Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “men men” là gì?

Đi chầm chậm, lần lần từng bước tới một người, một chỗ, thường với vẻ nhẹ nhàng, dè dặt (men men đi lại, men men đi vô nhà).

Tiếng Anh: To move slowly, step by step, towards a person or place, usually quietly and a little hesitantly, as in men men di lai (to edge over) and men men vo nha (to slip into the house).

Cách đọc
men men(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Nghĩa của các cụm từ thường gặp

men men đi lại

Đi từ từ, lần lần tới gần một người hay một chỗ nào đó, bước chậm rãi chớ không hấp tấp.

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “men men”:

1 nét nghĩa
1đi chầm chậm, lần lần tớicử động[tiếng địa phương]
B2

🇻🇳 Đi chầm chậm, lần lần từng bước tới một người hay một chỗ, thường nhẹ nhàng, không vội, có khi dè dặt, thăm dò: men men đi lại, men men đi vô, men men xuống nhà ai.

🇬🇧 To move slowly, step by step, towards a person or place, usually quietly and unhurriedly, sometimes warily or tentatively: to edge over, to slip in, to drift down to someone's house.

Cụm thường gặp:
men men đi lạimen men đi vômen men đi ra
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + men men + tân ngữmen men + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + men men

Thí dụ:

Trường Khanh nằm êm bên nhà, ngó thấy bà Phủ lại, anh ta cũng men men đi qua.

Truong Khanh was lying quietly at home; when he saw the magistrate's wife arrive, he too drifted over.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ai làm được

Vừa tới cửa ngõ Khánh ngừng và ngoắc Tòng, Tòng men men đi lại.

As soon as he reached the gate Khanh stopped and beckoned to Tong, and Tong edged over.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị Lý

Trinh day lại thì thấy Phụng đương men men đi về nhà của mình.

Trinh turned round and saw Phung slowly making his way back to his own house.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Người thất chí

Thằng Được thấy vậy mới dắt con Liên men men đi lại gần.

Seeing that, Duoc led Lien slowly closer.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cay đắng mùi đời

Thu Cúc ngoái đầu lại dạ rồi men men đi vô nhà bếp.

Thu Cuc turned her head, answered yes, then slipped off into the kitchen.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chút phận linh đinh

Bà Hương văn y theo lời hẹn, bà men men đi lại nhà ông Kinh rồi đi thẳng vô trong nói chuyện với bà Kinh.

True to her word, Mrs Huong Van made her way over to Mr Kinh's house and went straight inside to talk with Mrs Kinh.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn

Chánh Tâm cũng men men vô nhà.

Chanh Tam too slipped quietly into the house.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Kẻ làm người chịu

Còn bữa nào ăn cơm chiều rồi, trời tối thì chàng đi ra lộ rồi men men xuống nhà Hương hào Điều mà nói chuyện.

And on evenings after supper, when it was dark, he would go out to the road and stroll down to the village official Dieu's house to chat.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Khóc thầm

Cô men men đi lại cái bàn viết đặng đọc thơ.

She moved slowly over to the writing desk to read the letter.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Một đời tài sắc

Thầy thông Phong ra đứng trước nhà hứng mát một hồi, rồi xúc cảnh động tình nên men men lần đi xuống nhà thầy ký Trượng.

The interpreter Phong stood out in front of the house for a while enjoying the cool air, then, moved by the scene, drifted slowly down to the clerk Truong's house.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Thầy Thông ngôn
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Sáng bữa sau, tàu lên đến Châu Đốc, thầy leo lên bong trên đứng hứng mát, hai tay cầm ống dòm kê vào cặp mắt mà xem tứ hướng, rồi day qua ngó thấy Bạch Tuyết, thầy men men lại gần, miệng cười chúm chím mà hỏi rằng:”
Hồ Biểu Chánh, Ai làm được, Chương năm
“Thằng Được thấy vậy mới dắt con Liên men men đi lại gần.”
Hồ Biểu Chánh, Cay đắng mùi đời, Chương 4
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “men men”

“men men” nghĩa là gì?

Đi chầm chậm, lần lần từng bước tới một người, một chỗ, thường với vẻ nhẹ nhàng, dè dặt (men men đi lại, men men đi vô nhà).

Cụm từ “men men đi lại” nghĩa là gì?

Đi từ từ, lần lần tới gần một người hay một chỗ nào đó, bước chậm rãi chớ không hấp tấp.

“men men” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Ai làm được của Hồ Biểu Chánh: “Sáng bữa sau, tàu lên đến Châu Đốc, thầy leo lên bong trên đứng hứng mát, hai tay cầm ống dòm kê vào cặp mắt mà xem tứ hướng, rồi day qua ngó thấy Bạch Tuyết, thầy men men lại gần, miệng cười chúm chím mà hỏi rằng:”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.