Nghĩa của “máy” là gì?
Đồ dùng gồm nhiều bộ phận chạy bằng sức điện, sức xăng để làm một việc (máy bay, máy thu thanh, quạt máy, đánh máy); bộ máy chạy của xe, tàu (tốp máy, coi chừng máy); còn là động đậy nhẹ ở môi, mắt (máy động, mấp máy).
Tiếng Anh: A machine or device, as in may bay (aeroplane) and quat may (electric fan); the engine of a car or boat; and to twitch or quiver slightly, of the lips or eyes.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “máy”:
3 nét nghĩa🇻🇳 Đồ dùng gồm nhiều bộ phận ăn khớp, chạy bằng điện, xăng hay dây cót để làm một việc: máy bay, máy thu thanh, quạt máy, đánh máy.
🇬🇧 A device made of fitted parts, driven by electricity, fuel or a spring, that does a job: may bay (aeroplane), may thu thanh (radio), quat may (electric fan), danh may (to type).
Thí dụ:
Đời nay có tàu, có xe lửa, có xe hơi, có máy bay, đường giao thiệp rất dễ dàng, rất mau lẹ.
Nowadays there are ships, trains, cars and aeroplanes, so getting about is very easy and very fast.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bỏ chồngTrời nóng bức lạ, mặc dầu có quạt máy, thầy trò vẫn nghe khó chịu.
It was strangely hot, and even with the electric fan master and pupil felt uncomfortable.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần GiờNhưng giờ thì cả chín cái máy thu thanh ấy đều thi đua hét to lên bài ca Vọng cổ trào lộng do nghệ sĩ Văn Hường ca.
But now all nine radios were competing to blare out the comic vong co song sung by the artist Van Huong.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Cuống Rún Chưa LìaCâu chuyện của bổn tiểu thuyết mà chàng đang đánh máy, là câu chuyện láo khoét.
The story of the novel he was typing was a pack of lies.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Mưa Thu Nhớ Tằm🇻🇳 Bộ máy làm cho xe, tàu chạy: tốp máy là tắt máy cho xe ngừng, rồ máy là cho máy chạy mạnh, nghề máy là nghề sửa máy.
🇬🇧 The engine that drives a car or boat: top may is to cut the engine, ro may is to rev it, nghe may is the mechanic's trade.
Thí dụ:
Thấy xe của Hoàng đậu gần trường học mà chờ, Sáu Bính liền tốp máy ngừng lại.
Seeing Hoang's car parked waiting near the school, Sau Binh cut the engine and stopped.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bức thơ hối hậnGần tới đèo Blao , xe nghẹt xăng, sớp-phơ ngừng lại mà lau bình xăng và coi chừng máy.
Near the Blao pass the car's fuel line clogged, and the driver stopped to clean the tank and check the engine.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ái tình miếuNgười ấy cũng chẳng thèm đợi ý kiến của nàng, cứ ra mở cửa xe rồ máy rồi dông đi.
He did not even bother to wait for her opinion; he just went out, opened the car door, revved the engine and took off.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông Đen🇻🇳 Động đậy nhẹ, khẽ, như môi hay mắt: máy động, mấp máy là môi động mà chưa ra lời.
🇬🇧 To move or quiver slightly, of the lips or eyes: may dong is to stir faintly, map may is lips moving without a word coming out.
Thí dụ:
Nàng cười, nhưng môi hơi máy động vì một cảm xúc dầu sao cũng không khỏi có.
She smiled, but her lips quivered slightly from a feeling she could not help having.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Diễm PhượngĐôi môi cậu Cẩu như mấp máy, nói chưa ra lời.
Cau's lips seemed to quiver, but no words came out yet.
Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa HònĐôi mắt lão Tư Hiếm mấp máy.
Old Tu Hiem's eyelids fluttered.
Nguồn: Sơn Nam, Hình Bóng CũTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Cái máy xay ở bên cạnh chạy ầm lên.”Câu hỏi thường gặp về “máy”
“máy” nghĩa là gì?
Đồ dùng gồm nhiều bộ phận chạy bằng sức điện, sức xăng để làm một việc (máy bay, máy thu thanh, quạt máy, đánh máy); bộ máy chạy của xe, tàu (tốp máy, coi chừng máy); còn là động đậy nhẹ ở môi, mắt (máy động, mấp máy).
“máy” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Biển Cỏ Miền Tây của Sơn Nam: “Cái máy xay ở bên cạnh chạy ầm lên.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.