Giải nghĩa nhanh:

Men men describes moving little by little toward, into, or along a place, often cautiously or without drawing attention; the expression does not by itself mean that the movement is secret, malicious, or fearful.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
men men(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

Men men tả cách đi hoặc dịch chuyển từng chút, lần lần lại gần, đi vô, đi ra hoặc men theo một hướng. Dạng lặp làm động tác nghe chậm, nhẹ và thường có vẻ dè dặt, thăm dò hay không muốn gây chú ý; tuy nhiên sắc thái cụ thể phải theo câu, vì người ta cũng có thể men men chỉ để coi, hỏi thăm hoặc tìm đường. Không nhập với `men theo` khi đó chỉ là đi sát một mép/đường dài, và không tự suy người đi đang lén lút, sợ hãi hay có ý xấu.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

1 nét nghĩa
1đi từng chút, lần lần lại gần hoặc dịch theo một hướngChuyển động, dáng đi và lời kể[literary]
B2

🇻🇳 Di chuyển chậm và từng bước nhỏ về phía một người, vật hoặc nơi, thường với vẻ dè dặt hay thăm dò.

🇬🇧 To edge or make one's way little by little toward, into, out of, or along somewhere.

Grammar Patterns:
men men + lại gần/đi lại/đi vô/đi ramen men + theo + đường/mép/bờmen men + đến/về + nơi

Ví dụ dùng từ:

Thấy ngoại ngồi một mình, con bé men men lại gần rồi tựa đầu lên vai ngoại.

Seeing Grandma sit alone, the girl edges closer and rests her head on her shoulder.

Source: VietLayers editorial example

Anh men men đi lại phía bến để hỏi coi chuyến ghe chót đã rời chưa.

He makes his way toward the landing to ask whether the last boat has left.

Source: VietLayers editorial example

Nghe trong buồng im quá, cô men men tới cửa rồi đứng ngoài gọi nhỏ.

Hearing the room fall unusually quiet, she edges to the door and calls softly from outside.

Source: VietLayers editorial example

Đứa nhỏ men men đi vô nhà bếp, tay còn cầm trái ổi vừa hái.

The child slowly edges into the kitchen, still holding a freshly picked guava.

Source: VietLayers editorial example

Chiếc xuồng men men theo bờ để tránh luồng nước chảy xiết giữa sông.

The canoe works its way along the bank to avoid the strong midstream current.

Source: VietLayers editorial example

Men men lại gần thường gợi vẻ dè dặt, nhưng không nhất thiết là đi lén.

Men men lại gần often suggests caution, but it does not necessarily mean sneaking.

Source: VietLayers editorial example

Ông men men ra cửa coi xe nào vừa ngừng trước ngõ.

He edges toward the door to see which car has just stopped at the gate.

Source: VietLayers editorial example

Cả nhóm men men lên dốc, bước chậm vì đường đất còn trơn sau mưa.

The group makes its way slowly uphill because the dirt path is still slippery after the rain.

Source: VietLayers editorial example

Cô không biết nên ngồi đâu nên men men tới chiếc ghế trống cuối hàng.

Unsure where to sit, she edges toward the empty chair at the end of the row.

Source: VietLayers editorial example

Bản dịch dùng `edged closer` khi men men có vẻ dè dặt, còn cảnh đi theo bờ có thể dịch `made one's way along`.

The translation uses 'edged closer' when men men suggests caution, and 'made one's way along' for movement beside a bank.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Sáng bữa sau, tàu lên đến Châu Đốc, thầy leo lên bong trên đứng hứng mát, hai tay cầm ống dòm kê vào cặp mắt mà xem tứ hướng, rồi day qua ngó thấy Bạch Tuyết, thầy men men lại gần, miệng cười chúm chím mà hỏi rằng:
Hồ Biểu ChánhAi làm được, Chương năm
Thằng Được thấy vậy mới dắt con Liên men men đi lại gần.
Hồ Biểu ChánhCay đắng mùi đời, Chương 4