Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “mềm” là gì?

Dễ lún, dễ uốn, không cứng (gối mềm, đất mềm); mềm mại là uyển chuyển, dịu dàng; mềm mỏng, mềm dẻo là ăn nói cư xử nhẹ nhàng, biết nhân nhượng; mềm lòng, mềm yếu là dễ xiêu lòng, thiếu cứng rắn.

Tiếng Anh: Soft, giving under pressure, not hard; supple and graceful; gentle and flexible in manner; and soft-hearted or weak-willed, easily moved.

Cách đọc
mềm(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Nghĩa của các cụm từ thường gặp

mềm mại

Mềm và dịu, êm khi chạm tới; cũng tả dáng nét uyển chuyển, nhẹ nhàng.

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “mềm”:

4 nét nghĩa
1dễ lún, dễ uốn, không cứngtính chất[thường]
A1

🇻🇳 Dễ lún, dễ uốn, dễ đổi hình khi bị đè, trái với cứng: gối mềm, đất mềm, gỗ mềm, da mềm; mềm èo, mềm nhũn là mềm lắm.

🇬🇧 Giving easily under pressure, easy to bend or reshape, the opposite of hard: goi mem (a soft pillow), dat mem (soft soil), go mem (softwood); mem eo and mem nhun mean very soft.

Cụm thường gặp:
gối mềmđất mềmmềm nhũnmềm èovải mềm
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + mềmmềm + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + mềm

Thí dụ:

Mùn tuyn trắng nõn, gối gòn mềm èo, mà sao Kẹo cứ nằm trăn trở thao thức hoài.

The tulle net was snow-white and the kapok pillow very soft, yet Keo kept tossing and turning, unable to sleep.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Mưa Thu Nhớ Tằm

Giờ này, dưới đáy nước, sát mặt ruộng, mớ đất cày mềm nhũn, trở mình trắng phau.

By now, under the water, right at the surface of the field, the ploughed earth had turned soft and mushy and shone pale.

Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà Mau

Nên biết rằng dụng cụ gỗ khó chế tạo hơn dụng cụ đá, mặc dầu gỗ mềm hơn đá.

Note that wooden tools are harder to make than stone tools, even though wood is softer than stone.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam

Tư Cầu cầm lấy chiếc bóp làm bằng một thứ da mắc tiền mềm dịu, mở ra.

Tu Cau took the wallet, made of a costly, soft leather, and opened it.

Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư Cầu
2mềm mại: uyển chuyển, dịu dànghình dáng[thường]
B1

🇻🇳 Trong mềm mại: dáng, nét, động tác uyển chuyển, dịu dàng, không cứng nhắc.

🇬🇧 In mem mai: of a figure, line or movement, supple and graceful, not stiff.

Cụm thường gặp:
mềm mạinét mềm mại
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + mềmmềm + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + mềm

Thí dụ:

Cọp con hiền lắm, mình mẩy mềm mại, bò tới bò lui, cái lưng uốn éo như con mèo lớn.

The tiger cub was very gentle, its body supple, crawling back and forth with its back arching like a big cat.

Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam

Đó là những nét yểu điệu mềm mại nhứt trên nền trời xanh thẳm, trong vắt.

Those were the most graceful, supple lines against the deep, clear blue sky.

Nguồn: Sơn Nam, Vạch Một Chân Trời
3mềm mỏng, mềm dẻo: nhẹ nhàng, biết nhân nhượngtính cách[thường]
B1

🇻🇳 Nói về cách ăn nói, cư xử: nhẹ nhàng, dễ nghe, biết nhân nhượng, không cứng cỏi gay gắt; mềm mỏng, mềm dẻo.

🇬🇧 Of speech or conduct: gentle, pleasant, ready to give way, not harsh or rigid; mem mong and mem deo.

Cụm thường gặp:
mềm mỏngmềm dẻonói mềm
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + mềmmềm + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + mềm

Thí dụ:

Ổng còn nhỏ, tướng mạo nghiêm chỉnh, văn nói mềm mỏng, hễ mở miệng thì cười.

He was still young, dignified in appearance and gentle in speech, smiling whenever he opened his mouth.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nhơn tình ấm lạnh

Tôi khuyên thầy nên mềm mềm một chút, chớ nếu thầy cứng quá tôi sợ e phải gãy.

I advise you to bend a little, sir, for if you are too stiff I fear you will break.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ở theo thời
4mềm lòng, mềm yếu: dễ xiêu lòngtâm trạng[thường]
B1

🇻🇳 Trong mềm lòng, mềm yếu: dễ xúc động, dễ xiêu lòng trước tình cảm, lời năn nỉ; thiếu cứng rắn.

🇬🇧 In mem long and mem yeu: easily moved, quick to give in to feeling or pleading; lacking firmness.

Cụm thường gặp:
mềm lòngmềm yếumềm lòng trước
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + mềmmềm + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + mềm

Thí dụ:

Phượng đọc ở đâu đó một câu đại ý nước mắt đàn bà làm gỗ đá cũng phải mềm lòng.

Phuong had read somewhere a saying to the effect that a woman's tears can soften even wood and stone.

Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Áo Vàng

Ái Vi cúi đầu, nàng thấy mình mềm yếu trước người đàn ông dũng mãnh nầy.

Ai Vi bowed her head; she felt weak before this bold man.

Nguồn: Dung Sàigòn, Những Giọt Long Lanh
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Cọp con hiền lắm, mình mẩy mềm mại, bò tới bò lui, cái lưng uốn éo như con mèo lớn.”
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Hết thời oanh liệt
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “mềm”

“mềm” nghĩa là gì?

Dễ lún, dễ uốn, không cứng (gối mềm, đất mềm); mềm mại là uyển chuyển, dịu dàng; mềm mỏng, mềm dẻo là ăn nói cư xử nhẹ nhàng, biết nhân nhượng; mềm lòng, mềm yếu là dễ xiêu lòng, thiếu cứng rắn.

Cụm từ “mềm mại” nghĩa là gì?

Mềm và dịu, êm khi chạm tới; cũng tả dáng nét uyển chuyển, nhẹ nhàng.

“mềm” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong 26 Truyện Ngắn Sơn Nam của Sơn Nam: “Cọp con hiền lắm, mình mẩy mềm mại, bò tới bò lui, cái lưng uốn éo như con mèo lớn.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.