Trở lại từ điển

mèo đực

danh từA2
Nghĩa vắn tắt:

Con mèo giống đực. Lớn con hơn mèo cái, đi xa hơn, và hay về nhà với vết cào vì giành chỗ.

Tiếng Anh: A tomcat. Larger than the female, it ranges farther and comes home scarred from fighting over territory.

Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Cách đọc:Giọng Sài Gòn
mèo đực(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

Con mèo giống đực. Lớn con hơn mèo cái, đi xa hơn, và hay về nhà với vết cào vì giành chỗ.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1con mèo giống đựcChăn nuôi và loài vật[thường]
A2

🇻🇳 Con mèo đực, lớn con, đầu to, đi rong xa nhà. Thiến rồi thì nó ở nhà và mập ra.

🇬🇧 A male cat, large bodied and big headed, ranging far from home. Once cut he stays in and grows heavy.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
con + mèo đựcnuôi + mèo đực

Thí dụ:

Trước thềm một con mèo đực đương giỡn chơi.

On the front step a tomcat was playing.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Con mèo đực đi rong cả tuần mới về.

The tomcat roamed a whole week before coming home.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Mèo đực nhà này lớn con, đầu to.

The tomcat here is big bodied with a large head.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Hai con mèo đực gầm nhau trên mái nhà.

Two tomcats growled at each other on the roof.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Con mèo đực về với vết cào trên mặt.

The tomcat came home with a scratch across his face.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Thiến con mèo đực rồi thì nó ở nhà.

Once the tomcat was cut he stayed home.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Mèo đực bắt chuột cống giỏi hơn mèo cái.

A tomcat takes sewer rats better than a female.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Con mèo đực nằm chắn ngay cửa bếp.

The tomcat lay blocking the kitchen door.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Nuôi mèo đực thì khỏi lo bầy con.

Keeping a tomcat spares you the litters.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Con mèo đực kêu ngoài hè suốt đêm.

The tomcat called outside the porch all night.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

một con mèo đực đương giỡn chơi với một con mèo cái
Hồ Biểu Chánh, Nặng gánh cang thường, Chương 6