Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “mếu máo” là gì?

Mếu máo là méo miệng, nhăn mặt, giọng run nghẹn khi đang khóc hay sắp khóc; nói mếu máo, khóc mếu máo, giọng mếu máo.

Tiếng Anh: With a quivering, crumpled face and a choking voice, as when crying or about to cry.

Cách đọc
mếu máo(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “mếu máo”:

1 nét nghĩa
1méo miệng, nghẹn giọng khi khócbiểu cảm[thường]
B1

🇻🇳 Miệng méo đi, mặt nhăn lại và giọng run, nghẹn, lúc đang khóc hay chực khóc; hay đi với nói, hỏi, kể, khóc và giọng.

🇬🇧 With a twisted mouth, a crumpled face and a trembling, choked voice, when crying or on the verge of tears; common with noi, hoi, ke, khoc and giong.

Cụm thường gặp:
mếu máo nóikhóc mếu máogiọng mếu máomếu máo hỏi
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + mếu máo + tân ngữmếu máo + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + mếu máo

Thí dụ:

Liên mếu máo và lệ rưng rưng nơi khoé mắt nàng.

Lien's face crumpled and tears welled at the corners of her eyes.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập I

Mai mếu máo hỏi.

Mai asked, her voice quivering.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng Hồng

Thủy được dịp khóc mếu máo gào Mẹ, cuối cùng bác Nguyễn gái phải xuống can thiệp.

Thuy seized the chance to sob and wail for Mom, until at last Mrs Nguyen had to come down and step in.

Nguồn: Dung Sàigòn, Tiếng Khóc Mồ Côi

Anh quên rằng hồi anh mới lên Nam Vang anh đã mếu máo kể chuyện đó cho em nghe sao.

Have you forgotten that when you first came up to Phnom Penh you told me that story with your face all crumpled?

Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư Cầu

Khi đến cổng, cô nghe tiếng khóc mếu máo trong nhà.

When she reached the gate she heard choked sobbing inside the house.

Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa Hòn

Giọng A Lẩu mếu máo, hai hàng nước mắt trào ra.

A Lau's voice broke and tears streamed down both cheeks.

Nguồn: Sơn Nam, Vạch Một Chân Trời

Nàng thấy bà Ba ở cạnh nhà nàng đang ngồi khóc mếu máo trước thềm.

She saw Mrs Ba from next door sitting on the porch, sobbing with her face all crumpled.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào Hoa
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Lão Bích cho biết thêm giọng mếu máo:”
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Chuyện rừng tràm
“Ngoài này, nó ung dung lạy lần thứ hai mươi hai rồi nói mếu máo với người phía bên kia vách buồng:”
Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây, Lũ trẻ chăn trâu
“Thảo mếu máo:”
Bích Thủy, Chiếc Xe Thổ Mộ, Chương 10
“Lan-Chi mếu máo mét :”
Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc Thương, Phần III
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “mếu máo”

“mếu máo” nghĩa là gì?

Mếu máo là méo miệng, nhăn mặt, giọng run nghẹn khi đang khóc hay sắp khóc; nói mếu máo, khóc mếu máo, giọng mếu máo.

“mếu máo” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong 26 Truyện Ngắn Sơn Nam của Sơn Nam: “Lão Bích cho biết thêm giọng mếu máo:”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.