Giải nghĩa nhanh:

Mẹ means mother as a kinship role or form of address, the female parent of an animal, and in certain compounds the parent, source, or principal thing from which others derive.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
mẹ(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Mẹ` trước hết là người trong quan hệ làm mẹ với con và là cách gọi/xưng trong gia đình. Tùy bổ ngữ, đó có thể là mẹ sinh, mẹ nuôi, mẹ kế hoặc một vai trò chăm sóc/xã hội; từ đứng riêng không tự xác định quan hệ sinh học hay tình trạng pháp lý, không bảo đảm tính cách và không trao quyền quyết định thay một người con trưởng thành. Trong tiếng Nam Bộ, `má` là đối ứng xưng hô quen thuộc, nhưng `mẹ` dùng toàn quốc và không chỉ riêng vùng nào. Với động vật, mẹ là con cái sinh/chăm đàn con theo văn cảnh. Trong các tổ hợp như `vốn mẹ`, `máy mẹ`, `tàu mẹ`, từ mang nghĩa cái gốc, đơn vị chính hoặc nguồn sinh ra cái khác; phải dịch cả cụm chứ không thay mọi trường hợp bằng human mother. `母` được ghi như chữ mượn ghi Nôm cho mẹ trong nguồn trực tiếp; âm Hán–Việt chuẩn của chữ là `mẫu`, nên mẹ không bị phân loại thành âm Hán–Việt.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

3 nét nghĩa
1người trong quan hệ làm mẹ với con hoặc tiếng gọi người ấyThân tộc; xưng hô[neutral]
B1

🇻🇳 Người có quan hệ sinh thành, nuôi dưỡng, nhận nuôi, kế thân hoặc vai trò làm mẹ được xác định bởi gia đình/pháp luật/văn cảnh; đồng thời là từ gọi và tự xưng.

🇬🇧 A person in a maternal relationship or role—by birth, adoption, stepfamily, caregiving, or context—and the corresponding form of address or self-reference.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
mẹ + quan hệ/tính chấtmẹ + ơimẹ + động từcon của + mẹ

Ví dụ dùng từ:

Mẹ ơi, chiều nay con ghé chợ rồi mới về nhà nha.

Mom, I will stop by the market before coming home this afternoon.

Source: VietLayers editorial example

Mẹ nuôi của chị đã chăm chị từ nhỏ, còn giấy tờ ghi rõ quan hệ nhận nuôi.

Her adoptive mother has cared for her since childhood, while the documents specify the legal adoption.

Source: VietLayers editorial example

Từ mẹ đứng riêng không cho biết đó là mẹ ruột, mẹ kế hay mẹ nuôi.

The word mẹ alone does not say whether the person is a biological, step-, or adoptive mother.

Source: VietLayers editorial example

Là mẹ không tự trao quyền đọc tin nhắn riêng hoặc quyết định thay người con đã trưởng thành.

Being a mother does not automatically grant the right to read a grown child's private messages or decide on their behalf.

Source: VietLayers editorial example

Trong nhà Nam Bộ, má là cách gọi rất tự nhiên; mẹ vẫn là từ toàn dân và dùng đúng nghĩa thân tộc ấy.

Má is a very natural form of address in many southern homes, while mẹ is nationwide and carries the same kinship meaning.

Source: VietLayers editorial example

Một người mẹ có thể dịu dàng, nghiêm khắc hoặc nhiều tính cách khác; danh xưng không chứng minh phẩm chất.

A mother may be gentle, strict, or have many other traits; the title itself proves no character trait.

Source: VietLayers editorial example
2con vật cái trong quan hệ với con của nóĐộng vật[neutral]
B1

🇻🇳 Con vật cái đã sinh ra hoặc đang chăm đàn con được nói đến.

🇬🇧 A female animal in relation to the young it has borne or is caring for.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
tên loài + mẹmẹ + và + con

Ví dụ dùng từ:

Đàn vịt con bơi sát vịt mẹ qua quãng nước cạn.

The ducklings swim close to their mother through the shallow water.

Source: VietLayers editorial example
3cái gốc, nguồn hoặc đơn vị chính sinh ra hay chi phối cái khácNghĩa chuyển; thuật ngữ[neutral]
B1

🇻🇳 Nghĩa chuyển trong một số tổ hợp, chỉ phần vốn/gốc, thiết bị hoặc phương tiện chính mà phần khác phát sinh, phụ thuộc hay được mang theo.

🇬🇧 In certain compounds, a principal source, parent unit, capital sum, machine, or carrier from which other things derive or depend.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
danh từ + mẹmẹ + sinh/đẻ + danh từ con

Ví dụ dùng từ:

Hợp đồng tách vốn mẹ khỏi phần lãi phát sinh để người đọc không nhầm số tiền.

The contract separates the principal from accrued interest so readers do not confuse the amounts.

Source: VietLayers editorial example

Trong cụm máy mẹ, mẹ chỉ thiết bị chính/nguồn, không nói máy có giới tính hay quan hệ gia đình.

In máy mẹ, mẹ means the parent or principal machine, not that the machine has a sex or family relationship.

Source: VietLayers editorial example

Tàu mẹ chỉ có nghĩa chính xác khi tài liệu nêu nó mang, hỗ trợ hoặc điều phối những phương tiện nào.

Tàu mẹ has a precise meaning only when the document states which craft it carries, supports, or coordinates.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Con Yến ngó thấy mẹ thì lật đật chạy về mà mừng.
Hồ Biểu ChánhBỏ chồng, Chương 5