Giải nghĩa nhanh:

Miễn nhiễm means resistant or immune to a specified biological agent, electromagnetic disturbance, or figurative influence, not absolutely untouchable by every effect.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
miễn nhiễm(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Miễn nhiễm` tả trạng thái hay khả năng không bị một tác nhân xác định làm nhiễm, gây bệnh hoặc gây suy giảm chức năng. Trong sinh học, từ gần `immune/resistant to`, nhưng không đồng nhất hoàn toàn với danh từ hệ thống `miễn dịch`: phải nêu rõ tác nhân và không được suy thành bảo vệ tuyệt đối, suốt đời hay trước mọi biến thể. Trong kỹ thuật điện–điện tử, `miễn nhiễm điện từ` là khả năng thiết bị vẫn đáp ứng tiêu chí hoạt động khi chịu nhiễu điện từ trong điều kiện thử đã định; nó khác `phát xạ` và không có nghĩa thiết bị không hề bị tác động. Nghĩa bóng chỉ mức ít bị lay chuyển bởi lời dụ, áp lực hoặc thói quen, không phải tuyên bố sinh học. `Miễn nhiễm với` là khung thường gặp; tiếng Anh chọn `immune`, `resistant`, `immunity` hoặc `unaffected` theo miền. Hai thành tố có chữ nguồn `免` và `染`, nhưng entry không dựng `免染` thành một nguyên khối Hán cổ khi nguồn chỉ định vị từng thành tố tiếng Việt.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

3 nét nghĩa
1có khả năng chống lại hoặc ít bị một tác nhân sinh học xác định gây nhiễm hay gây bệnhSinh học; y học; miễn dịch học[neutral]
B1

🇻🇳 Ở sinh học và y học, có mức bảo vệ hay sức chống chịu đối với một tác nhân hoặc bệnh cụ thể, với phạm vi và thời gian tùy cơ chế cùng bằng chứng đánh giá.

🇬🇧 In biology and medicine, immune or resistant to a specified agent or disease within the limits and duration supported by the relevant evidence.

Grammar Patterns:
chủ thể + miễn nhiễm + với + tác nhânmức/khả năng + miễn nhiễm

Ví dụ dùng từ:

Một quần thể có mức miễn nhiễm với tác nhân này không có nghĩa từng cá thể đều được bảo vệ như nhau.

A population with some immunity to this agent does not mean that every individual is protected equally.

Source: VietLayers editorial example

Bác sĩ nói bé chưa chắc miễn nhiễm với bệnh chỉ vì trước đây từng tiếp xúc với người bệnh.

The doctor says the child is not necessarily immune to the disease merely because of a previous exposure.

Source: VietLayers editorial example

Khả năng miễn nhiễm có thể thay đổi theo tác nhân, thời gian và tình trạng của từng người.

Immunity can vary with the agent, time, and each person's condition.

Source: VietLayers editorial example

Không nên dịch `miễn nhiễm` thành `invulnerable`, vì từ ấy dễ làm mất giới hạn của mức bảo vệ sinh học.

Miễn nhiễm should not be translated as invulnerable because that can erase the limits of biological protection.

Source: VietLayers editorial example

Nghiên cứu phải nêu tiêu chí nào được dùng để kết luận nhóm thử nghiệm có mức miễn nhiễm cao hơn.

The study must state which criterion was used to conclude that the test group had greater immunity.

Source: VietLayers editorial example
2duy trì chức năng đạt tiêu chí khi chịu nhiễu điện từ trong điều kiện thử xác địnhĐiện–điện tử; tương thích điện từ[formal]
C1

🇻🇳 Trong tương thích điện từ, khả năng thiết bị chịu nhiễu dẫn, nhiễu bức xạ hay hiện tượng điện từ được quy định mà vẫn thỏa tiêu chí vận hành của phép thử.

🇬🇧 In electromagnetic compatibility, the ability of equipment to withstand specified conducted, radiated, or other electromagnetic disturbances while meeting the test's performance criteria.

Grammar Patterns:
miễn nhiễm + đối với + loại nhiễuthử/mức/yêu cầu + miễn nhiễm

Ví dụ dùng từ:

Phòng thử đánh giá miễn nhiễm điện từ của thiết bị trước nhiễu bức xạ ở các mức đã quy định.

The laboratory evaluates the device's electromagnetic immunity to radiated disturbances at specified levels.

Source: VietLayers editorial example

Đạt phép thử miễn nhiễm không có nghĩa thiết bị không bao giờ suy giảm trong mọi môi trường điện từ.

Passing an immunity test does not mean the device can never degrade in every electromagnetic environment.

Source: VietLayers editorial example

Báo cáo phải ghi rõ tiêu chí miễn nhiễm, cấu hình thiết bị và điều kiện thử để kết quả có thể được hiểu đúng.

The report must state the immunity criterion, equipment configuration, and test conditions so the result can be interpreted correctly.

Source: VietLayers editorial example
3ít hoặc không bị một ảnh hưởng làm lay chuyển trong cách nói ví vonGiao tiếp; nghĩa bóng[neutral]
B1

🇻🇳 Trong nghĩa chuyển, trở nên khó bị lời dụ, áp lực, tin đồn hay một tác động quen thuộc chi phối.

🇬🇧 Figuratively resistant or largely unaffected by persuasion, pressure, rumor, or another familiar influence.

Grammar Patterns:
chủ thể + miễn nhiễm + với/trước + ảnh hưởng

Ví dụ dùng từ:

Làm nghề lâu năm khiến chị gần như miễn nhiễm với lời đường mật, nhưng chị vẫn xem kỹ từng bằng chứng.

Years in the profession have made her nearly immune to sweet talk, but she still reviews every piece of evidence.

Source: VietLayers editorial example

Không ai hoàn toàn miễn nhiễm với áp lực đám đông; điều quan trọng là nhận ra lúc mình đang bị cuốn theo.

No one is completely immune to peer pressure; what matters is noticing when it is influencing you.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

- Có thể được, nhưng cậu cũng nên biết là cơ thể Hàn Ni không có tính miễn nhiễm vì vậy dễ bị vi khuẩn xâm ngập.
Quỳnh DaoMùa Thu Lá Bay, Chương 12