Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “mì” là gì?

Lúa mì và bột xay từ hạt lúa mì (bột mì, bánh mì); sợi mì và món ăn nấu với sợi đó (tô mì, ăn mì); ở Nam Bộ, khoai mì, củ mì là cây sắn và củ của nó.

Tiếng Anh: Wheat and wheat flour, as in bot mi and banh mi, bread; wheat noodles or a noodle dish; and, in the South, khoai mi, cassava.

Cách đọc
mì(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “mì”:

3 nét nghĩa
1lúa mì, bột mì; bánh mìăn uống[thường]
A1

🇻🇳 Lúa mì và bột xay từ hạt lúa mì: bột mì. Bánh mì là bánh nướng làm bằng thứ bột đó, ổ bánh mì dài quen thuộc ở miền Nam, ăn với thịt, chả, cá mòi.

🇬🇧 Wheat and the flour ground from it: bot mi. Banh mi is bread baked from that flour, the long loaf familiar in the South, eaten with meat, pork roll or sardines.

Cụm thường gặp:
bột mìbánh mìổ bánh mìlúa mì
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + mìcó / dùng / giữ + mìmì + nầy / này / đó

Thí dụ:

Từ trước, mấy ông chủ tiệm mua sữa thứ rẻ, chừng 8 đồng một hộp, đem về trộn với đường, với bột mì.

In the past, the shopkeepers bought cheap milk at about eight dong a tin and took it home to mix with sugar and wheat flour.

Nguồn: Sơn Nam, Người Bạn Triệu Phú

Trinh đi một hồi rồi đem về đưa cho Phụng một ổ bánh mì với một hộp cá mòi.

Trinh went off for a while, then came back and gave Phung a loaf of bread and a tin of sardines.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Người thất chí

Ta ghé dọc đường ăn trưa, ăn đỡ bánh mì thịt quay, cũng như đi cắm trại vậy mà.

We will stop along the way for lunch and make do with roast pork sandwiches, just as if we were camping.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm Linh

Hai đàng lại mời lẫn nhau, bà Sáu ăn thử khúc bánh mì, bà nói nhai không nổi.

The two sides offered each other food; Mrs Sau tried a piece of bread and said she could not chew it.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chút phận linh đinh
2sợi mì; món mìăn uống[thường]
A1

🇻🇳 Sợi làm bằng bột mì, và món ăn nấu với sợi đó: tô mì, ăn mì, nấu mì, mì nước, mì xào.

🇬🇧 Noodles made from wheat flour, and a dish cooked with them: a bowl of noodles, to eat noodles, soup noodles, fried noodles.

Cụm thường gặp:
tô mìăn mìnấu mìmì xào
Mẫu ngữ pháp:
dĩa / tô / ly / chén + mìăn / uống / nấu / làm + mìmì + thơm / ngon / đậm đà

Thí dụ:

Nhưng cái sướng của lúc ăn, cái ngon của tô mì vì thế mà tăng thêm bội phần.

But the pleasure of eating and the taste of the bowl of noodles were doubled because of it.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập I

Xem phim ra, hai vợ chồng còn đi một vòng vô Đất hộ ăn mì rồi mới về nhà.

After the film, the couple took a turn into Dakao to eat noodles before going home.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Gieo Gió Gặt Bão

Tố Nga vô nhà Cẩm Vân thì Cẩm Vân mua mì mua bánh mà đãi, rồi lại mời lên lầu chơi.

When To Nga came to Cam Van's house, Cam Van bought noodles and cakes to treat her, then invited her upstairs.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Kẻ làm người chịu

Thầy mua tô mì mà không lấy thêm ớt thì phải rán mà chịu chớ ai lại bớt tiền cho.

If you buy a bowl of noodles and take no extra chili, you just have to put up with it; nobody will knock anything off the price.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Trâm Nhớ Ngàn Thương
3khoai mì, củ mì: cây sắn (Nam Bộ)nông nghiệp[tiếng địa phương]
A2

🇻🇳 Ở Nam Bộ, khoai mì, củ mì, cây mì là cây sắn và củ của nó, trồng trên rẫy, củ luộc, nướng hay làm bột; không dính gì tới lúa mì.

🇬🇧 In the South, khoai mi, cu mi and cay mi are cassava and its root, grown in upland fields and boiled, roasted or made into flour; it has nothing to do with wheat.

Cụm thường gặp:
khoai mìcủ mìrẫy khoai mìbụi mì
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + mìcó / dùng / giữ + mìmì + nầy / này / đó

Thí dụ:

Họ bỏ nền chòi, xô ngã pho tượng ông Tề Thiên rồi đến vùng Chắc Băng để cuốc rẫy khoai mì.

They abandoned the hut, pushed over the statue of the Monkey King and went to the Chac Bang area to hoe cassava fields.

Nguồn: Sơn Nam, Vạch Một Chân Trời

Rồi một bóng đen lộ ra đứng sát bụi mì ngóng mỏ rồi quay lưng, chạy về phía rừng tràm.

Then a dark shape appeared beside a cassava bush, stretched out its beak, turned and ran off toward the melaleuca forest.

Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Ðêm đó, theo lời yêu cầu của Năm Tự và Hai Cháy, một đám con nít xúm nhau rình bên giồng khoai mì đã bị heo phá hại đêm trước.”
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Con heo khịt
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “mì”

“mì” nghĩa là gì?

Lúa mì và bột xay từ hạt lúa mì (bột mì, bánh mì); sợi mì và món ăn nấu với sợi đó (tô mì, ăn mì); ở Nam Bộ, khoai mì, củ mì là cây sắn và củ của nó.

“mì” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong 26 Truyện Ngắn Sơn Nam của Sơn Nam: “Ðêm đó, theo lời yêu cầu của Năm Tự và Hai Cháy, một đám con nít xúm nhau rình bên giồng khoai mì đã bị heo phá hại đêm trước.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.