mâu

nounB2
Giải nghĩa nhanh:

Mâu is an ancient pole weapon with a pointed blade or head used for thrusting, written 矛; today it appears mainly in historical and literary contexts and in mâu thuẫn.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
mâu(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Mâu` là từ Hán–Việt `矛`, tên binh khí cổ gồm mũi nhọn gắn với cán dài, chủ yếu dùng để đâm. Trong tiếng Việt hiện đại, từ đơn thường gặp trong sử liệu, bảo tàng, văn chương hoặc khi giải điển tích `mâu thuẫn`; không phải tên chung cho mọi cây giáo, thương hay lao vì hình dạng/cách phân loại thay đổi theo nguồn. Định nghĩa từ điển chỉ nhận diện hiện vật, không phải hướng dẫn chế tạo/sử dụng và không cho biết niên đại, xuất xứ hay tính xác thực của một món đồ cụ thể.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

1 nét nghĩa
1binh khí cổ có mũi nhọn gắn cán dài để đâmBinh khí cổ[literary]
B1

🇻🇳 Loại vũ khí cán dài thời cổ, có đầu/mũi nhọn dùng cho động tác đâm; tên và cấu tạo cụ thể phải theo hệ phân loại lịch sử.

🇬🇧 An ancient pole weapon with a pointed head used for thrusting, whose precise form depends on the historical classification.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
cây/chiếc + mâumâu + và + thuẫn

Ví dụ dùng từ:

Bảo tàng trưng một mũi mâu bằng đồng trong tủ kính.

The museum displays a bronze spearhead in a glass case.

Source: VietLayers editorial example

Nhãn hiện vật ghi `mâu` nhưng vẫn nêu niên đại, chất liệu và nơi phát hiện riêng.

The object label says mâu while separately stating its date, material, and findspot.

Source: VietLayers editorial example

Trong điển tích mâu thuẫn, mâu là vũ khí đâm còn thuẫn là vật dùng để đỡ.

In the story behind mâu thuẫn, mâu is the thrusting weapon and thuẫn is the shield.

Source: VietLayers editorial example

Bản dịch chọn `spear` hoặc `lance` cho mâu theo hình dạng và văn cảnh, không máy móc một từ.

The translation chooses spear or lance for mâu according to form and context rather than mechanically.

Source: VietLayers editorial example

Không phải hiện vật cán dài có mũi nhọn nào cũng được bảo tàng phân loại là mâu.

Not every pointed pole weapon is classified by museums as a mâu.

Source: VietLayers editorial example

Nhà nghiên cứu so sánh mũi mâu trong ảnh với bản đo gốc trước khi nhận dạng.

The researcher compares the spearhead in the photograph with the original measurements before identification.

Source: VietLayers editorial example

Câu thơ dùng hình ảnh cây mâu để gợi chiến trận thời xưa.

The poem uses the image of a mâu to evoke ancient warfare.

Source: VietLayers editorial example

Định nghĩa mâu không phải chỉ dẫn rèn hoặc sử dụng vũ khí.

A dictionary definition of mâu is not an instruction for forging or using a weapon.

Source: VietLayers editorial example

Chữ `矛` trên trang Hán–Nôm được đọc là mâu trong nét nghĩa binh khí này.

The character 矛 is read mâu in this weapon sense.

Source: VietLayers editorial example

Một món được gọi là mâu trong lời kể vẫn cần thẩm định nếu muốn xác nhận hiện vật thật.

An object called a mâu in an account still requires authentication if it is to be treated as a genuine artifact.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Trình Phổ tức lắm, vác ngọn mâu xông vào đánh Từ.
Phan Kế Bính; Bùi KỷTam quốc diễn nghĩa (Phan Kế Bính dịch, Bùi Kỷ hiệu đính), Hồi 15