Giải nghĩa nhanh:

Méo means distorted in shape or sound, can describe a warped account or a grimacing face, and also appears in a rude online euphemism meaning not.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
méo(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Méo` trước hết chỉ vật/hình bị biến dạng so với dạng vốn có; khi làm vị ngữ hoặc sau `làm`, nó cũng diễn tả kết quả gây biến dạng. Với âm thanh, hình ảnh hay tín hiệu, `méo` là bị sai lệch khiến chất lượng không còn trung thực/bình thường. Nghĩa chuyển có trong `bóp méo`, `xuyên tạc làm méo` khi thông tin bị trình bày lệch; phải có bằng chứng trước khi kết luận ai cố ý. `Méo mặt`, `méo xệch` tả nét mặt biến đổi vì đau, lo, thất vọng hoặc cố cười, không tự cho biết nguyên nhân y khoa. Trên mạng, `méo` đôi khi được dùng thay một từ tục để mang nghĩa `không`; cách né chữ này vẫn suồng sã, phủ định mạnh và có thể gây khó chịu, không phải từ lịch sự. Nguồn ghi nhiều dạng Nôm nhưng chỉ `𠰭` được đưa vào như một dạng trực tiếp tương đối rõ; không dựng nó thành chữ chuẩn duy nhất.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

5 nét nghĩa
1bị hoặc làm biến dạng so với hình vốn cóHình dạng; vật thể[neutral]
B1

🇻🇳 Không còn đúng hình dạng ban đầu, thường bị lệch, cong, móp hoặc mất độ tròn; cũng dùng sau động từ gây khiến.

🇬🇧 Misshapen, bent, dented, or otherwise distorted from an original form; also used for causing such deformation.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
danh từ + méobị/làm + méoméo + bộ phận

Ví dụ dùng từ:

Cái nồi nhôm rớt xuống nền nên miệng méo một bên, nhưng phải kiểm tra kỹ mới biết còn dùng an toàn không.

The aluminum pot fell to the floor and its rim is dented on one side, but it must be inspected before anyone knows whether it is still safe to use.

Source: VietLayers editorial example

Chú thợ kê miếng gỗ để khỏi làm méo khung cửa khi siết ốc.

The worker inserts a wooden block to avoid warping the doorframe while tightening the screw.

Source: VietLayers editorial example

`Méo` chỉ sự biến dạng; nó không tự cho biết vật hư hoàn toàn, nguyên nhân gì hoặc ai phải chịu trách nhiệm.

Méo indicates distortion but does not by itself show that an object is ruined, what caused it, or who is responsible.

Source: VietLayers editorial example
2bị sai lệch chất lượng khi nói về âm thanh, hình ảnh hoặc tín hiệuÂm thanh; hình ảnh; kỹ thuật[neutral]
B1

🇻🇳 Bị biến đổi khỏi tín hiệu ban đầu khiến âm, hình hoặc dữ liệu tái tạo không còn rõ/trung thực như mong đợi.

🇬🇧 Distorted in audio, image, or signal quality so that the reproduced output differs from the original or expected form.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
méo + tiếng/hìnhâm/ảnh/tín hiệu + bị + méo

Ví dụ dùng từ:

Loa kéo mở quá lớn làm giọng ca bị méo tiếng, chứ chưa đủ kết luận người hát sai nốt.

The portable speaker is so loud that it distorts the singer's voice; that alone does not show the singer missed the notes.

Source: VietLayers editorial example

Ống kính góc rộng có thể làm méo hình ở rìa, nên người xem cần biết cách ảnh được chụp trước khi suy tỷ lệ thật.

A wide-angle lens can distort the edges of an image, so viewers need to know how it was taken before inferring real proportions.

Source: VietLayers editorial example
3làm lệch ý nghĩa, dữ kiện hoặc cách hiểuThông tin; lập luận[neutral]
B1

🇻🇳 Trong nghĩa chuyển, trình bày hoặc tiếp nhận một nội dung theo cách sai lệch so với bản gốc, dữ kiện hay ngữ cảnh.

🇬🇧 Figuratively, to distort facts, meaning, or interpretation away from the original evidence or context.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
bóp/làm + méo + nội dungnội dung + bị + méo

Ví dụ dùng từ:

Cắt riêng nửa câu có thể làm méo ý người nói, nên bài báo dẫn cả ngữ cảnh và đường nguồn.

Quoting only half a sentence can distort the speaker's meaning, so the article includes the context and source link.

Source: VietLayers editorial example

Muốn nói ai bóp méo sự thật, cần chỉ ra dữ kiện nào bị đổi, bỏ hoặc đặt sai ngữ cảnh chứ không chỉ bất đồng ý kiến.

To say someone distorted the truth, identify which facts were changed, omitted, or misplaced rather than merely pointing to disagreement.

Source: VietLayers editorial example
4nét mặt nhăn lệch vì đau, lo, thất vọng hoặc gượng cườiBiểu cảm[neutral]
B1

🇻🇳 Trong các cụm cố định, chỉ khuôn mặt/miệng biến đổi rõ do cảm xúc, khó chịu, đau đớn hoặc cố tạo biểu cảm.

🇬🇧 In fixed expressions, grimacing or contorting the face or mouth from pain, worry, disappointment, or a forced expression.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
méo + mặt/miệngcười + méo xệch

Ví dụ dùng từ:

Nghe báo giá sửa xe, anh Ba méo mặt vì khoản tiền vượt dự tính.

Anh Ba grimaces when he hears the repair estimate because it exceeds his budget.

Source: VietLayers editorial example

Cô cười méo xệch để giấu vẻ thất vọng; biểu cảm ấy không đủ chẩn đoán sức khỏe hay kết luận cô đồng ý.

She gives a strained, crooked smile to hide her disappointment; the expression cannot diagnose her health or establish agreement.

Source: VietLayers editorial example
5lối viết lóng phủ định mạnh trên mạng, vẫn mang dư âm thôTiếng lóng mạng[slang]
B1

🇻🇳 Cách viết né một từ tục để mang nghĩa `không` trong lời mạng/suồng sã; dù đã đổi chữ, sắc thái vẫn mạnh và có thể bất lịch sự.

🇬🇧 An online euphemistic spelling used as an emphatic not, still carrying a rude or dismissive undertone despite avoiding the original profanity.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
méo + động từ

Ví dụ dùng từ:

Trên mạng, có người viết `méo biết` để né một từ tục; cách này vẫn suồng sã, nên văn lịch sự chỉ cần dùng `không biết`.

Online, some people write méo biết to avoid spelling a profanity; it remains colloquial, so polite writing should simply use không biết.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Nó méo mó, hoặc theo hình chữ nhựt.
Sơn Nam26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Đảng xăm mình