Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “mé” là gì?

Phần bờ, phần rìa sát ngoài của sông rạch, biển, rừng, đường sá (mé sông, mé rạch, mé biển, mé rừng); còn chỉ một phía, một bên (mé bên kia, mé ngoài).

Tiếng Anh: The edge or bank of something, such as a river, canal, sea, forest or road; and a side or direction, as in the far side or the outer side.

Cách đọc
mé(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Nghĩa của các cụm từ thường gặp

mé sông

Là chỗ đất giáp nước của một con sông, tức cái rìa mà người ta xuống ghe, kêu đò hoặc đứng ngó qua bên kia.

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “mé”:

2 nét nghĩa
1bờ, rìa sát ngoàikhông gian[tiếng địa phương]
A2

🇻🇳 Phần bờ, phần rìa sát ngoài của sông rạch, biển, rừng hay một khoảng đất: mé sông, mé rạch, mé xẻo, mé nước, mé biển, mé rừng. Người Nam Bộ nói mé sông nhiều hơn bờ sông.

🇬🇧 The bank or outer edge of a river, canal, sea, forest or piece of land: me song (riverbank), me rach (canal bank), me nuoc (water's edge), me bien (seashore), me rung (edge of the forest). Southerners say me song more often than bo song.

Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + mécó / dùng / giữ + mémé + nầy / này / đó

Thí dụ:

Cô Loan dặn Sáu Bính chạy thật chậm, xuống mé biển rồi chạy vòng theo đó chơi.

Loan told Sau Binh to drive very slowly, go down to the seashore and then drive along it for pleasure.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bức thơ hối hận

Chàng dòm xuống mé rạch thì thấy chiếc ghe lườn đậu đó không có ai ở dưới ghe.

He looked down at the canal bank and saw a dugout boat moored there with nobody in it.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ngọn cỏ gió đùa

Chú tin rằng bọn này lên mé sông để tìm nước ngọt đem về tiếp tế cho thủy thủ.

He believed these men had come up to the riverbank to find fresh water to bring back for the sailors.

Nguồn: Sơn Nam, Vạch Một Chân Trời

Đầu tiên, nàng nghe chim vịt kêu rất buồn trên những cây nhông mọc dựa mé nước.

First she heard a cuckoo calling mournfully in the trees growing along the water's edge.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào

Mấy chợ nhỏ ở mé sông Sài Gòn ngày xưa bị dẹp bỏ, dành cất phố xá và công sở.

The little markets along the Saigon riverbank were cleared away in the old days to make room for shophouses and offices.

Nguồn: Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam

Lý và Ba Của vội chạy xuống mé xẻo và ngoắc gọi chiếc xuồng ấy lại hỏi thăm.

Ly and Ba Cua hurried down to the creek bank and waved the boat over to ask for news.

Nguồn: Lê Xuyên, Rặng Trâm Bầu

Chúng đi theo một nẻo thật bất ngờ, đi ngoài đồng trống nhưng sát mé rừng.

They took a most unexpected way, crossing the open fields but keeping close to the edge of the forest.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nửa Đêm Trãng Sụp

Sáng hôm sau, thằng Kim từ giã ông hương giáo rồi đến ngồi bên mé rạch.

The next morning Kim took leave of the village teacher and went to sit on the canal bank.

Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà Mau
2phía, bênkhông gian[tiếng địa phương]
B1

🇻🇳 Một phía, một bên được lấy làm chỗ chỉ vị trí: mé bên kia, mé bên nầy, mé ngoài, mé trong.

🇬🇧 A side or direction used to point out a position: me ben kia (the far side), me ben nay (this side), me ngoai (the outer side), me trong (the inner side).

Cụm thường gặp:
mé bên kiamé bên nầymé ngoàimé trong
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + mécó / dùng / giữ + mémé + nầy / này / đó

Thí dụ:

Xoài, mít, trồng mé bên kia cũng đã có trái đều hết.

The mangoes and jackfruits planted on the far side had all borne fruit as well.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Sống thác với tình

Đến trưa cậu Linh ở mé bên cậu thấy tôi.

At noon Linh, over on his side, caught sight of me.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đại nghĩa diệt thân
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Ở bót mé sông, hằng đêm Tây giết người rồi thả xuống.”
Sơn Nam, Hình Bóng Cũ, Phần 1
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “mé”

“mé” nghĩa là gì?

Phần bờ, phần rìa sát ngoài của sông rạch, biển, rừng, đường sá (mé sông, mé rạch, mé biển, mé rừng); còn chỉ một phía, một bên (mé bên kia, mé ngoài).

Cụm từ “mé sông” nghĩa là gì?

Là chỗ đất giáp nước của một con sông, tức cái rìa mà người ta xuống ghe, kêu đò hoặc đứng ngó qua bên kia.

“mé” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Hình Bóng Cũ của Sơn Nam: “Ở bót mé sông, hằng đêm Tây giết người rồi thả xuống.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.