Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “màu” là gì?

Sắc của vật mà mắt thấy (màu xanh, màu hường); chất để tô, vẽ (pha màu, tô màu); trong màu mè, làm màu là vẻ bày ra, làm bộ; vẻ, nét gợi ra (chút màu xinh đẹp); trong màu mỡ là đất tốt, nhiều chất nuôi cây.

Tiếng Anh: Colour; paint or dye used to colour things; in mau me and lam mau, showiness or putting on an act; a tinge or air; and, in mau mo, fertile, of soil.

Cách đọc
màu(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “màu”:

5 nét nghĩa
1sắc của vật mà mắt thấymàu sắc[thường]
A1

🇻🇳 Sắc của vật mà mắt thấy được, như xanh, đỏ, vàng: màu xanh, màu hường, màu trứng gà, nhiều màu, đủ màu.

🇬🇧 The colour of a thing as the eye sees it, such as green, red or yellow: mau xanh (green), mau huong (pink), many colours, every colour.

Cụm thường gặp:
Mẫu ngữ pháp:
con + màunuôi / bắt / thấy + màubầy / đàn + màu

Thí dụ:

Ve-ve cứ đờn, chim cúc cứ nhịp, gió cứ thổi hiu hiu, cây cứ khoe màu xanh lét.

The cicadas kept playing, the doves kept time, the breeze kept blowing softly, and the trees kept showing off their bright green.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ái tình miếu

Dưới chân có mang một đôi dép quai đen, mà trên quai lại có kết bông màu hường.

On her feet she wore a pair of sandals with black straps, and on the straps were sewn pink flowers.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tình mộng

Cô mặc bộ đồ hàng màu trứng gà, may thiệt khéo, gương mặt rạng rỡ, tướng đi dịu dàng.

She wore a silk outfit the colour of egg yolk, very finely tailored; her face was radiant and her gait gentle.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tân Phong nữ sĩ

Màu xanh của chim thằng chài đẹp không có màu xanh nào sánh kịp.

The blue of the kingfisher was so beautiful that no other blue could match it.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký Thác
2chất để tô, vẽhội họa[thường]
A2

🇻🇳 Chất dùng để tô, vẽ, nhuộm cho vật có sắc: pha màu, tô màu, hộp màu.

🇬🇧 Paint or dye used to colour things: to mix paints, to colour in, a paint box.

Cụm thường gặp:
pha màutô màu
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + màucó / dùng / giữ + màumàu + nầy / này / đó

Thí dụ:

Quỳnh Như lom khom pha màu.

Quynh Nhu bent over, mixing her paints.

Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Thu Bay Mưa

Một bức chơn-dung của Thu-Vân, được phóng-đại và tô màu, ngự-trị giữa ba tranh lập-thể nhỏ hơn.

A portrait of Thu Van, enlarged and hand-coloured, reigned among three smaller cubist paintings.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Mối Tình Cuối Cùng
3màu mè, làm màu: vẻ bày ra, làm bộcách cư xử[thân mật]
B2

🇻🇳 Trong màu mè: bày vẻ bề ngoài cho đẹp, cho kiểu cách; làm màu là làm bộ, làm ra vẻ cho người ta thấy.

🇬🇧 In mau me: fussy show put on for effect; lam mau is to put on an act, to make a show of something.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + màucó / dùng / giữ + màumàu + nầy / này / đó

Thí dụ:

Con thương cha, ấy là sợ thất hiếu thiên hạ khinh nên cực chẳng đã phải làm màu cung kính.

Your love for your father is only fear that people will scorn you as unfilial, so you are forced to put on a show of respect.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nhơn tình ấm lạnh

Gớm, con nhỏ này ăn nói thật màu mè.

Goodness, this girl talks in such an affected way.

Nguồn: Dung Sàigòn, Không Còn Là Ngày Xưa
4vẻ, nét gợi ravăn chương[văn chương]
B2

🇻🇳 Trong lời văn, màu là vẻ, nét gợi ra ở một cảnh, một vật: còn chút màu xinh đẹp, đượm màu buồn.

🇬🇧 In literary language, mau is the air or tinge a scene or thing gives off: a touch of beauty left, a tinge of sadness.

Cụm thường gặp:
màu xinh đẹp
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + màucó / dùng / giữ + màumàu + nầy / này / đó

Thí dụ:

Tuy mùa xuân đã gần tàn, song giai cảnh cũng còn sót chút đỉnh màu xinh đẹp.

Though spring was nearly over, the lovely scenery still kept a touch of its beauty.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nặng gánh cang thường
5màu mỡ: đất tốtnông nghiệp[thường]
B1

🇻🇳 Trong màu mỡ: nói đất tốt, nhiều chất nuôi cây.

🇬🇧 In mau mo: of soil, rich and fertile.

Cụm thường gặp:
màu mỡđất màu mỡ
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + màucó / dùng / giữ + màumàu + nầy / này / đó

Thí dụ:

Qua mấy mùa lúa, theo thói quen, họ bỏ rẫy nầy vì đất đã bớt màu mỡ, để đi đốt khu rừng khác.

After a few rice seasons, as was their habit, they abandoned this field because the soil had grown less fertile, and went off to burn another patch of forest.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nửa Đêm Trãng Sụp
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Chừng nào thấy một cụm mây tròn màu tím hiện ra là.”
Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây, Con bà Tám
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “màu”

“màu” nghĩa là gì?

Sắc của vật mà mắt thấy (màu xanh, màu hường); chất để tô, vẽ (pha màu, tô màu); trong màu mè, làm màu là vẻ bày ra, làm bộ; vẻ, nét gợi ra (chút màu xinh đẹp); trong màu mỡ là đất tốt, nhiều chất nuôi cây.

“màu” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Biển Cỏ Miền Tây của Sơn Nam: “Chừng nào thấy một cụm mây tròn màu tím hiện ra là.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.