Mây means a cloud in the sky or a rattan plant whose long flexible stems are used for weaving and tying.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
`Mây` gồm ít nhất hai từ Việt có lịch sử riêng: (1) đám hạt nước/tinh thể băng nhỏ lơ lửng trong khí quyển; (2) cây song mây thân dài, dẻo, thường có gai và được dùng làm dây hoặc nguyên liệu đan. `Mây` trên trời dịch là `cloud`; `mây` vật liệu dịch là `rattan`, không phải `cloud wood`. Tên chung không tự cho biết loại mây khí tượng, khả năng mưa, loài song mây, độ bền hay cách khai thác bền vững. Các chữ `梅`, `𣛠`, `𬨿`, `𫂗` chỉ được trình bày như dạng ghi Nôm có nguồn theo từng nét, không phải bằng chứng rằng từ này là Hán–Việt hoặc rằng chỉ có một chữ chuẩn.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
2 nét nghĩa🇻🇳 Khối nhìn thấy trong khí quyển do các hạt nước rất nhỏ, tinh thể băng hoặc cả hai hợp lại.
🇬🇧 A visible atmospheric mass made up of tiny water droplets, ice crystals, or both.
Ví dụ dùng từ:
Mấy đám mây trắng trôi chậm trên cánh đồng sau cơn mưa.
A few white clouds drift slowly above the field after the rain.
Source: VietLayers editorial exampleMây đen kéo về từ phía sông, nhưng muốn biết có mưa hay không vẫn phải xem dự báo.
Dark clouds are moving in from the river, but the forecast is still needed to know whether it will rain.
Source: VietLayers editorial exampleNắng lọt qua tầng mây, rải từng vệt sáng xuống mặt nước.
Sunlight slips through the cloud layer and casts streaks of light across the water.
Source: VietLayers editorial exampleBức ảnh chụp một áng mây hồng phía trên những mái nhà Sài Gòn lúc chiều muộn.
The photograph captures a pink cloud above Saigon's rooftops in the late afternoon.
Source: VietLayers editorial exampleTên một loại mây không tự cho biết chính xác lượng mưa sẽ rơi ở từng con đường.
The name of a cloud type does not state exactly how much rain will fall on each street.
Source: VietLayers editorial exampleTrong câu này, `cloud` dịch là mây trên trời chứ không phải dịch vụ lưu trữ đám mây.
In this sentence, cloud means mây in the sky rather than cloud storage.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Tên chung cho các cây song mây có thân dài và dẻo; thân đã xử lý được dùng làm dây, khung và vật liệu đan.
🇬🇧 A general name for rattan palms with long flexible stems used, after processing, for tying, frames, and wickerwork.
Ví dụ dùng từ:
Ngoại còn giữ chiếc giỏ mây đan sít, đi chợ bao năm vẫn chắc.
Grandma still has a tightly woven rattan basket that has stayed sturdy through years of market trips.
Source: VietLayers editorial exampleNgười thợ uốn sợi mây đã xử lý quanh khung ghế.
The craftsperson bends treated rattan strips around the chair frame.
Source: VietLayers editorial exampleCây mây thường leo dài và có gai, nên tên gọi không phải hướng dẫn tự khai thác trong rừng.
Rattan often grows as a long, thorny climber, so its name is not an instruction for harvesting it in the forest.
Source: VietLayers editorial exampleNhãn `ghế mây` cần nói rõ vật liệu thật vì nhiều sản phẩm chỉ dùng sợi nhựa giả mây.
A rattan-chair label should state the actual material because many products use synthetic rattan instead.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Vài đám mây đen bay lởn vởn, thứ mây chuyển mưa còn rơi rớt.”