Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “mè” là gì?

Cá mè, loài cá nước ngọt (cá mè một lứa là cùng một hạng như nhau); hột mè là hạt vừng; trong màu mè là bày vẻ, lòe loẹt, kiểu cách; trong mè nheo là nhằng nhẵng đòi, than phiền dai dẳng.

Tiếng Anh: The me fish, a freshwater fish, as in ca me mot lua (birds of a feather); sesame seed; in mau me, showy or affected; and in me nheo, to nag or whine persistently.

Cách đọc
mè(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “mè”:

4 nét nghĩa
1cá mèđộng vật[thường]
B1

🇻🇳 Cá mè, tên chung nhiều loài cá nước ngọt mình dẹp, vảy trắng; cá mè đường là thứ cá mè ở sông rạch miền Tây. Cá mè một lứa là cùng một hạng, xấu như nhau.

🇬🇧 Ca me, a name for several flat-bodied, silver-scaled freshwater fish; ca me duong is a kind found in the rivers of the Mekong Delta. Ca me mot lua, fish of one brood, means all of the same sort, usually equally bad.

Cụm thường gặp:
cá mècá mè một lứacá mè đường
Mẫu ngữ pháp:
con + mènuôi / bắt / thấy + mèbầy / đàn + mè

Thí dụ:

Hễ cá chim chịu vô, tức là hai ngày sau cá mè đường kéo tới tràn nò, bể nò ăn thua.

Once the pomfret come in, two days later the me fish arrive in such numbers they overflow the fish weir and may burst it.

Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây

Thì ra anh cũng cá mè một lứa với bao nhiêu thằng anh rể khác.

So you are no different from all the other brothers-in-law.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Món Nợ Thiêng Liêng
2hột mè, hạt vừngăn uống[tiếng địa phương]
B1

🇻🇳 Cây mè và hạt của nó, người miền Bắc gọi là vừng; hột mè nhỏ li ti, dùng rang làm muối mè, kẹo mè. Khăn hột mè là khăn nhiễu nổi hột nhỏ như hạt mè.

🇬🇧 The sesame plant and its seed, called vung in the North; the tiny seeds are roasted for sesame salt and sesame candy. Khan hot me is a crepe turban with a tiny raised grain like sesame seeds.

Cụm thường gặp:
hột mèmuối mèkẹo mèkhăn hột mè
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + mècó / dùng / giữ + mèmè + nầy / này / đó

Thí dụ:

Thầy thông vừa bước vô khỏi cửa buồng rồi thì thấy cô hai Liền, mình mặc áo vải đen quần lãnh đen, đầu đội khăn hột mè, ở ngoài rào bước vô sân.

The interpreter had just stepped inside the bedroom door when he saw Lien, in a black cotton blouse and black satin trousers with a sesame-grain turban on her head, coming in from the fence into the yard.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Thầy Thông ngôn
3màu mè: bày vẻ, lòe loẹttính cách[thân mật]
B2

🇻🇳 Trong màu mè: nhiều màu sắc lòe loẹt; nói rộng ra là bày vẻ, kiểu cách bề ngoài, không thiệt lòng, như ăn nói màu mè.

🇬🇧 In mau me: full of loud colours; more broadly, showy and affected, all outward display and not sincere, as in an noi mau me (to talk in an affected way).

Cụm thường gặp:
màu mèăn nói màu mèkhông màu mè
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + mècó / dùng / giữ + mèmè + nầy / này / đó

Thí dụ:

Thiếu nữ gồm nhiều thanh nữ áo dài, màu mè, vài cháu trẻ hơn, mặc đầm, trông lanh lẹ.

The young women included many girls in colourful ao dai, and a few younger ones in Western dresses who looked quick and lively.

Nguồn: Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam

Gớm, con nhỏ này ăn nói thật màu mè.

Goodness, this girl talks in such an affected way.

Nguồn: Dung Sàigòn, Không Còn Là Ngày Xưa

Thường vẽ tranh như viết văn, những người mới sáng tác rất ưa huê dạng, trong tranh thì bằng màu mè, trong văn thì dùng sáo ngữ rất kêu.

Painting is usually like writing: beginners love ornament, in paintings with gaudy colour, in prose with resounding cliches.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm Linh

Cả cái mặt tiền căn lầu là cửa sổ có chấn song sắt, và cửa sổ được che lại bằng rèm trúc để tự nhiên không sơn màu mè cho bên ngoài, dưới đường, không ai chú ý.

The whole front of the building was windows with iron bars, screened with plain unpainted bamboo blinds so that nobody outside, down on the street, would notice.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông Đen
4mè nheo: đòi dai, than phiền dai dẳngtính cách[thân mật]
B2

🇻🇳 Trong mè nheo: nhằng nhẵng đòi hỏi, kể lể, than phiền dai dẳng làm người khác khó chịu.

🇬🇧 In me nheo: to nag, whine and pester persistently until the other person is worn down.

Cụm thường gặp:
mè nheomè nheo mãi
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + mècó / dùng / giữ + mèmè + nầy / này / đó

Thí dụ:

Em còn phải làm cho xong sổ chỉ tồn hàng hoá, kẻo lão chủ hãng cứ mè nheo mãi.

I still have to finish the stock ledger, or the old boss of the firm will keep nagging.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập I

Nàng nhớ ra rằng Long đi vì bị nàng mè nheo nên hắn khó chịu.

She remembered that Long had left because her nagging annoyed him.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào

Thế là ông anh sẽ ăn ngủ không được từ ngày nầy qua tháng khác bởi sự mè nheo của bà chị.

So the brother would be unable to eat or sleep day after day, month after month, because of his wife's nagging.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại Sao
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Hai cha đó, xúc được bốn ngàn con cá mè đường, mổ lấy bong bóng, lập tức bán cho ghe Hải Nam từ Xanh Ga Bo qua chịu mối.”
Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây, Con bà Tám
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “mè”

“mè” nghĩa là gì?

Cá mè, loài cá nước ngọt (cá mè một lứa là cùng một hạng như nhau); hột mè là hạt vừng; trong màu mè là bày vẻ, lòe loẹt, kiểu cách; trong mè nheo là nhằng nhẵng đòi, than phiền dai dẳng.

“mè” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Biển Cỏ Miền Tây của Sơn Nam: “Hai cha đó, xúc được bốn ngàn con cá mè đường, mổ lấy bong bóng, lập tức bán cho ghe Hải Nam từ Xanh Ga Bo qua chịu mối.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.