Miết means either pressing and sliding something across a surface, or, colloquially, doing or continuing something for a long time or repeatedly without much interruption.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
`Miết` có hai nét hiện đại cần tách. Là động từ, nó chỉ động tác ấn một vật hay phần cơ thể xuống bề mặt rồi kéo/trượt để làm phẳng, bám, nhẵn hoặc trải đều: `miết vữa`, `miết mép giấy`. Là phó từ khẩu ngữ, rất tự nhiên trong lời Nam Bộ nhưng không độc quyền vùng, nó nghĩa làm hoặc tiếp diễn lâu, liên tục hay lặp đi lặp lại: `làm miết`, `đi miết`, `mưa miết`. Nét thứ hai có thể trung tính, thân mật, ngạc nhiên hoặc hơi than phiền theo giọng; không mặc định người nói bực và không nhất thiết là tuyệt đối không nghỉ một giây. Tiếng Anh chọn `rub/press/smooth` cho thao tác, còn `keep ...ing`, `continuously`, `on and on`, `for ages` cho thời lượng. Phân biệt `miết` với `mãi` (tiếp diễn/không thấy điểm dừng), `hoài` (lặp/tiếp diễn, rất quen ở Nam Bộ) và `luôn` (luôn luôn hoặc ngay tùy câu). Nguồn liệt kê nhiều chữ đồng âm nhưng chưa định vị chữ nào cho hai nét này, nên tab Hán–Nôm để trống thay vì đoán.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
2 nét nghĩa🇻🇳 Dùng lực ép một vật, dụng cụ hoặc ngón tay lên bề mặt rồi trượt theo đó để nén, vuốt, dàn hay làm phẳng phần đang xử lý.
🇬🇧 To press and slide, rub, or smooth something along a surface so that it flattens, adheres, spreads, or becomes even.
Ví dụ dùng từ:
Thợ dùng bay miết vữa dọc khe gạch cho mặt mạch gọn và đều.
The mason runs a trowel along the mortar joint to make it neat and even.
Source: VietLayers editorial exampleCô miết mép giấy bằng đầu móng tay để nếp gấp nằm sát xuống bàn.
She presses and slides her fingernail along the paper edge so the fold lies flat on the table.
Source: VietLayers editorial exampleĐừng miết mạnh lên lớp sơn còn ướt, kẻo bề mặt bị kéo thành vệt.
Do not rub hard over the wet paint, or the surface may be dragged into streaks.
Source: VietLayers editorial exampleChú Ba miết lớp đất quanh miệng chậu vừa đủ chặt, không nén tới mức bí rễ.
Uncle Ba presses the soil around the pot rim just firmly enough without compacting it so much that the roots cannot breathe.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Dùng sau động từ để nói hành động, trạng thái hay hiện tượng cứ tiếp tục hoặc lặp đi lặp lại trong một quãng được cảm nhận là dài.
🇬🇧 After a verb, indicates that an action, state, or event keeps going or recurring for what feels like a long stretch, with little apparent interruption.
Ví dụ dùng từ:
Má thấy con làm miết từ sáng nên biểu nghỉ tay, uống miếng nước rồi hẵng làm tiếp.
Mom sees that I have been working nonstop since morning, so she tells me to take a break and have some water before continuing.
Source: VietLayers editorial exampleMấy bữa nay mưa miết, con hẻm cứ vừa rút nước xong lại ướt.
It has been raining on and on for days, and the alley gets wet again just after the water drains.
Source: VietLayers editorial exampleThằng nhỏ hỏi miết một chuyện vì chưa nghe được câu trả lời rõ ràng.
The child keeps asking the same question because he has not received a clear answer.
Source: VietLayers editorial exampleChiếc xe chạy miết tới gần nửa đêm mới ghé trạm cho khách nghỉ.
The bus kept going until nearly midnight before stopping at a station for the passengers to rest.
Source: VietLayers editorial exampleNgoại kể chuyện hồi xưa miết mà tụi nhỏ vẫn ngồi nghe, vì mỗi lần ngoại nhớ thêm một chi tiết mới.
Grandma goes on telling old stories, and the children keep listening because she remembers a new detail each time.
Source: VietLayers editorial example`Cứ nói miết` có thể là lời than nhẹ, nhưng chữ `miết` tự nó không chứng minh người nói đang giận.
Cứ nói miết can sound mildly complaining, but miết alone does not prove that the speaker is angry.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Bốn con chó Vực và năm con chó săn nhỏ bé đồng hè nhau chạy miết vô khu rừng tràm gáp ranh với đám rẫy khoai mì.”