Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “mí” là gì?

Lớp da mềm trên và dưới mắt, khép lại khi nhắm (mí mắt); trong lời Nam Bộ còn là mép, rìa của vật (mí nước, mí vườn, mí mùng); nói mí là nói xa gần, nói ý cho người ta hiểu.

Tiếng Anh: The eyelid; in Southern speech also the edge or rim of something, as in mi nuoc, the waterline; and noi mi, to hint at something without saying it outright.

Cách đọc
mí(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Nghĩa của các cụm từ thường gặp

mí mắt

Lớp da mỏng ở trên và dưới con mắt, khép lại khi nhắm mắt hay chớp mắt.

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “mí”:

3 nét nghĩa
1lớp da khép mở trên và dưới mắtthân thể[thường]
A2

🇻🇳 Lớp da mềm ở phía trên và phía dưới mắt, khép lại khi nhắm, mở ra khi nhìn: mí mắt, mí trên, mí dưới. Mí mắt nặng, sụp xuống là buồn ngủ; khóc nhiều thì sưng mí.

🇬🇧 The soft fold of skin above and below the eye that closes when one shuts the eye: the eyelid. Heavy or drooping eyelids mean sleepiness; long crying makes the eyelids swell.

Cụm thường gặp:
mí mắtsụp mísưng mínặng mí mắt
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + mícó / dùng / giữ + mímí + nầy / này / đó

Thí dụ:

Người gác cổng ngồi dựa lưng vào thành ghế, cái kết anh ta đội sụp xuống mí mắt.

The gatekeeper sat leaning back in his chair, his cap pulled down over his eyelids.

Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Áo Vàng

Lực khép mí mắt lại để hi hí cho chỉ còn hình ảnh của Cúc là lọt được vào mắt chàng thôi.

Luc half closed his eyelids, squinting so that only the image of Cuc could get through to his eyes.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Một Nàng Hai Chàng

Nắng trưa đè nặng mí mắt của họ xuống, nên Nho ngại lái xe.

The noon sun weighed their eyelids down, so Nho was wary of driving.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Gieo Gió Gặt Bão

Nàng đứng bên cạnh Hà nhìn Hà vẽ chì xanh lên mí mắt.

She stood beside Ha, watching Ha draw blue pencil on her eyelids.

Nguồn: Dung Sàigòn, Bước Khẽ Nhé Em

Xương-Văn tuy nghe lời, song khóc hoài nên hai con mắt sưng hiếp mí.

Xuong Van did as he was told, but he cried so much that both his eyelids swelled shut.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nam cực tinh huy
2mép, rìa của vật (lời Nam Bộ)nơi chốn[tiếng địa phương]
B2

🇻🇳 Trong lời Nam Bộ, mí là mép, rìa, chỗ giáp mối của một vật hay một khoảng: mí nước là ngấn nước, mặt nước sát bờ; mí vườn, mí mùng, mí gò là mép vườn, mép mùng, mép gò.

🇬🇧 In Southern speech, mi is the edge, rim or seam of something: mi nuoc is the waterline; mi vuon, mi mung and mi go are the edge of an orchard, of a mosquito net, of a mound.

Cụm thường gặp:
mí nướcmí vườnmí mùngmí gò
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + mícó / dùng / giữ + mímí + nầy / này / đó

Thí dụ:

Muốn cho cỏ chết, phải chặt ngay gốc, dưới mí nước để gốc cỏ bị thối luôn.

To kill the grass you must cut it right at the root, below the waterline, so that the roots rot away.

Nguồn: Sơn Nam, Cá Tính Của Miền Nam

Vừa lúc anh ta dợm ngồi xuống thì có một cô gái đội nón lá từ trong mí vườn, ló ra.

Just as he was about to sit down, a girl in a palm leaf hat came out from the edge of the orchard.

Nguồn: Lê Xuyên, Rặng Trâm Bầu

Bè ghe khẳm, ngang mí nước, tưởng chừng xê xích một phân nữa là chìm.

The raft of boats was loaded to the waterline; it seemed one more centimetre would sink it.

Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà Mau
3nói mí: nói xa gần, nói ýlời ăn tiếng nói[tiếng địa phương]
B2

🇻🇳 Trong nói mí, lối nói Nam Bộ xưa: nói xa gần, nói ý cho người ta tự hiểu chớ không nói thẳng ra.

🇬🇧 In noi mi, an older Southern expression: to hint, to speak indirectly so the listener works out the meaning, instead of saying it plainly.

Cụm thường gặp:
nói mí
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + mícó / dùng / giữ + mímí + nầy / này / đó

Thí dụ:

Cô phải nói hoạch ra, chớ nói mí như vậy không được.

You must say it plainly; hinting like that will not do.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Một đời tài sắc

Nè, hồi nãy con Bạch Yến nó đã nói mí với cậu đó.

Look, a while ago Bach Yen already dropped you a hint.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Từ hôn
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Ban nãy, anh ta đã dùng hai khúc cây nhỏ, chỏi mí mắt khiến con bò vẫn thức tỉnh trong cái chết, đôi mắt tròn xoe, trao tráo!”
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Con trích ré
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “mí”

“mí” nghĩa là gì?

Lớp da mềm trên và dưới mắt, khép lại khi nhắm (mí mắt); trong lời Nam Bộ còn là mép, rìa của vật (mí nước, mí vườn, mí mùng); nói mí là nói xa gần, nói ý cho người ta hiểu.

Cụm từ “mí mắt” nghĩa là gì?

Lớp da mỏng ở trên và dưới con mắt, khép lại khi nhắm mắt hay chớp mắt.

“mí” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong 26 Truyện Ngắn Sơn Nam của Sơn Nam: “Ban nãy, anh ta đã dùng hai khúc cây nhỏ, chỏi mí mắt khiến con bò vẫn thức tỉnh trong cái chết, đôi mắt tròn xoe, trao tráo!”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.