Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “me” là gì?

Cây me cao lớn trồng làm bóng mát dọc đường, trái chua dùng nấu canh chua, chấm muối; me Tây là tiếng gọi cũ người đàn bà Việt lấy chồng Tây thời thuộc địa; đánh me là một lối cờ bạc đếm hột, đếm tiền theo bốn.

Tiếng Anh: The tamarind tree and its sour fruit; me Tay, an old colonial label for a Vietnamese woman married to a Frenchman; and danh me, a gambling game played by counting off counters in fours.

Cách đọc
me(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “me”:

3 nét nghĩa
1cây me, trái mecây trái[thường]
A2

🇻🇳 Cây me, cây thân gỗ lớn, lá kép nhỏ li ti, trồng làm bóng mát hai bên đường; trái me có cơm chua, dùng nấu canh chua, làm mắm me, chấm muối ớt; me sống là trái còn xanh, chua gắt.

🇬🇧 The tamarind, a large tree with tiny compound leaves planted for shade along streets; its sour pulp is used for canh chua, tamarind sauce, or eaten with salt and chili; me song is the unripe fruit, sharply sour.

Cụm thường gặp:
cây metrái mehàng melá meme chuacanh chua me
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + mecó / dùng / giữ + meme + nầy / này / đó

Thí dụ:

Dân Sài-gòn chỉ nấu canh chua bằng me thôi, vì me dễ tìm mua.

Saigon people make their sour soup only with tamarind, because tamarind is easy to buy.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Sau Đêm Bố Ráp

Nước mắm thì mặn đắng, thiếu me chua, ớt thì để nguyên trái.

The fish sauce was bitterly salty, with no sour tamarind, and the chilies were left whole.

Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam

Nhưng nàng bỗng im bặt, nhìn hai món đồ chơi, lòng chua xót như vừa ăn bữa me sống.

But she suddenly fell silent, looking at the two toys, her heart as sour and sore as if she had just eaten a meal of green tamarind.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Gieo Gió Gặt Bão

Hiếu đang đứng gần một cây me mà nhìn vào sở, xe đạp dựng dựa gốc cây me ấy.

Hieu was standing near a tamarind tree looking into the office, his bicycle propped against its trunk.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào

Lúc trưa trời mưa dông trót một giờ đồng hồ, me đổ lá đầy sân, cát chỗ khô chỗ ướt.

At noon a thunderstorm rained for a full hour; the tamarinds shed leaves all over the yard, and the sand was dry in some places and wet in others.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Một chữ tình
2me Tây: tiếng gọi cũ thời thuộc địaxã hội[thân mật]
C1

🇻🇳 Trong me Tây: tiếng gọi thời thuộc địa chỉ người đàn bà Việt lấy chồng hay sống với đàn ông Pháp; tiếng nầy thường có ý khinh, nay chỉ gặp trong sách cũ.

🇬🇧 In me Tay: a colonial-era label for a Vietnamese woman married to or living with a Frenchman; it usually carried contempt and is now found only in old books.

Cụm thường gặp:
me Tây
Mẫu ngữ pháp:
tờ / cuốn / bức / tập + međọc / xem / viết / lưu + meme + ghi rõ / trình bày

Thí dụ:

Người đàn bà xinh đẹp và có nhiều học thức nầy lại là me Tây?

This beautiful, well-educated woman was a Frenchman's wife?

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Diễm Phượng

Tưởng Vân đã hỏng, và chắc còn hỏng nên người bạn cũ me Tây nầy vẫn còn tới lui với nàng.

Tuong Van had gone astray, and was surely still astray, which was why this old friend who had married a Frenchman still came to see her.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Mối Tình Cuối Cùng
3đánh me: một lối cờ bạcgiải trí[thân mật]
B2

🇻🇳 Trong đánh me: lối cờ bạc xưa ở Nam Kỳ, nhà cái úp một nắm hột hay đồng tiền rồi đếm ra từng bốn, người chơi đặt tiền đoán số còn dư.

🇬🇧 In danh me: an old gambling game of the South in which the banker covers a handful of seeds or coins and counts them off in fours, while players bet on how many are left over.

Cụm thường gặp:
đánh mesòng me
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + mecó / dùng / giữ + meme + nầy / này / đó

Thí dụ:

Vì cờ bạc mà sanh nạn trộm cắp, con nít 12 tuổi cũng biết đánh me.

Gambling bred theft, and even twelve-year-old children knew how to play me.

Nguồn: Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam

Đến mùa gà thì Tồn chơi mê mết, ban ngày đá gà, ban đêm đánh me.

When cockfighting season came Ton played with a passion, fighting cocks by day and gambling at me by night.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻ

Mà tôi tưởng người ta nói đổ bác đó là như đánh me, đánh phé, đánh bài cào kìa.

But I thought that when people say gambling they mean things like me, poker and cao cards.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ở theo thời
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Nước mắm thì mặn đắng, thiếu me chua, ớt thì để nguyên trái.”
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Cái tổ ong
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “me”

“me” nghĩa là gì?

Cây me cao lớn trồng làm bóng mát dọc đường, trái chua dùng nấu canh chua, chấm muối; me Tây là tiếng gọi cũ người đàn bà Việt lấy chồng Tây thời thuộc địa; đánh me là một lối cờ bạc đếm hột, đếm tiền theo bốn.

“me” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong 26 Truyện Ngắn Sơn Nam của Sơn Nam: “Nước mắm thì mặn đắng, thiếu me chua, ớt thì để nguyên trái.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.