Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “méc” là gì?

Méc là cách nói Nam Bộ của mách: đem chuyện, nhứt là lỗi của người khác, nói với cha mẹ, chủ hay người có thể rầy, can thiệp.

Tiếng Anh: The Southern form of mach: to tell on someone, reporting their doings to a parent, a boss or anyone who can scold or step in.

Cách đọc
méc(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “méc”:

1 nét nghĩa
1mách với cha mẹ, người trêngiao tiếp[tiếng địa phương]
A2

🇻🇳 Đem chuyện của người khác, nhứt là lỗi lầm, nói cho cha mẹ, chủ hay người có quyền biết để người đó rầy la, phân xử; hay đi với méc ba, méc má, méc tía, méc với ông chủ.

🇬🇧 To report someone else's doings, especially misdeeds, to a parent, an employer or anyone with authority so that they will scold or step in; common in mec ba, mec ma, mec tia.

Cụm thường gặp:
méc baméc máméc tíađem méc
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + méc + tân ngữméc + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + méc

Thí dụ:

Đứng dang xa ra, bằng không em chạy lên nhà méc ba bây giờ.

Stand back, or I will run up to the house and tell Dad right now.

Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây

Nó có lỗi chi đó mà chị méc?

What did she do wrong that you are telling on her?

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bỏ chồng

Con nói êm ái nhưng cương quyết, làm cho dì con khó chịu, nên dì khóc mà la trời la đất, kêu vong linh cha con mà méc con đuổi xô.

I spoke gently but firmly, which upset my stepmother, so she wept and wailed to heaven and earth, calling on my father's spirit to tell him I was driving her out.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻ

Mai em méc Thảo nói anh không yêu nó

Tomorrow I will tell Thao that you do not love her

Nguồn: Dung Sàigòn, Không Còn Là Ngày Xưa

Bác Bảy có chửi thì mình cũng ráng vảnh lỗ tai nghe chớ ngán cái nước bác đem méc tía anh thì thấy bà !

If Uncle Bay scolds, I can just prick up my ears and put up with it, but the thing I dread is him going to tell your father, then there is real trouble!

Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư Cầu

Chẳng hiểu ai đến méc mà ba tôi biết rõ thành tích bất hảo của tôi bấy lâu nay.

I have no idea who came and told on me, but my father knew all about my bad record over that whole time.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Rửa Tay Gác Kiếm
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Đứng dang xa ra, bằng không em chạy lên nhà méc ba bây giờ.”
Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây, Tục lệ ăn trộm
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “méc”

“méc” nghĩa là gì?

Méc là cách nói Nam Bộ của mách: đem chuyện, nhứt là lỗi của người khác, nói với cha mẹ, chủ hay người có thể rầy, can thiệp.

“méc” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Biển Cỏ Miền Tây của Sơn Nam: “Đứng dang xa ra, bằng không em chạy lên nhà méc ba bây giờ.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.