Giải nghĩa nhanh:

Máy usually means a machine or mechanical/electronic device, can specifically mean an engine, and in máy mắt or máy môi is a verb for a slight twitch or signal.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
máy(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Máy` thường là thiết bị dùng cơ cấu cơ học, điện hoặc điện tử để thực hiện một công việc; trong văn cảnh phương tiện, nó còn chỉ riêng động cơ. Từ đứng một mình không mặc định là máy tính, điện thoại hay thiết bị nào khác, nên bản dịch phải theo danh từ ghép và tình huống. Một từ đồng âm ít gặp là động từ trong `máy mắt`, `máy môi`, nghĩa cử động hoặc giật rất nhẹ; máy mắt không tự báo điềm và cũng không đủ để chẩn đoán nguyên nhân sức khỏe. Tên thiết bị không chứng minh máy đang hoạt động, an toàn, có quyền truy cập hay thích hợp cho người chưa được hướng dẫn.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

3 nét nghĩa
1thiết bị cơ học, điện hoặc điện tử làm một công việcKỹ thuật; đời sống[neutral]
B1

🇻🇳 Dụng cụ hoặc hệ thống gồm các bộ phận phối hợp để biến đổi năng lượng, xử lý vật liệu/thông tin hay thực hiện một tác vụ.

🇬🇧 A mechanical, electrical, or electronic device whose parts work together to perform a task, process material or information, or transform energy.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
máy + chức năngcái/chiếc + máymở/tắt/vận hành + máy

Ví dụ dùng từ:

Máy giặt đang chạy, đừng mở cửa khi chưa theo đúng hướng dẫn của nhà sản xuất.

The washing machine is running, so do not open its door without following the manufacturer's instructions.

Source: VietLayers editorial example

Tiệm sửa máy chỉ báo giá sau khi kiểm tra đúng thiết bị và lỗi thực tế.

The repair shop quotes a price only after inspecting the actual device and fault.

Source: VietLayers editorial example

Má hỏi cái máy trên bàn là máy tính, máy in hay thiết bị đo để khỏi hiểu lầm.

Mom asks whether the machine on the table is a computer, printer, or measuring device to avoid confusion.

Source: VietLayers editorial example

Cô thợ tắt nguồn máy may rồi mới thay kim.

The seamstress switches off the sewing machine before changing the needle.

Source: VietLayers editorial example

Dữ liệu hiện trên máy chưa chắc đã được sao lưu hoặc được phép chia sẻ.

Data displayed on a device is not necessarily backed up or authorized for sharing.

Source: VietLayers editorial example

Bản dịch giữ tên đầy đủ `máy ép mía` là sugarcane press thay vì dịch máy chung chung.

The translation renders the full term máy ép mía as sugarcane press rather than translating máy in isolation.

Source: VietLayers editorial example
2động cơ tạo lực cho xe, tàu hoặc thiết bịCơ khí; giao thông[neutral]
B1

🇻🇳 Bộ phận phát hoặc truyền công suất để phương tiện hay thiết bị hoạt động, gọi tắt theo văn cảnh từ `động cơ`.

🇬🇧 An engine or power unit that drives a vehicle or device, referred to by the shorter word máy in context.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
nổ/tắt + máymáy + xe/tàutiếng + máy

Ví dụ dùng từ:

Chú Tư tắt máy ghe trước khi mọi người chuyển hàng lên bờ.

Uncle Tư switches off the boat engine before everyone moves the cargo ashore.

Source: VietLayers editorial example

Nghe tiếng máy lạ không đủ kết luận bộ phận nào hư; thợ cần kiểm tra trực tiếp.

An unusual engine sound is not enough to identify the failed part; a mechanic needs to inspect it.

Source: VietLayers editorial example
3cử động hoặc giật rất nhẹ, thường ở mắt hay môiCơ thể; cử chỉ[neutral]
B1

🇻🇳 Cử động khẽ, đôi khi không chủ ý, chủ yếu còn gặp trong các tổ hợp `máy mắt`, `máy môi`.

🇬🇧 To move or twitch slightly, sometimes involuntarily, chiefly in the expressions máy mắt and máy môi.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
máy + bộ phận cơ thể

Ví dụ dùng từ:

Mí mắt cứ máy liên tục thì nên theo dõi triệu chứng thực tế, đừng vội đoán điềm hên xui.

If an eyelid keeps twitching, monitor the actual symptom rather than jumping to omens about good or bad luck.

Source: VietLayers editorial example

Anh chỉ máy môi về phía cửa để ra hiệu kín đáo cho bạn.

He merely moves his lips toward the door to signal discreetly to his friend.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Cái máy xay ở bên cạnh chạy ầm lên.
Sơn NamBiển Cỏ Miền Tây, Trong lòng bàn tay