Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Khoảng vài năm vừa trôi qua tính tới lúc đang nói, thường nói về những gì đã xảy ra hay đã thay đổi trong thời gian đó.

Tiếng Anh: The last few years up to the time of speaking, usually said of what happened or changed during that time.

Cách đọc, giọng Sài Gòn
mấy năm qua(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

Khoảng vài năm vừa trôi qua tính tới lúc đang nói, thường nói về những gì đã xảy ra hay đã thay đổi trong thời gian đó.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1vài năm vừa rồiđời sống[thường]
A2

🇻🇳 Mấy là vài, một số không nhiều; mấy năm qua là mấy năm đã trôi qua cho tới bây giờ. Trong kho văn Nam Bộ, cụm nầy đứng đầu câu làm mốc thời gian, đi sau từ như từ mấy năm qua, hay làm danh từ trong về mấy năm qua của anh, tức quãng đời mấy năm đó của một người. Nó gần với mấy năm nay, nhưng nhấn vô chỗ thời gian đó đã qua rồi.

🇬🇧 May means a few; the phrase means the few years that have passed up to now. In the Southern corpus it opens a sentence as a time marker, follows a word meaning since, or acts as a noun, as in asking about your past few years, meaning that stretch of a person's life. It is close to the phrase for these few years, but stresses that the time has already gone by.

Thí dụ:

Ở đây mấy năm qua cũng buồn mà chỉ nhớ cái vui.

Living here these past few years had its sadness, yet I remember only the happy times.

Nguồn: Sơn Nam, Hồi Ký Sơn Nam - Từ U Minh Đến Cần Thơ

Tôi có bao giờ hỏi về mấy năm qua của anh đâu, mặc dầu tôi đã biết một phần sự thật.

I have never once asked about your past few years, even though I already knew part of the truth.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại Sao

Mấy năm qua, nhờ gặp chuyến nên lời nhiều, cất được ba căn phố nầy.

Over the past few years, thanks to some lucky runs, I made a good profit and built these three shophouses.

Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa Hòn

Những món đồ quen thuộc nhẹ nhàng trên tay nàng từ mấy năm qua, và sẽ còn gần gũi nàng mãi.

These familiar things had rested lightly in her hands for the past few years, and would stay close to her forever.

Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Lối Cỏ Mù Sương

Mấy năm qua rồi bao nhiêu xa cách bao nhiêu đổi thay, anh ta mới nghe lại giọng nói quen thuộc ấy.

After the past few years, with so much distance and so much change, he was hearing that familiar voice again.

Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư Cầu
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

“Ở đây mấy năm qua cũng buồn mà chỉ nhớ cái vui.”
Sơn Nam, Hồi Ký Sơn Nam - Từ U Minh Đến Cần Thơ, Chương 3
“Tôi có bao giờ hỏi về mấy năm qua của anh đâu, mặc dầu tôi đã biết một phần sự thật.”
Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại Sao, Chương 1
“Mấy năm qua, nhờ gặp chuyến nên lời nhiều, cất được ba căn phố nầy.”
Sơn Nam, Bà Chúa Hòn, Chương 8
“Những món đồ quen thuộc nhẹ nhàng trên tay nàng từ mấy năm qua, và sẽ còn gần gũi nàng mãi.”
Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Lối Cỏ Mù Sương, Chương 4
“Mấy năm qua rồi bao nhiêu xa cách bao nhiêu đổi thay, anh ta mới nghe lại giọng nói quen thuộc ấy.”
Lê Xuyên, Chú Tư Cầu, Chương 6