mênh mông

adjectiveB1
Giải nghĩa nhanh:

Mênh mông describes a space that seems vast and boundless, or figuratively something felt to be immeasurably great.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
mênh mông(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Mênh mông` là tính từ láy gợi một khoảng không gian rộng lớn, trải ra nhiều phía đến mức mắt hoặc cảm nhận khó thấy giới hạn: `biển mênh mông`, `đồng nước mênh mông`. Nghĩa chuyển dùng cho tình thương, nỗi nhớ, tri thức hay một điều trừu tượng được cảm nhận là vô cùng lớn. Từ mang tính cảm nhận và tạo hình mạnh hơn một số cách nói đo đếm như `diện tích lớn`; không tự cho biết kích thước thật, ranh giới pháp lý hoặc rằng sự vật đúng là vô hạn. Dịch theo ngữ cảnh bằng `vast`, `immense`, `boundless`, `expansive`; tránh máy móc dùng `infinite` khi câu chỉ phóng đại cảm xúc. Chưa có chứng tích Hán–Nôm đủ định vị cho toàn từ láy nên tab chữ để rỗng.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

2 nét nghĩa
1rộng lớn, trải ra nhiều phía và khó thấy giới hạnKhông gian; cảnh quan[neutral]
B1

🇻🇳 Có không gian hoặc cảnh vật trải rộng chung quanh đến mức người nhìn/cảm nhận khó xác định điểm cuối.

🇬🇧 Vast, expansive, or seemingly boundless in physical space, extending so far that its limits are hard to perceive.

Grammar Patterns:
danh từ + mênh môngmênh mông + danh từrộng + mênh mông

Ví dụ dùng từ:

Mùa nước nổi, trước mắt ngoại là một khoảng đồng nước mênh mông, lấp loáng nắng chiều.

During the flood season, Grandma sees a vast sheet of water shimmering in the afternoon sun.

Source: VietLayers editorial example

Chiếc ghe nhỏ đi giữa sông nước mênh mông mà vẫn bám đúng luồng đã đánh dấu.

The small boat travels through the immense waters while staying within the marked channel.

Source: VietLayers editorial example

Từ chòi canh rừng tràm, anh nhìn ra một màu xanh mênh mông tới tận đường chân trời.

From the melaleuca-forest watchtower, he looks over an expanse of green reaching the horizon.

Source: VietLayers editorial example

Bầu trời ngoài cửa biển Cần Giờ mênh mông sau cơn mưa, nhưng tầm nhìn xa vẫn phải đo bằng thiết bị.

The sky beyond the Cần Giờ estuary feels boundless after the rain, though visibility still has to be measured with instruments.

Source: VietLayers editorial example

Nói cánh đồng mênh mông là tả cảm giác rộng; câu ấy không cung cấp diện tích hoặc ranh đất.

Calling a field mênh mông conveys a sense of vastness, not its area or property boundaries.

Source: VietLayers editorial example

Bản dịch chọn `vast` cho biển mênh mông; `infinite` sẽ quá tuyệt đối nếu bờ biển vẫn có giới hạn.

The translation uses vast for biển mênh mông; infinite would be too absolute when the sea still has shores.

Source: VietLayers editorial example
2hết sức lớn lao trong cảm xúc hoặc ý niệmTình cảm; ý niệm; nghĩa chuyển[neutral]
B1

🇻🇳 Rất lớn, sâu rộng hoặc dường như không cùng khi nói về tình cảm, hiểu biết và những điều trừu tượng.

🇬🇧 Immense, profound, or seemingly boundless when describing emotions, knowledge, and other abstractions.

Grammar Patterns:
danh từ trừu tượng + mênh môngmênh mông + tình/nỗi

Ví dụ dùng từ:

Má dành cho con tình thương mênh mông, nhưng thương không có nghĩa là làm thay mọi quyết định.

Mom has immense love for her child, but love does not mean making every decision for them.

Source: VietLayers editorial example

Kho tri thức mênh mông khiến người học càng cần chọn nguồn và kiểm tra bằng chứng.

The vast body of knowledge makes it even more important for learners to select sources and verify evidence.

Source: VietLayers editorial example

Đêm xuống, nỗi nhớ quê trong ông bỗng mênh mông như con nước đầy.

At night, his longing for home suddenly becomes as immense as a full tide.

Source: VietLayers editorial example

Trong văn chương, `boundless affection` có thể dịch tình thương mênh mông, nhưng đó là hình ảnh tu từ chứ không phải phép đo.

In literature, boundless affection can translate tình thương mênh mông, but it is a figure of speech rather than a measurement.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Cậu trai ấy dòm coi nhà cửa mênh mông mà không thấy dạng bà chủ nhà nầy hay là con cháu chi hết, chỉ vài đứa gia đinh ra vô mà thôi, thì lấy làm kỳ.
Hồ Biểu ChánhAi làm được, Chương một
Rừng Cà Mau âm u và mênh mông đến mức nào?
Sơn Nam26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Chuyện rừng tràm
Qua lúc sa mưa, nếu lội bộ qua vùng cỏ mênh mông, ta có thể gặp hàng chục ổ trích, trong mỗi ổ có năm sáu trứng.
Sơn Nam26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Con trích ré
Bấy giờ đò đã len lỏi ra khỏi khóm đậu và đổ ra sông rộng mênh mông.
Bình Nguyên LộcÁi Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc Thương, Phần I