Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “mệnh” là gì?

Chữ 命: số phận, vận số (số mệnh, định mệnh, bạc mệnh); sự sống, sinh mạng (tính mệnh, hộ mệnh); lời truyền, việc được giao (sứ mệnh, mệnh lệnh); trong mệnh phụ là vợ quan, bà lớn.

Tiếng Anh: Fate or destiny; life itself, as in tinh menh; an order or a mission entrusted to someone; and in menh phu, the wife of an official, a grand lady.

Cách đọc
mệnh(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Nghĩa của các cụm từ thường gặp

định mệnh

Cái sức ở trên con người, đã xếp sẵn mỗi người sẽ gặp ai, thương ai, được gì, mất gì, không ai cãi lại được.

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “mệnh”:

4 nét nghĩa
1số phận, vận số (chữ 命)từ Hán Việt[trang trọng]
B1

🇻🇳 Chữ mệnh viết 命: số phận, vận số của một người, theo quan niệm là đã được định trước: số mệnh, định mệnh; bạc mệnh là số phận mỏng manh, bất hạnh.

🇬🇧 Menh means fate or lot, a person's destiny as it is believed to be fixed in advance: so menh and dinh menh (destiny); bac menh means an ill-starred fate.

Cụm thường gặp:
số mệnhđịnh mệnhbạc mệnhmệnh trời
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + mệnhcó / dùng / giữ + mệnhmệnh + nầy / này / đó

Thí dụ:

Tôi đã ước mong sao chúng ta tránh khỏi, nhưng số mệnh đã đưa chúng ta đến đây.

I had hoped we could escape it, but fate has brought us here.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Con Chim Xanh

Hay tại vì số mệnh đã vạch rõ trên những đường chỉ tay ngoằn ngoèo của mình.

Or perhaps it was because fate had been clearly traced in the winding lines of her palm.

Nguồn: Dung Sàigòn, Những Giọt Long Lanh

Hắn thầm cảm ơn định mệnh khiến hắn gặp Hồng mùa gặt năm nay.

He silently thanked the fate that had let him meet Hong this harvest season.

Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây
2sự sống, sinh mạngtừ Hán Việt[trang trọng]
B2

🇻🇳 Sự sống của một người, thường trong từ ghép trang trọng: tính mệnh, sinh mệnh; hộ mệnh là che chở cho mạng sống. Người Nam Bộ thường nói mạng.

🇬🇧 A person's life, usually in formal compounds: tinh menh and sinh menh (life); ho menh means protecting one's life. Southerners usually say mang.

Cụm thường gặp:
tính mệnhsinh mệnhhộ mệnh
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + mệnhcó / dùng / giữ + mệnhmệnh + nầy / này / đó

Thí dụ:

Trong hoàn cảnh này, tính mệnh của ông còn mong manh, ông còn sức đâu mà bảo bọc đàn con thơ dại.

In this situation his own life hung by a thread; where would he find the strength to protect his little children?

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào Hoa

Người ta nói rằng mỗi con người trên thế gian đều được một vì sao hộ mệnh.

People say that every person in the world has a guardian star watching over their life.

Nguồn: Từ Kế Tường, Cánh Hồng Gai
3lời truyền, việc được giaotừ Hán Việt[trang trọng]
B2

🇻🇳 Lời truyền của người trên, hay việc lớn được giao phó: sứ mệnh, mệnh lệnh, phụng mệnh, tuân mệnh.

🇬🇧 An order from a superior, or an important task entrusted to someone: su menh (a mission), menh lenh (a command), tuan menh (to obey an order).

Cụm thường gặp:
sứ mệnhmệnh lệnhphụng mệnhtuân mệnh
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + mệnhcó / dùng / giữ + mệnhmệnh + nầy / này / đó

Thí dụ:

Tại sao có thể nói là sứ mệnh đều cao cả?

Why can one say that every mission is noble?

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Thần Điểu Và Hoa Hồng
4mệnh phụ: vợ quan, bà lớnxã hội[trang trọng]
C1

🇻🇳 Trong mệnh phụ, mệnh phụ phu nhơn, chữ Hán 命婦: người đàn bà được phong theo chức tước của chồng, vợ quan; nói rộng ra là bà lớn sang trọng.

🇬🇧 In menh phu and menh phu phu nhon: a woman honoured by rank through her husband's office, the wife of an official; more broadly, a grand, well-to-do lady.

Cụm thường gặp:
mệnh phụmệnh phụ phu nhơn
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + mệnhcó / dùng / giữ + mệnhmệnh + nầy / này / đó

Thí dụ:

Đây là một chiếc dương cầm cũ mới mua lại của một mệnh phụ phu nhơn người Đức.

This is an old piano just bought from a German lady of standing.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc Tiên

Ái Mỹ tiến chậm, nhưng bước rất vững, từ sự đề đạm đến sự đẫy đà bệ vệ của một mệnh phụ phu nhơn.

Ai My moved on slowly but surely, from modest reserve to the stately plumpness of a grand lady.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người Khác

Và chàng thấy rằng đó là một người có phong thái nhã lịch lắm, cái oai phong như một mệnh phụ phu nhơn.

And he saw that she was a person of great refinement, with the commanding air of a grand lady.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông Đen

Nhưng chỉ hơi phiền là các mệnh phụ phu nhơn đa số sang thì có mà đẹp thì hiếm lắm.

The only trouble is that most of these grand ladies are elegant enough, but beautiful ones are very rare.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập II
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Hắn thầm cảm ơn định mệnh khiến hắn gặp Hồng mùa gặt năm nay.”
Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây, Con cá chết dại
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “mệnh”

“mệnh” nghĩa là gì?

Chữ 命: số phận, vận số (số mệnh, định mệnh, bạc mệnh); sự sống, sinh mạng (tính mệnh, hộ mệnh); lời truyền, việc được giao (sứ mệnh, mệnh lệnh); trong mệnh phụ là vợ quan, bà lớn.

Cụm từ “định mệnh” nghĩa là gì?

Cái sức ở trên con người, đã xếp sẵn mỗi người sẽ gặp ai, thương ai, được gì, mất gì, không ai cãi lại được.

“mệnh” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Biển Cỏ Miền Tây của Sơn Nam: “Hắn thầm cảm ơn định mệnh khiến hắn gặp Hồng mùa gặt năm nay.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.