Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “máu” là gì?

Chất lỏng đỏ chảy trong mạch của người và thú (thử máu, giọt máu); nói rộng ra là dòng giống, tình ruột thịt (máu mủ, máu thịt, dòng máu); còn là tính khí sôi nổi, hăng hái (máu nóng, máu thanh niên).

Tiếng Anh: Blood, the red fluid in the veins of people and animals; by extension kinship and lineage, as in mau mu and mau thit; and a hot-blooded temper or youthful ardour.

Cách đọc
máu(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “máu”:

3 nét nghĩa
1chất lỏng đỏ chảy trong mạchthân thể[thường]
A1

🇻🇳 Chất lỏng màu đỏ chảy trong mạch của người và thú: thử máu, rút máu, giọt máu, máu chảy; màu máu là màu đỏ thẫm.

🇬🇧 The red fluid that flows in the veins of people and animals: a blood test, drawing blood, a drop of blood; mau mau is a deep blood red.

Cụm thường gặp:
thử máugiọt máumạch máumàu máu
Mẫu ngữ pháp:
con + máunuôi / bắt / thấy + máubầy / đàn + máu

Thí dụ:

Tại đây, khi thử máu ông nầy xong, người ấy lấy dụng-cụ ra để rút máu ông ta.

Here, after testing this man's blood, the person took out the instruments to draw his blood.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Mối Tình Cuối Cùng

Da mặt tái xám như không còn một giọt máu nào chuyển lưu trong huyết quản.

The skin of the face was ashen, as if not a single drop of blood still ran in the veins.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào Hoa

Con biết bịnh nguy rồi bèn phụ bồng cậu lên giường, rồi con cắt mạch lấy bớt máu.

I knew the illness was grave, so I helped lift him onto the bed, then opened a vein to let some blood.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Một đời tài sắc

Ngài lấy tay thoa vết thương trên cánh cho Hoàng tử thì máu đã ngừng chảy.

He rubbed the wound on the Prince's wing with his hand and the bleeding stopped.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Con Chim Xanh

Nhưng kia, mặt trời đã gác lên núi rừng, nắng vàng chuyền sang màu máu đỏ ké.

But look, the sun was already resting on the forested hills, and the golden light was turning a deep blood red.

Nguồn: Sơn Nam, Vạch Một Chân Trời
2dòng giống, tình ruột thịtgia đình[thường]
B1

🇻🇳 Nói rộng ra, máu là dòng giống, là tình ruột thịt: máu mủ, máu thịt, dòng máu; máu pha là lai giống.

🇬🇧 By extension, blood as lineage and kinship: mau mu and mau thit (one's own flesh and blood), dong mau (bloodline); mau pha is mixed blood.

Cụm thường gặp:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + máucó / dùng / giữ + máumáu + nầy / này / đó

Thí dụ:

Người ta có thể quên một mối tình, nhưng không thể quên người cùng máu mủ.

One can forget a love affair, but not one's own flesh and blood.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Món Nợ Thiêng Liêng

Tuy vậy mà con là máu thịt của thầy, bề nào thầy cũng phải nhìn, chớ bỏ sao được.

Even so, the child is your own flesh and blood; you must acknowledge him one way or another, you cannot abandon him.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bỏ vợ

Theo khoa học thì sự hợp chủng làm trẻ lại dòng máu lâu đời và tránh tuyệt tự.

According to science, mixing of peoples renews an old bloodline and keeps it from dying out.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam
3tính khí sôi nổi, hăng háitâm tính[thân mật]
B2

🇻🇳 Máu còn chỉ tính khí, lòng hăng hái sôi nổi: máu nóng, máu thanh niên; thiếu máu nóng là thiếu sức sống, thiếu nhiệt tình.

🇬🇧 Blood also means temperament or fiery ardour: mau nong (hot blood), mau thanh nien (youthful fire); lacking hot blood means lacking life or passion.

Cụm thường gặp:
máu nóngmáu thanh niên
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + máucó / dùng / giữ + máumáu + nầy / này / đó

Thí dụ:

Máu thanh niên trong người Thọ như bừng sôi lên trước câu chuyện em vừa nói.

The young man's blood in Tho seemed to boil up at the story she had just told.

Nguồn: Ngọc Linh, Trên Sông Hoàng Hôn

Người đời ngắm xem bức tranh thiếu máu nóng.

People looked at the painting and found it lacking in passion.

Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Hôm qua, họ tới đây ăn cơm, mình mẩy rướm máu.”
Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây, Hai cõi U Minh
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “máu”

“máu” nghĩa là gì?

Chất lỏng đỏ chảy trong mạch của người và thú (thử máu, giọt máu); nói rộng ra là dòng giống, tình ruột thịt (máu mủ, máu thịt, dòng máu); còn là tính khí sôi nổi, hăng hái (máu nóng, máu thanh niên).

“máu” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Biển Cỏ Miền Tây của Sơn Nam: “Hôm qua, họ tới đây ăn cơm, mình mẩy rướm máu.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.