Nghĩa của “mèo” là gì?
Con mèo, thú nhỏ nuôi trong nhà để bắt chuột; tiếng lóng cũ chỉ nhân tình, mèo chuột là chuyện trăng hoa; còn gặp trong lộn mèo là lộn nhào, tuyệt cú mèo là hết sức hay, nấm mèo là mộc nhĩ.
Tiếng Anh: A cat; old slang for a lover or mistress, with meo chuot meaning philandering; and in compounds, lon meo (a somersault), tuyet cu meo (terrific) and nam meo (wood ear mushroom).
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “mèo”:
5 nét nghĩa🇻🇳 Thú nhỏ có lông mềm, móng vuốt sắc, nuôi trong nhà để bắt chuột hay làm bạn: con mèo, mèo con, mèo hoang.
🇬🇧 A small furry animal with sharp claws, kept in the house to catch mice or as a companion: con meo (a cat), meo con (a kitten), meo hoang (a stray cat).
Thí dụ:
Còn con mèo nằm ngủ nghe động đất, thì mở mắt ngóc đầu rồi kêu ngao-ngao.
And the cat, asleep, felt the ground shake, opened its eyes, lifted its head and meowed.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ngọn cỏ gió đùaThằng Cu bồng con ghẻ ngồi dựa cửa mà coi con mèo rình chụp con rắn mối.
Cu sat by the door holding his stepchild and watched the cat stalk and pounce on a lizard.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Con nhà nghèoCon mèo kêu gừ gừ mấy tiếng, rồi lại im lặng với giấc ngủ muộn, làm Hạ mắc cười.
The cat purred a few times, then fell silent again in its late sleep, which made Ha laugh.
Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Áo VàngĐến trước nhà y, y lần lại cửa, nhẹ như con mèo rình mồi, rồi khom lưng, y dòm qua lỗ khoá.
Reaching the house, he crept to the door, light as a cat stalking its prey, then bent over and peered through the keyhole.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập I🇻🇳 Tiếng lóng cũ gọi người tình, nhân tình ngoài vợ chồng, nhứt là người đàn bà: có mèo, đem mèo về nhà; mèo chuột, mèo chó là chuyện trai gái trăng hoa. Tiếng nầy có ý xem thường.
🇬🇧 Old slang for a lover outside marriage, especially a woman: co meo (to have a mistress); meo chuot and meo cho mean philandering. The word is disparaging.
Thí dụ:
Mà chị biết chắc anh có vợ bé hay là có mèo ở đâu không mà chị ghen?
But do you know for sure that he has a second wife or a mistress somewhere, that you are so jealous?
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đoạn tìnhVề sau, lúc làm ăn khá, anh chồng say mê mèo chuột, bỏ người vợ gồng gánh một mình.
Later, once he was doing well, the husband took to philandering and left his wife to shoulder everything alone.
Nguồn: Sơn Nam, Nói Về Miền NamLạ quá, anh không vợ thì cho dẫu đem mèo về nhà cũng không có tội gì kia mà.
How strange, you have no wife, so even if you brought a girlfriend home it would be no sin.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Sau Đêm Bố Ráp🇻🇳 Trong lộn mèo: lộn nhào một vòng, đầu chúi xuống rồi trở lên như con mèo nhảy.
🇬🇧 In lon meo: to turn a somersault, going head over heels as a cat does when it leaps.
Thí dụ:
Con két đứng trong cung bán nguyệt, treo tòn ten trước hàng ba, cú cắn cây mà lộn mèo.
The parrot stood in its half-moon ring hanging from the veranda, and kept biting the perch and turning somersaults.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻ🇻🇳 Trong tuyệt cú mèo: tiếng lóng khen hết sức hay, hết sức giỏi, tuyệt vời.
🇬🇧 In tuyet cu meo: slang praise meaning absolutely terrific, first-rate.
Thí dụ:
Sảnh cao tay dài và khỏe, nó ném những trái nu thì tuyệt cú mèo.
Sanh was tall, with long strong arms, and he threw the nu fruits brilliantly.
Nguồn: Từ Kế Tường, Khu Rừng Hoang Vu🇻🇳 Trong nấm mèo: thứ nấm mỏng, màu nâu đen, hình như tai mèo, mọc trên cây mục, dùng xào nấu; miền Bắc gọi là mộc nhĩ.
🇬🇧 In nam meo: a thin, dark brown fungus shaped like a cat's ear that grows on dead wood and is used in stir-fries; called moc nhi in the North; wood ear mushroom.
Thí dụ:
Mẹ con bây xào lăn thịt gà mỗi bữa bằng bún tàu, nấm mèo, kim châm, quên rồi sao?
Your mother stir-fried chicken at every meal with glass noodles, wood ear mushrooms and lily buds, have you forgotten?
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò DọcTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Võ nghệ của các thầy quá đỗi cao cường, gặp cọp là rượt bắt lại, nắm gáy đè xuống, nện vào lưng cọp những quả đấm thôi sơn chẳng khác nào chúng ta ngày ngay đánh một con mèo hoặc một con chó con.”Câu hỏi thường gặp về “mèo”
“mèo” nghĩa là gì?
Con mèo, thú nhỏ nuôi trong nhà để bắt chuột; tiếng lóng cũ chỉ nhân tình, mèo chuột là chuyện trăng hoa; còn gặp trong lộn mèo là lộn nhào, tuyệt cú mèo là hết sức hay, nấm mèo là mộc nhĩ.
“mèo” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong 26 Truyện Ngắn Sơn Nam của Sơn Nam: “Võ nghệ của các thầy quá đỗi cao cường, gặp cọp là rượt bắt lại, nắm gáy đè xuống, nện vào lưng cọp những quả đấm thôi sơn chẳng khác nào chúng ta ngày ngay đánh một con mèo hoặc một con chó con.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.