Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “mẹ” là gì?

Người đàn bà sanh ra hay nuôi con, trong quan hệ với con (cha mẹ, mẹ con); con vật cái đã có con (gà mẹ, cọp mẹ); cái gốc sanh ra cái khác (đất mẹ, tiếng mẹ đẻ); con mẹ là tiếng gọi người đàn bà có ý coi thường.

Tiếng Anh: A mother, in relation to her children; a female animal with young; the origin or source of something, as in motherland and mother tongue; and con me, a scornful way of referring to a woman.

Cách đọc
mẹ(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “mẹ”:

4 nét nghĩa
1người mẹgia đình[thường]
A1

🇻🇳 Người đàn bà sanh ra hay nuôi dưỡng con, trong quan hệ với con; cha mẹ là hai đấng sanh thành. Người Nam Bộ thường gọi là má, còn mẹ dùng trong văn viết và khắp nơi.

🇬🇧 The woman who gives birth to or raises a child, in relation to that child; cha me means parents. Southerners usually say ma when addressing her, while me is used in writing and everywhere.

Cụm thường gặp:
Mẫu ngữ pháp:
người / kẻ / tay + mẹtrở thành / làm + mẹmẹ + hành động / ứng xử

Thí dụ:

Khi chàng trai và cha mẹ cậu ta đồng ý, bèn cậy người mai có uy tín đến nhà gái.

When the young man and his parents agreed, they asked a respected matchmaker to go to the bride's family.

Nguồn: Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam

Bà Từ Dũ, mẹ của vua Thiệu Trị, đã dạy vua Tự Đức trở thành đấng minh quân.

Lady Tu Du, mother of King Thieu Tri, raised King Tu Duc to become a wise ruler.

Nguồn: Sơn Nam, Hình Bóng Cũ

Lạ thay, người mẹ vẫn trẻ về hình thức, thoạt trông qua ngỡ là ba chị em.

Strangely, the mother still looked young, and at first glance one would take them for three sisters.

Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây

Hiếu cũng hiểu ngay là mẹ giả đò, nên càng cảm động, nàng càng khóc nhiều hơn.

Hieu understood at once that her mother was only pretending, and the more moved she was, the harder she cried.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào
2con vật cái có conđộng vật[thường]
A2

🇻🇳 Con vật cái đã sanh con, trong quan hệ với bầy con của nó: gà mẹ, heo mẹ, cọp mẹ, cá mẹ.

🇬🇧 A female animal that has young, in relation to its brood or litter: ga me (mother hen), heo me (sow), cop me (tigress), ca me (mother fish).

Cụm thường gặp:
gà mẹheo mẹcọp mẹcá mẹ
Mẫu ngữ pháp:
con + mẹnuôi / bắt / thấy + mẹbầy / đàn + mẹ

Thí dụ:

Lúc cá đẻ, phải săn sóc cá mẹ cá con ra sao?

When the fish spawn, how should the mother fish and the fry be cared for?

Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam

Một con cọp mẹ đang cho con bú sau gò mối đó.

A tigress was suckling her cubs behind that termite mound.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng Hồng
3cái gốc sanh ra cái khácnghĩa chuyển[văn chương]
B2

🇻🇳 Nghĩa chuyển, chỉ cái gốc, cái nguồn sanh ra hay nuôi lớn cái khác: đất mẹ là đất sanh ra muôn vật hay quê hương; tiếng mẹ đẻ là tiếng nói của xứ mình.

🇬🇧 A figurative sense: the source or origin that gives rise to or nourishes something else, as in dat me (mother earth, or the homeland) and tieng me de (mother tongue).

Cụm thường gặp:
đất mẹtiếng mẹ đẻ
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + mẹcó / dùng / giữ + mẹmẹ + nầy / này / đó

Thí dụ:

Ở đây chất hắc ín đã đậy kín đất mẹ, cái đất mà chúng ưa mùi và rút sinh khí từ trong đó ra.

Here tar had sealed over mother earth, the soil whose smell they loved and from which they drew their life.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần Giờ

Con đi rồi, dì muốn cho con Hường biết rành tiếng mẹ đẻ đặng biên chép chút đỉnh.

Now that you are gone, I want Huong to know her mother tongue well enough to write a little.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻ
4con mẹ: tiếng gọi coi thườngxưng hô[thân mật]
B2

🇻🇳 Trong con mẹ: tiếng gọi người đàn bà với ý coi thường, như mụ; thường gặp trong lối so sánh như con mẹ điên, con mẹ mất gà.

🇬🇧 In con me: a scornful way of referring to a woman, like old hag; common in comparisons such as con me dien (a madwoman) and con me mat ga (a woman who has lost her hen, cursing).

Cụm thường gặp:
con mẹcon mẹ mất gà
Mẫu ngữ pháp:
con + mẹnuôi / bắt / thấy + mẹbầy / đàn + mẹ

Thí dụ:

Không làm gì tôi được, chúng tức mình, chưởi rủa cả giờ như con mẹ mất gà.

Unable to do anything to me, they were furious and cursed for a whole hour like a woman who has lost her hen.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Mối Tình Cuối Cùng

Phải, Hảo như con mẹ điên, tối ngày thất-thơ thất-thểu thả rểu trên các vỉa hè.

Yes, Hao was like a madwoman, wandering aimlessly along the sidewalks all day long.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Gieo Gió Gặt Bão
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Con Yến ngó thấy mẹ thì lật đật chạy về mà mừng.”
Hồ Biểu Chánh, Bỏ chồng, Chương 5
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “mẹ”

“mẹ” nghĩa là gì?

Người đàn bà sanh ra hay nuôi con, trong quan hệ với con (cha mẹ, mẹ con); con vật cái đã có con (gà mẹ, cọp mẹ); cái gốc sanh ra cái khác (đất mẹ, tiếng mẹ đẻ); con mẹ là tiếng gọi người đàn bà có ý coi thường.

“mẹ” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Bỏ chồng của Hồ Biểu Chánh: “Con Yến ngó thấy mẹ thì lật đật chạy về mà mừng.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.