Trở lại từ điển

mênh mông

tính từbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “mênh mông” là gì?

Rộng lớn tới chỗ ngó không thấy giới hạn (đồng cỏ mênh mông, sông rộng mênh mông, nhà cửa mênh mông); nghĩa bóng là nỗi buồn, sự tuyệt vọng, khoảng thời gian lớn như không cùng; nói chuyện mênh mông là nói lan man, không đầu đuôi.

Tiếng Anh: Vast, stretching further than the eye can see, of land, water or a house; figuratively, of sadness, despair or time, boundless; and of talk, rambling on without aim.

Cách đọc
mênh mông(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Nghĩa của các cụm từ thường gặp

rộng mênh mông

Rộng lớn quá chừng, rộng tới mức trông không thấy bờ, hay dư chỗ tới mức trống trải.

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “mênh mông”:

3 nét nghĩa
1rộng lớn, ngó không thấy giới hạnkhông gian[thường]
A2

🇻🇳 Rộng lớn tới chỗ ngó không thấy bờ, thấy giới hạn: đồng cỏ mênh mông, mặt nước mênh mông, rộng mênh mông; nói nhà cửa thì là rộng thênh thang, vắng vẻ.

🇬🇧 So vast that one cannot see its edge or end: endless grassland, a vast expanse of water, wide as can be; of a house, spacious and empty.

Cụm thường gặp:
rộng mênh môngđồng mênh môngmênh mông bát ngátnước mênh mông
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + mênh môngmênh mông + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + mênh mông

Thí dụ:

Thỉnh thoảng, họ quay lại nhìn cánh đồng mênh mông, cỏ non vừa mọc xanh rớn.

Now and then they turned to look back at the vast field, where the young grass had just come up a vivid green.

Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà Mau

Ngoài vàm là sông Hậu Giang, rộng lớn mênh mông, nao nao dòng nước đỏ.

Out past the river mouth was the Hau Giang, vast and boundless, its red waters rolling.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn

Nhà cửa mênh mông như vầy mà có hai mẹ con ở thì vui sao được.

A house as huge as this, with only mother and child living in it; how could it be cheerful?

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Kẻ làm người chịu

Sài-Gòn mênh mông lắm, phải biết rõ chỗ ở kiếm mới đặng.

Saigon is enormous; you have to know the exact address to find anyone.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cười gượng

Mỗi người làm nghề bắt lươn sắm chừng một trăm ống trúm, đặt rải rác trên đồng cỏ mênh mông.

Each eel catcher gets about a hundred bamboo eel traps and sets them scattered across the vast grassland.

Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây

Mặt trời mới mọc nhuộm đỏ cả một vùng nước mênh mông.

The newly risen sun dyed a whole vast stretch of water red.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Nhân Ngư Công Chúa
2lớn như không cùng (nghĩa bóng)tình cảm[văn chương]
B2

🇻🇳 Nghĩa bóng: nỗi buồn, sự tuyệt vọng, khoảng thời gian lớn tới như không có bờ bến: nỗi buồn mênh mông, tuyệt vọng mênh mông.

🇬🇧 Figuratively, of sadness, despair or a stretch of time, so great it seems to have no end: boundless sorrow, bottomless despair.

Cụm thường gặp:
nỗi buồn mênh môngtuyệt vọng mênh mông
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + mênh môngmênh mông + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + mênh mông

Thí dụ:

Một nỗi buồn mênh mông, xa vắng thấm vào đáy hồn chàng.

A boundless, distant sadness seeped into the depths of his soul.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Cuống Rún Chưa Lìa

Nhứt là lần nầy, sự rủn chí ấy còn dìm ngập anh ta xuống trong một sự tuyệt vọng mênh mông và nhàm chán.

Above all this time, that loss of heart sank him in a boundless and weary despair.

Nguồn: Lê Xuyên, Mặt Trời Đêm

Cái khoảng thời gian còn lại ở phía sau, quả thật mênh mông, bát ngát.

The span of time still left behind was truly vast and endless.

Nguồn: Từ Kế Tường, Huyền Xưa
3nói chuyện mênh mông: nói lan manlời nói[thân mật]
C1

🇻🇳 Nói chuyện mênh mông là nói lan man, trên trời dưới đất, không đầu đuôi, không vô đâu.

🇬🇧 Noi chuyen menh mong is to talk on and on about everything under the sun, rambling without aim or point.

Cụm thường gặp:
nói chuyện mênh mông
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + mênh môngmênh mông + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + mênh mông

Thí dụ:

Ông dắt con vô chòi tranh của ông, rồi ông nói chuyện mênh mông trên trời dưới đất, dường như người lãng trí.

He led his son into his thatched hut, then rambled on about everything under the sun, like a man whose mind was wandering.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bức thơ hối hận
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Cậu trai ấy dòm coi nhà cửa mênh mông mà không thấy dạng bà chủ nhà nầy hay là con cháu chi hết, chỉ vài đứa gia đinh ra vô mà thôi, thì lấy làm kỳ.”
Hồ Biểu Chánh, Ai làm được, Chương một
“Rừng Cà Mau âm u và mênh mông đến mức nào?”
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Chuyện rừng tràm
“Qua lúc sa mưa, nếu lội bộ qua vùng cỏ mênh mông, ta có thể gặp hàng chục ổ trích, trong mỗi ổ có năm sáu trứng.”
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Con trích ré
“Bấy giờ đò đã len lỏi ra khỏi khóm đậu và đổ ra sông rộng mênh mông.”
Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc Thương, Phần I
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “mênh mông”

“mênh mông” nghĩa là gì?

Rộng lớn tới chỗ ngó không thấy giới hạn (đồng cỏ mênh mông, sông rộng mênh mông, nhà cửa mênh mông); nghĩa bóng là nỗi buồn, sự tuyệt vọng, khoảng thời gian lớn như không cùng; nói chuyện mênh mông là nói lan man, không đầu đuôi.

Cụm từ “rộng mênh mông” nghĩa là gì?

Rộng lớn quá chừng, rộng tới mức trông không thấy bờ, hay dư chỗ tới mức trống trải.

“mênh mông” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Ai làm được của Hồ Biểu Chánh: “Cậu trai ấy dòm coi nhà cửa mênh mông mà không thấy dạng bà chủ nhà nầy hay là con cháu chi hết, chỉ vài đứa gia đinh ra vô mà thôi, thì lấy làm kỳ.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.