Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “mâu thuẫn” là gì?

Chữ Hán 矛盾 (cây giáo và cái khiên): lời nói, ý kiến, sự việc trái ngược nhau, không khớp nhau (mâu thuẫn với câu trên); lòng người, tâm tánh có những điều nghịch nhau cùng một lúc (tình cảm mâu thuẫn, tự mâu thuẫn); còn là chỗ bất hòa giữa người với người.

Tiếng Anh: Contradiction between statements, ideas or facts that do not agree; conflicting feelings or traits within one person, as in being at odds with oneself; and discord between people.

Cách đọc
mâu thuẫn(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “mâu thuẫn”:

3 nét nghĩa
1lời, ý, sự việc trái ngược nhaulý luận[trang trọng]
B2

🇻🇳 Chữ Hán 矛盾, mâu là cây giáo, thuẫn là cái khiên, từ tích người bán cả giáo đâm thủng mọi thứ lẫn khiên không gì đâm thủng: lời nói, ý kiến, sự việc trái ngược nhau, không thể cùng đúng; mâu thuẫn với, đầy mâu thuẫn.

🇬🇧 From the Chinese story of a man selling a spear that pierces anything and a shield nothing can pierce: statements, ideas or facts that contradict each other and cannot both be true; mau thuan voi (to contradict), day mau thuan (full of contradictions).

Cụm thường gặp:
mâu thuẫn vớiđầy mâu thuẫnmâu thuẫn quá
Mẫu ngữ pháp:
mang / có / giữ + mâu thuẫngây / nảy sinh + mâu thuẫn + với / đối vớimâu thuẫn + sâu sắc / nặng nề / rõ rệt

Thí dụ:

Câu chuyện toa nói sao mâu thuẫn quá!

What you are saying contradicts itself so badly!

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Người thất chí

Cái khẩu khiếu ấy thật là mâu thuẫn với lối thích về phụ nữ của chàng.

That taste of his was quite at odds with the kind of women he liked.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông Đen

Họ đưa ra nhiều nhận xét đầy mâu thuẫn, đính chánh tới đính chánh lui.

They put forward remarks full of contradictions, correcting themselves back and forth.

Nguồn: Sơn Nam, Người Việt Có Dân Tộc Tính Không

Câu này thì rất đúng, nhưng lại quá mâu thuẫn với câu trên.

This sentence is quite right, but it flatly contradicts the one above.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam
2lòng người có điều nghịch nhautâm lý[trang trọng]
B2

🇻🇳 Trong lòng một người, hay trong một cảnh, có những điều nghịch nhau cùng một lúc, như vừa ghét vừa thương, vừa muốn đi vừa muốn ở: tình cảm mâu thuẫn, tâm trạng mâu thuẫn, tự mâu thuẫn.

🇬🇧 Conflicting things existing together within one person or situation, such as loving and disliking at once, or wanting both to leave and to stay: mixed feelings, a divided state of mind, contradicting oneself.

Cụm thường gặp:
tình cảm mâu thuẫntâm trạng mâu thuẫntự mâu thuẫnthật là mâu thuẫn
Mẫu ngữ pháp:
mang / có / giữ + mâu thuẫngây / nảy sinh + mâu thuẫn + với / đối vớimâu thuẫn + sâu sắc / nặng nề / rõ rệt

Thí dụ:

Long nghe khó chịu vô cùng vì thứ tình cảm mâu thuẫn mà chàng đang có.

Long felt terribly uneasy because of the conflicting feelings he was having.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc

Đáng ghét, nhưng hắn cũng dễ ưa, thật là mâu thuẫn.

Hateful, and yet likeable too; how contradictory.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc Thương

Tâm trạng nàng mâu thuẫn kỳ lạ.

Her state of mind was strangely divided.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập II

Sự mâu thuẫn nầy làm cho ông khổ sở đến nửa tiếng đồng hồ, muốn đứng lên đi, lại cố níu mình ngồi xuống.

This inner conflict tormented him for half an hour; he wanted to get up and go, yet kept holding himself back in his seat.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc Tiên

Dung cũng không hiểu tại sao mình lại tự mâu thuẫn như vậy?

Dung herself could not understand why she was contradicting herself like that.

Nguồn: Ngọc Linh, Trên Sông Hoàng Hôn
3chỗ bất hòa giữa người với ngườiquan hệ[thường]
B2

🇻🇳 Chỗ bất hòa, xích mích giữa người với người, như giữa vợ chồng, cha mẹ con cái: hàn gắn mâu thuẫn.

🇬🇧 Discord or friction between people, as between husband and wife or parents and children: to heal the rift.

Cụm thường gặp:
hàn gắn mâu thuẫn
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + mâu thuẫncó / dùng / giữ + mâu thuẫnmâu thuẫn + nầy / này / đó

Thí dụ:

Tự nhiên Trà ước ao có một thứ phép mầu nào đó làm cho ngôi nhà này thật sự là một nơi chốn hạnh phúc, ba mẹ cô hàn gắn lại được những mâu thuẫn, nhưng Trà biết đó chỉ là giấc mơ.

Tra suddenly wished for some kind of magic that would make this house truly a happy place and let her parents heal their rifts, but she knew it was only a dream.

Nguồn: Từ Kế Tường, Cánh Hồng Gai
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Sự mâu thuẫn ấy làm cho mỏa khó chịu hết sức.”
Hồ Biểu Chánh, Ái tình miếu, Chương 11
“Đáng ghét, nhưng hắn cũng dễ ưa, thật là mâu thuẫn.”
Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc Thương, Phần IV
“Có những mối sầu không nguôi, nhưng người ta sống với những mối sầu ấy, vui với mối sầu ấy, nói ra thì nghe hơi mâu thuẫn chớ quả con người đã vui được với những mối sầu, những niềm đau mà người ta cất kỹ để được vuốt ve cho đến trọn đời.”
Bình Nguyên Lộc, Cuống Rún Chưa Lìa, Căn Bệnh Bí Mật Của Nàng
“- Anh mâu thuẫn với anh.”
Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại Sao, Chương 3
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “mâu thuẫn”

“mâu thuẫn” nghĩa là gì?

Chữ Hán 矛盾 (cây giáo và cái khiên): lời nói, ý kiến, sự việc trái ngược nhau, không khớp nhau (mâu thuẫn với câu trên); lòng người, tâm tánh có những điều nghịch nhau cùng một lúc (tình cảm mâu thuẫn, tự mâu thuẫn); còn là chỗ bất hòa giữa người với người.

“mâu thuẫn” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Ái tình miếu của Hồ Biểu Chánh: “Sự mâu thuẫn ấy làm cho mỏa khó chịu hết sức.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.