mệt mỏi

adjectiveB1
Giải nghĩa nhanh:

Mệt mỏi means physically or mentally fatigued to the point of reduced energy or desire to continue, and can also express prolonged weariness with a situation.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
mệt mỏi(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Mệt mỏi` là tổ hợp từ vựng hóa `mệt + mỏi`, thường nhấn trạng thái cạn sức rõ hoặc kéo dài hơn `mệt` đơn thuần: người nói ít muốn tiếp tục hoạt động và cần hồi phục. Trạng thái có thể chủ yếu ở cơ thể, tinh thần hoặc cả hai; câu phải nêu tác nhân/thời đoạn nếu cần phân biệt. Nghĩa chuyển diễn tả sự chán ngán, hao mòn vì một quy trình, xung đột hay vấn đề lặp lại. Từ không đồng nghĩa lười biếng, thiếu ý chí, kiệt sức nghề nghiệp theo nghĩa chẩn đoán, trầm cảm hoặc một bệnh cụ thể; cũng không cho biết nguyên nhân và mức nguy cơ nếu thiếu dữ kiện. Dịch bằng `tired`, `fatigued`, `weary`, `exhausted` theo mức; `fatigue` trong hồ sơ kỹ thuật/y khoa cần thêm tiêu chí chuyên môn. Chưa có chứng tích chữ cho toàn cụm được nguồn định vị chắc nên tab Hán–Nôm để rỗng.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

2 nét nghĩa
1cạn sức thể chất hoặc tinh thần và ít muốn tiếp tục hoạt độngThể trạng; tinh thần[neutral]
B1

🇻🇳 Ở trạng thái thiếu năng lượng rõ, muốn ngưng hoạt động hoặc cần hồi phục sau gắng sức, thiếu ngủ, căng thẳng hay nhiều tác động khác.

🇬🇧 Physically or mentally fatigued, with noticeably reduced energy or desire to continue and a need for recovery.

Grammar Patterns:
chủ thể + mệt mỏimệt mỏi + vì/sau + việccảm thấy/trông + mệt mỏi

Ví dụ dùng từ:

Sau ca làm dài, chị trông mệt mỏi nên bàn giao việc còn lại rồi về nghỉ.

After a long shift, she looks exhausted, so she hands over the remaining work and goes home to rest.

Source: VietLayers editorial example

Anh nói: `Bữa nay tôi mệt mỏi quá, chuyện quan trọng để mai mình bàn nghen.`

He says, ‘I'm too worn out today; let's discuss the important matter tomorrow.’

Source: VietLayers editorial example

Người chăm bệnh có thể mệt mỏi cả thể chất lẫn tinh thần, nhưng từ này không nói họ thiếu tình thương.

A caregiver may be physically and mentally fatigued, but the word does not imply a lack of love.

Source: VietLayers editorial example

Bé mệt mỏi sau nhiều đêm ngủ chập chờn; gia đình ghi lại thời gian và các biểu hiện thay vì tự gắn một chẩn đoán.

The child is fatigued after several nights of broken sleep; the family records the duration and symptoms instead of assigning a diagnosis.

Source: VietLayers editorial example

Gương mặt mệt mỏi chỉ là quan sát bề ngoài, chưa đủ biết người đó đã làm bao lâu hoặc đang nghĩ gì.

A tired-looking face is only an outward observation and does not reveal how long the person worked or what they are thinking.

Source: VietLayers editorial example

Trong báo cáo, nhóm dùng `fatigued` vì người tham gia tự mô tả mệt mỏi; họ không nâng câu trả lời thành kết luận y khoa.

The report uses fatigued because participants describe themselves as mệt mỏi, without turning the response into a medical conclusion.

Source: VietLayers editorial example
2hao mòn và ngán ngẩm vì vấn đề kéo dài hoặc lặp lạiCảm xúc; xã hội; công việc[neutral]
B1

🇻🇳 Cảm thấy kiệt quệ, nản hoặc không còn muốn tiếp tục đối phó với một tình huống, tranh cãi hay thủ tục kéo dài.

🇬🇧 Weary, drained, or fed up from dealing with a prolonged or recurring problem, dispute, or process.

Grammar Patterns:
mệt mỏi + với/vì + việcviệc + làm/gây + ai + mệt mỏi

Ví dụ dùng từ:

Hai bên đều mệt mỏi vì tranh cãi kéo dài, nhưng sự mệt mỏi không thay cho một thỏa thuận rõ ràng.

Both sides are weary from the prolonged dispute, but weariness does not replace a clear agreement.

Source: VietLayers editorial example

Chú Năm mệt mỏi với thủ tục lặp giấy tờ, nên cán bộ chỉ lại từng bước thay vì chê chú thiếu kiên nhẫn.

Uncle Năm is worn down by repetitive paperwork, so the officer explains each step instead of criticizing his patience.

Source: VietLayers editorial example

Người dân nói họ mệt mỏi vì tiếng ồn đêm nào cũng lặp lại; phản ánh ấy vẫn cần được ghi nhận và kiểm tra.

Residents say they are weary of noise recurring every night; their complaint still deserves documentation and investigation.

Source: VietLayers editorial example

`Weary of the delays` dịch tự nhiên là `mệt mỏi vì những lần trì hoãn`, không phải `đau cơ vì trì hoãn`.

Weary of the delays naturally translates as mệt mỏi vì những lần trì hoãn, not muscular soreness caused by delays.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Cuộc khiêu vũ dây dưa trót một giờ đồng hồ, ai nấy mệt mỏi rồi mới chịu nghỉ mà uống rượu.
Hồ Biểu ChánhBỏ chồng, Chương 6
- Làm việc lâu năm mệt mỏi, lại có chuyện buồn nên tôi xin hưu trí non cho rồi.
Hồ Biểu ChánhBỏ vợ, Chương 7
Hành khách bắt đầu mệt mỏi: máy tầu nổ quá to, hơi xăng nhớt toả ra ngùn ngụt.
Sơn Nam26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Bức tranh con heo
Sự mệt mỏi thấm lần vào cơ thể họ và cả hai cùng nghe thèm nằm một lượt.
Bình Nguyên LộcÁi Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc Thương, Phần I