Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “mề-đay” là gì?

Mề-đay là tiếng cũ trong lời Nam Bộ, vay tiếng Pháp médaille, chỉ huy chương nhà nước trao để thưởng công, như mề-đay tím, mề-đay điều thời Pháp thuộc.

Tiếng Anh: An old Southern word borrowed from French medaille: a medal awarded by the government for service, such as the purple or red medals of the colonial period.

Cách đọc
mề-đay(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “mề-đay”:

1 nét nghĩa
1huy chương thưởng công, tiếng cũkhen thưởng, hành chính cũ[tiếng cũ]
B2

🇻🇳 Huy chương do nhà nước trao để ghi công người làm việc lâu năm hay được quan trên vừa lòng, như thầy giáo, hương chức thời trước; người ta xin mề-đay, được mề-đay, mang mề-đay. Không phải mề-đay-dông, tiếng vay médaillon chỉ mặt dây chuyền.

🇬🇧 A medal awarded by the state to honor long service or official favor, as given to teachers or village officials in former times; one applies for, receives or wears a me-day. Not to be confused with me-day-dong, from French medaillon, a locket pendant.

Cụm thường gặp:
xin mề-đayđược mề-đaymang mề-đaymề-đay tímmề-đay điều
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + mề-đaycó / dùng / giữ + mề-đaymề-đay + nầy / này / đó

Thí dụ:

Số là thầy dạy học năm nay đã hơn hai mươi lăm năm rồi, công phu dày lắm, bởi vậy ông Đốc học chạy giấy xin mề-đay cho thầy đã ba kỳ rồi, mà không biết tại sao thầy chưa được.

The fact is he has been teaching for over twenty five years now, with a great deal of devoted work, so the school inspector has filed papers three times asking for a medal for him, yet for some reason he still has not received one.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ở theo thời

Cưới vợ thì trúng nhà giàu sang, làm việc thì đứng thông ngôn cho quan Chủ tỉnh, lần lần rồi đây mình sẽ làm ông Huyện, ông Phủ, mình sẽ mang mề-đay tím, mề-đay điều, danh vọng viễn đại nữa, những anh em bạn học của mình có ai được như mình vậy đâu.

I married into a rich family, I work as interpreter for the province chief, and step by step I will become a district magistrate, a prefect, I will wear purple medals and red medals and go far in honor; none of my old schoolmates has done as well as I have.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Thầy Thông ngôn

Đã vậy mình còn có thể khẩn ruộng đất khỏi tốn tiền, lại hễ mình biết cách làm cho quan trên vừa lòng, mình còn được mề-đay nữa, không khoái hay sao?

On top of that I can clear land for rice fields at no cost, and if I know how to please my superiors I will even get a medal; is that not a fine thing?

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tiền bạc, bạc tiền
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Số là thầy dạy học năm nay đã hơn hai mươi lăm năm rồi, công phu dày lắm, bởi vậy ông Đốc học chạy giấy xin mề-đay cho thầy đã ba kỳ rồi, mà không biết tại sao thầy chưa được.”
Hồ Biểu Chánh, Ở theo thời, Chương 9
“Cưới vợ thì trúng nhà giàu sang, làm việc thì đứng thông ngôn cho quan Chủ tỉnh, lần lần rồi đây mình sẽ làm ông Huyện, ông Phủ, mình sẽ mang mề-đay tím, mề-đay điều, danh vọng viễn đại nữa, những anh em bạn học của mình có ai được như mình vậy đâu.”
Hồ Biểu Chánh, Thầy Thông ngôn, Chương 7
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “mề-đay”

“mề-đay” nghĩa là gì?

Mề-đay là tiếng cũ trong lời Nam Bộ, vay tiếng Pháp médaille, chỉ huy chương nhà nước trao để thưởng công, như mề-đay tím, mề-đay điều thời Pháp thuộc.

“mề-đay” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Ở theo thời của Hồ Biểu Chánh: “Số là thầy dạy học năm nay đã hơn hai mươi lăm năm rồi, công phu dày lắm, bởi vậy ông Đốc học chạy giấy xin mề-đay cho thầy đã ba kỳ rồi, mà không biết tại sao thầy chưa được.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.