and understandable, or transparent enough for relevant information and decisions to be examined.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
minh bạch(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Minh bạch` (`明白`) có lõi `rõ ràng`. Với lời giải thích, số liệu hay cách trình bày, từ chỉ nội dung dễ nhận biết, không mập mờ; tiếng Anh thường là `clear/clearly`. Với quản trị, tài chính hay quy trình, từ nhấn thông tin, tiêu chí, chủ thể quyết định và cách thực hiện được công khai ở mức người liên quan có thể xem xét; thường dịch `transparent/transparently`. Hai nét liên hệ nhưng không đồng nhất: văn bản dễ đọc chưa chắc quy trình đã cho kiểm tra, còn công khai một phần chưa chắc toàn bộ quyết định đã rõ. `Minh bạch` không tự chứng minh thông tin đúng, đầy đủ, công bằng, hợp pháp hay tổ chức có trách nhiệm; các phẩm chất ấy cần bằng chứng riêng. Không dùng từ như lời quảng cáo suông: cần nói minh bạch về việc gì, với ai, bằng tài liệu và cơ chế nào.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

2 nét nghĩa
1rõ ràng, dễ hiểu và không mập mờ trong nội dung hoặc cách trình bàyGiao tiếp; học thuật; trình bày[neutral]
B1

🇻🇳 Được diễn đạt, phân chia hoặc giải thích đủ rõ để người đọc hay người nghe nhận biết đúng điều chính yếu và các quan hệ liên quan.

🇬🇧 Clear, explicit, and understandable in content or presentation, without material ambiguity about the main point or relevant relationships.

Grammar Patterns:
trình bày/giải thích + minh bạchnội dung + minh bạchminh bạch + về + vấn đề

Ví dụ dùng từ:

Bảng giá được trình bày minh bạch: mỗi khoản có tên, đơn vị tính và thời điểm áp dụng.

The price list is presented clearly, with a name, unit, and effective date for every charge.

Source: VietLayers editorial example

Cô giáo yêu cầu nhóm giải thích minh bạch vì sao cùng một số liệu lại dẫn đến hai cách hiểu.

The teacher asks the group to explain clearly why the same figure led to two interpretations.

Source: VietLayers editorial example

Một câu viết minh bạch vẫn có thể chứa dữ kiện sai, nên độ rõ và độ đúng phải được kiểm tra riêng.

A clearly written sentence can still contain false facts, so clarity and accuracy must be checked separately.

Source: VietLayers editorial example

Bản dịch giữ chủ thể và thời gian thật minh bạch, không gom ba hành động khác nhau vào một câu mơ hồ.

The translation keeps the actors and timing explicit instead of combining three different actions in one vague sentence.

Source: VietLayers editorial example
2công khai đủ thông tin và cách quyết định để người liên quan có thể xem xétQuản trị; tài chính; giao dịch[formal]
B2

🇻🇳 Trong quản trị hay giao dịch, để lộ rõ tiêu chí, dữ liệu, lợi ích liên quan, người chịu trách nhiệm và cách ra quyết định ở mức có thể kiểm tra.

🇬🇧 Transparent in governance or transactions: disclosing criteria, data, relevant interests, accountable actors, and decision processes so they can be examined.

Grammar Patterns:
minh bạch + khoản/quy trình/thông tinbảo đảm/tăng + tính minh bạchcông khai, minh bạch + danh từ

Ví dụ dùng từ:

Hợp tác xã công khai sổ thu chi để việc phân chia lợi nhuận minh bạch với từng xã viên.

The cooperative publishes its accounts so that profit distribution is transparent to every member.

Source: VietLayers editorial example

Một quy trình tuyển chọn minh bạch phải nêu tiêu chí trước và giải thích cách áp dụng tiêu chí ấy.

A transparent selection process states its criteria in advance and explains how they are applied.

Source: VietLayers editorial example

Quán ghi minh bạch phí phục vụ trên thực đơn thay vì chỉ báo khách lúc tính tiền.

The restaurant discloses its service charge clearly on the menu instead of revealing it only at checkout.

Source: VietLayers editorial example

Công bố một con số chưa đủ gọi là minh bạch nếu không cho biết phạm vi, nguồn và phương pháp tính.

Publishing one number is not enough to be transparent without its scope, source, and calculation method.

Source: VietLayers editorial example

Hội đồng yêu cầu thành viên khai lợi ích liên quan để quyết định minh bạch hơn, nhưng việc khai báo vẫn phải được kiểm tra.

The board requires members to disclose relevant interests to make decisions more transparent, but the disclosures still need verification.

Source: VietLayers editorial example

Tổ chức nói mình minh bạch không tự chứng minh mọi hoạt động đều công bằng hoặc đúng luật.

An organization calling itself transparent does not by itself prove that every activity is fair or lawful.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Quan Phủ tức giận, ngồi bấy gan, muốn kêu sắp gia dịch ra mà tra hỏi cho minh bạch, mà vì ông sợ nếu thiệt thì càng xấu hổ nhiều hơn nữa, nên ông nằm co .
Hồ Biểu ChánhAi làm được, Chương hai
Dầu có muốn hồi hôn, thì cứ nói minh bạch cho tôi biết, chớ làm cái gì kỳ cục vậy?
Hồ Biểu ChánhÁi tình miếu, Chương 1
Về mặt xử thế ông tỏ ra minh bạch, biết vinh biết nhục.
Sơn NamCá Tính Của Miền Nam, Những Kẻ Sĩ Hòa Mình Và Đứng Về Phía Bình Dân
Bỗng nhiên Quí đâm sợ, tự hỏi có điều gì bí ẩn, lương lẹo, không minh bạch về chiếc va-ly nầy.
Bình Nguyên LộcÁi Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc Thương, Phần II