Trở lại từ điển

miến điện

danh từ riêngB1
Nghĩa vắn tắt:

Miến Điện, tên cũ của nước Myanmar. Sơn Nam xếp nước này cùng với Thái Lan và Trung Hoa là những nơi từng tiến xuống phương nam để tìm đất sống.

Tiếng Anh: Burma, under the older name. Sơn Nam groups it with Thailand and China as lands that pushed southward looking for room to live.

Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Cách đọc:Giọng Sài Gòn
miến điện(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

Miến Điện, tên cũ của nước Myanmar. Sơn Nam xếp nước này cùng với Thái Lan và Trung Hoa là những nơi từng tiến xuống phương nam để tìm đất sống.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1MyanmarĐịa lý và tên đất[trang trọng]
B1

🇻🇳 Miến Điện, tên cũ của nước Myanmar. Sơn Nam xếp nước này cùng với Thái Lan và Trung Hoa là những nơi từng tiến xuống phương nam để tìm đất sống.

🇬🇧 Burma, under the older name. Sơn Nam groups it with Thailand and China as lands that pushed southward looking for room to live.

Mẫu ngữ pháp:
bên + miến điệnqua + miến điện

Thí dụ:

Thái Lan, Tàu, Miến Điện đều có cuộc Nam tiến để tìm đất sống.

Thailand, China and Burma all pushed south looking for room to live.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Miến Điện có tiếng gọi người ngoại quốc riêng.

Burmese has its own word for a foreigner.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Miến Điện nằm giữa Ấn Độ với Thái Lan.

Burma lies between India and Thailand.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Chùa vàng Miến Điện nổi tiếng khắp Á châu.

The golden pagodas of Burma are famous across Asia.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Gạo Miến Điện hồi đó xuất nhiều nhất.

Burmese rice was then the largest export.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Gỗ tếch Miến Điện bền và nặng.

Burmese teak is durable and heavy.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Đá quý Miến Điện có giá rất cao.

Burmese gemstones fetch very high prices.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Sông lớn của Miến Điện chảy ra vịnh Bengale.

Burma's great river flows into the Bay of Bengal.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Ông đi tàu qua Miến Điện rồi mới về.

He sailed to Burma before coming home.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Mùa mưa Miến Điện dài hơn bên mình.

The Burmese rainy season is longer than ours.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

Thái Lan, Tàu, Miến Điện đều có cuộc Nam tiến để tìm đất sống.
Sơn Nam, Người Việt Có Dân Tộc Tính Không, Chương 1
Miến Điện: Ka Lạ
Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam, 5. Dấu vết Mã Lai trong xã hội Việt Nam ngày nay