Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “mệt” là gì?

Thấy thiếu sức, muốn nghỉ sau khi làm lụng, đi đường (mệt mỏi, mệt đuối, mệt lả); thấy trong người không khỏe, đang đau (còn mệt); nghĩa chuyển là ngán, phiền, hao sức vô ích (cho mệt, mệt trí).

Tiếng Anh: Tired and in need of rest; unwell or poorly; and figuratively, wearied or fed up by something pointless or troublesome.

Cách đọc
mệt(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “mệt”:

3 nét nghĩa
1thiếu sức, cần nghỉsức khỏe[thường]
A1

🇻🇳 Thấy thiếu sức, muốn nghỉ sau khi làm lụng, đi đường hay thức khuya: mệt mỏi, mệt nhọc, mệt đuối, mệt lả, mệt nhừ.

🇬🇧 Short of strength and wanting rest after work, travel or staying up late: met moi and met nhoc (tired), met duoi, met la and met nhu (exhausted).

Cụm thường gặp:
mệt mỏimệt nhọcmệt đuốimệt lảmệt nhừ
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + mệtmệt + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + mệt

Thí dụ:

Trần Văn Sửu mệt đuối, nên leo lên ghe rồi anh ta nằm dài, nói không ra tiếng.

Tran Van Suu was exhausted, so he climbed into the boat and lay full length, too spent to speak.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cha con nghĩa nặng

Lê-văn-Đó vì mệt mỏi đói khát trọn 3 ngày, nên mới nằm có một chút đã ngủ khò.

Le Van Do, worn out with hunger and thirst after three whole days, fell sound asleep the moment he lay down.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ngọn cỏ gió đùa

Thành thử chàng lái suốt mỗi buổi sáng từ tám giờ đến mười một giờ, mệt nhoài.

So he drove all morning every day from eight to eleven and was worn out.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc Tiên

Khi Ngọc về, nàng đã mệt lả vì đứng mãi bên cạnh bếp lửa, hao sức rất mau.

When Ngoc came home she was already exhausted from standing so long by the stove, which drained her strength fast.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập I

Về tới nhà nàng mệt nhừ và ngủ được ngay khỏi phải băn khoăn lôi thôi như đêm trước.

When she got home she was dead tired and fell asleep at once, without fretting as she had the night before.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Sau Đêm Bố Ráp
2trong người không khỏesức khỏe[thường]
A2

🇻🇳 Thấy trong người không khỏe, uể oải vì đang đau hay mới khỏi bịnh: còn mệt, mệt hoài, trong mình mệt.

🇬🇧 Feeling unwell and listless from an illness or while recovering: con met (still poorly), met hoai (always feeling unwell).

Cụm thường gặp:
còn mệthơi mệttrong mình mệt
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + mệtmệt + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + mệt

Thí dụ:

Tôi uống thuốc của ông thầy Kham coi có mòi khá khá, mà sao cũng còn hơi mệt hoài.

I have been taking Doctor Kham's medicine and it seems to be helping, but somehow I still feel a bit unwell all the time.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Con nhà giàu

Tuy Bạch Tuyết tỉnh mặc dầu, song cô còn mệt lắm nên không nói nhiều được.

Although Bach Tuyet had come round, she was still very weak and could not talk much.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ai làm được
3ngán, hao sức vô íchtâm trạng[thân mật]
B1

🇻🇳 Nghĩa chuyển: ngán, phiền, hao sức hao trí vì việc rắc rối hay vô ích; cho mệt là cho thêm cực mà chẳng được gì; mệt trí là nhọc lòng.

🇬🇧 Figuratively: fed up and worn down by something tiresome or pointless; cho met means for nothing but trouble; met tri is mental weariness.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + mệtmệt + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + mệt

Thí dụ:

Con nhà giàu họ học hiếm đó, anh dạy họ mà ăn tiền, cần gì phải đi đâu cho mệt.

There are plenty of rich children studying; you can teach them for money, so why wear yourself out going anywhere?

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cay đắng mùi đời

Còn việc nên hư là tại ý trời, mình biết đâu mà kén chọn lọc lừa cho mệt.

Whether it turns out well or badly is up to heaven; how can we know, so why tire ourselves with picking and choosing?

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Một chữ tình

Cái đẹp nào cũng phù du cả, tiếc thương cho lắm cũng hoài công mệt trí mà thôi.

All beauty is fleeting; however much one mourns it, it is only wasted effort and a weary mind.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại Sao
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“- Mệt thì ít mà sợ thì nhiêù.”
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Ông Bang Cà Ròn
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “mệt”

“mệt” nghĩa là gì?

Thấy thiếu sức, muốn nghỉ sau khi làm lụng, đi đường (mệt mỏi, mệt đuối, mệt lả); thấy trong người không khỏe, đang đau (còn mệt); nghĩa chuyển là ngán, phiền, hao sức vô ích (cho mệt, mệt trí).

“mệt” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong 26 Truyện Ngắn Sơn Nam của Sơn Nam: “- Mệt thì ít mà sợ thì nhiêù.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.