Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “mẹo” là gì?

Cách làm khéo, mánh lới để lo xong một việc khó (tìm mẹo, mưu mẹo, mẹo vặt); tiếng Nam Bộ của Mão 卯, chi thứ tư trong mười hai chi (ngày Mẹo, tuổi Mẹo); tiếng cũ chỉ văn phạm (mẹo luật).

Tiếng Anh: A clever trick or knack for getting something difficult done; the Southern form of Mao, the fourth earthly branch (the Cat or Rabbit); and an old word for grammar.

Cách đọc
mẹo(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Nghĩa của các cụm từ thường gặp

mưu mẹo

Mẹo, cách tính khôn khéo để đạt điều mình muốn, thường bằng cách đánh lừa, qua mặt người khác (lập mưu mẹo, tìm ra mưu mẹo, biết mưu mẹo).

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “mẹo”:

3 nét nghĩa
1cách khéo, mánh lớiđời sống[thường]
B1

🇻🇳 Cách làm khéo, mánh lới để lo xong một việc khó hay để đạt điều mình muốn: tìm mẹo, dùng mẹo, mẹo vặt; mưu mẹo là mưu kế tính toán, có khi để đánh lừa.

🇬🇧 A clever trick or knack for getting something difficult done or getting what one wants: tim meo (to find a trick), meo vat (a handy tip); muu meo is a calculated scheme, sometimes meant to deceive.

Cụm thường gặp:
mưu mẹomẹo vặttìm mẹodùng mẹocái mẹo
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + mẹocó / dùng / giữ + mẹomẹo + nầy / này / đó

Thí dụ:

Hay là mấy người lập mưu mẹo với nhau rồi kẻ rút trước, người lỏn theo sau đó!

Or else you all hatched a plot together, one slipping out first and the other sneaking after!

Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư Cầu

Có một lần, ông tìm được một mẹo để ở lại với Loan suốt hai tiếng đồng hồ.

Once he found a trick that let him stay with Loan for two whole hours.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông Đen

Nàng vừa tìm được một mẹo mới là xin cho Hương vào nội trú trường nhà trắng ở đây.

She had just come up with a new trick: getting Huong into the boarding school run by the nuns here.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người Khác

Hưng không tìm ra mưu mẹo nào hay mà tự ái hắn lại to, nên hắn ngồi đó mà làm thinh.

Hung could not think of any good scheme, and his pride was great, so he just sat there in silence.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Một Nàng Hai Chàng

Phải dùng cái mẹo ấy chàng mới biết kẻ ngồi ca-na-bê không phải là Hồng, vì kẻ ấy không đối đáp với chàng.

Only by using that trick did he learn that the person on the sofa was not Hong, for she did not answer him.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Món Nợ Thiêng Liêng

Hoặc họ chờ anh tới tiếp sức, với mưu mẹo gì đó.

Or perhaps they were waiting for you to come and help them, with some scheme or other.

Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây

Nàng cố bắt thông minh của nàng làm việc thật nhiều để tìm cho nàng một mưu mẹo để đi với Nghi.

She made her wits work as hard as they could to find some scheme that would let her go out with Nghi.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào

La làng chẳng những là lối kêu cứu ở thôn quê mà thôi, mà còn là một mẹo làm to chuyện mỗi khi người ta muốn dư luận đả đảo ai.

Crying out to the village is not only the countryside way of calling for help; it is also a trick for blowing things up whenever people want public opinion to turn on someone.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Mưa Thu Nhớ Tằm
2chi Mẹo (Mão 卯)lịch[tiếng địa phương]
B2

🇻🇳 Tiếng Nam Bộ của Mão, chữ Hán 卯, chi thứ tư trong mười hai địa chi: ngày Mẹo, giờ Mẹo, tuổi Mẹo.

🇬🇧 The Southern form of Mao, the fourth of the twelve earthly branches: ngay Meo (a Meo day), gio Meo (the Meo hour), tuoi Meo (born in a Meo year).

Cụm thường gặp:
tuổi Mẹongày Mẹonăm Mẹogiờ Mẹo
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + mẹocó / dùng / giữ + mẹomẹo + nầy / này / đó

Thí dụ:

Tuổi Hợi, sanh giờ Thìn của ông ta, vào ngày Mẹo, thuộc bà Mi Châu bảo vệ.

Born in a Pig year, at the Dragon hour, on a Meo day, he was under the protection of the goddess Mi Chau.

Nguồn: Sơn Nam, Vạch Một Chân Trời
3văn phạm (tiếng cũ)chữ nghĩa[trang trọng]
C1

🇻🇳 Tiếng cũ chỉ văn phạm, phép đặt câu cho đúng: mẹo luật, đúng mẹo, sách mẹo.

🇬🇧 An old word for grammar, the rules for building sentences correctly: meo luat (grammatical rules), dung meo (grammatically correct).

Cụm thường gặp:
mẹo luậtđúng mẹo
Mẫu ngữ pháp:
tờ / cuốn / bức / tập + mẹođọc / xem / viết / lưu + mẹomẹo + ghi rõ / trình bày

Thí dụ:

Ngôn ngữ con người đã thay đổi, mẹo luật văn phạm xưa hết thích hợp rồi.

People's language has changed, and the old rules of grammar no longer fit.

Nguồn: Sơn Nam, Người Việt Có Dân Tộc Tính Không
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Hoặc họ chờ anh tới tiếp sức, với mưu mẹo gì đó.”
Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây, Vẹt Lục Bình
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “mẹo”

“mẹo” nghĩa là gì?

Cách làm khéo, mánh lới để lo xong một việc khó (tìm mẹo, mưu mẹo, mẹo vặt); tiếng Nam Bộ của Mão 卯, chi thứ tư trong mười hai chi (ngày Mẹo, tuổi Mẹo); tiếng cũ chỉ văn phạm (mẹo luật).

Cụm từ “mưu mẹo” nghĩa là gì?

Mẹo, cách tính khôn khéo để đạt điều mình muốn, thường bằng cách đánh lừa, qua mặt người khác (lập mưu mẹo, tìm ra mưu mẹo, biết mưu mẹo).

“mẹo” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Biển Cỏ Miền Tây của Sơn Nam: “Hoặc họ chờ anh tới tiếp sức, với mưu mẹo gì đó.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.