Mâu thuẫn can mean a contradiction between claims or facts, a conflict or incompatibility between people or interests, or an internal opposition discussed in dialectical philosophy.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
`Mâu thuẫn` là từ Hán–Việt `矛盾`, từ điển tích mâu `矛` (vũ khí đâm) và thuẫn `盾` (khiên). Hiện có ba lớp: các phát biểu/dữ kiện không thể cùng đúng theo cùng cách hiểu; xung đột/bất hòa giữa người, lợi ích hoặc yêu cầu; và khái niệm triết học về các mặt đối lập nội tại thúc đẩy biến đổi. Một khác biệt ý kiến chưa chắc là mâu thuẫn logic hay thù địch; phát hiện mâu thuẫn không tự cho biết mệnh đề nào sai, ai có lỗi hoặc cho phép làm hại nhau. Dịch bằng `contradiction`, `inconsistency`, `conflict`, `tension` theo câu.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
3 nét nghĩa🇻🇳 Tình trạng hai hay nhiều mệnh đề, số liệu hoặc yêu cầu không nhất quán theo cùng điều kiện/cách hiểu.
🇬🇧 A contradiction or inconsistency among statements, data, or requirements that cannot all hold under the same interpretation.
Ví dụ dùng từ:
Ngày trên hóa đơn mâu thuẫn với ngày giao hàng trong biên bản.
The invoice date contradicts the delivery date in the record.
Source: VietLayers editorial exampleHai con số mâu thuẫn nên nhóm kiểm tra nguồn và cách tính trước khi chọn.
The two figures conflict, so the team checks their sources and calculations before choosing one.
Source: VietLayers editorial examplePhát hiện câu tự mâu thuẫn chưa cho biết vế nào đúng.
Finding a self-contradictory sentence does not reveal which part is correct.
Source: VietLayers editorial exampleBản dịch dùng `inconsistency` cho mâu thuẫn dữ liệu và `contradiction` cho hai mệnh đề đối lập.
The translation uses inconsistency for conflicting data and contradiction for opposing propositions.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Tình trạng các bên, mục tiêu, nhu cầu hoặc lợi ích khó cùng được đáp ứng và gây căng thẳng/bất hòa.
🇬🇧 A conflict, tension, or incompatibility between people, interests, goals, or requirements.
Ví dụ dùng từ:
Hai anh em có mâu thuẫn về cách chia việc nhưng đồng ý nhờ người hòa giải.
The brothers disagree over dividing the work but agree to seek mediation.
Source: VietLayers editorial exampleMâu thuẫn lợi ích phải được công khai trước khi người ấy tham gia quyết định.
A conflict of interest must be disclosed before that person takes part in the decision.
Source: VietLayers editorial exampleKhác quan điểm không tự biến thành mâu thuẫn cá nhân hay cho phép xúc phạm nhau.
A difference of opinion does not automatically become a personal conflict or permit insults.
Source: VietLayers editorial exampleYêu cầu bảo mật và yêu cầu công khai có thể mâu thuẫn nếu phạm vi chưa được định rõ.
Confidentiality and disclosure requirements may conflict when their scope is not clearly defined.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Trong diễn ngôn biện chứng, quan hệ giữa các mặt đối lập cùng tồn tại trong sự vật và góp phần làm sự vật vận động/biến đổi.
🇬🇧 In dialectical philosophy, an internal relation of opposing aspects whose interaction contributes to change.
Ví dụ dùng từ:
Bài triết học dùng mâu thuẫn để chỉ các mặt đối lập nội tại của một quá trình.
The philosophy essay uses contradiction for opposing aspects internal to a process.
Source: VietLayers editorial exampleKhông nên lấy nghĩa mâu thuẫn biện chứng thay thẳng cho mọi cuộc cãi nhau đời thường.
The dialectical sense of contradiction should not simply replace every everyday quarrel.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Sự mâu thuẫn ấy làm cho mỏa khó chịu hết sức.”
“Đáng ghét, nhưng hắn cũng dễ ưa, thật là mâu thuẫn.”
“Có những mối sầu không nguôi, nhưng người ta sống với những mối sầu ấy, vui với mối sầu ấy, nói ra thì nghe hơi mâu thuẫn chớ quả con người đã vui được với những mối sầu, những niềm đau mà người ta cất kỹ để được vuốt ve cho đến trọn đời.”
“- Anh mâu thuẫn với anh.”