Nghĩa của “mạo nhận” là gì?
Mạo nhận là nhận bừa, nhận giả là của mình một vật, một quyền hay một tư cách không thuộc về mình.
Tiếng Anh: To falsely claim as one's own something, a right or a status that does not belong to one.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “mạo nhận”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Chữ Hán viết 冒認: nhận bừa, nhận giả là của mình một vật, một quyền, một tư cách không thuộc về mình, thường để lấn lướt hay đoạt lợi.
🇬🇧 From Sino-Vietnamese: to falsely claim as one's own an object, a right or a status that is not one's, usually to intimidate others or gain an advantage.
Thí dụ:
Nhiều khi họ mạo nhận là của họ để hăm dọa mình.
Often they falsely claim it is theirs just to intimidate us.
Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà MauTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Nhiều khi họ mạo nhận là của họ để hăm dọa mình.”“- Đến như tôi đây, hắn chưa biết thế nào là thực, thế nào là giả, có thể hắn hoang mang nghi ngờ là kẻ đã dụ dẫn hắn đêm rồi, chẳng phải thực sự là tôi mà có kẻ nào đó mạo nhận tôi lừa hắn.”“Hễ nghĩ tới lá thư viết cho người mạo nhận là cha tôi trước khi tôi bỏ đi, tôi cực kì hổ thẹn, tôi dám chắc điều đó.”“Sư phụ ta Quy Tân Thụ năm nay đã năm mươi tuổi rồi, tên thiếu niên nầy tuổi trẻ như thế, mà dám mạo nhận là sư thúc.”Câu hỏi thường gặp về “mạo nhận”
“mạo nhận” nghĩa là gì?
Mạo nhận là nhận bừa, nhận giả là của mình một vật, một quyền hay một tư cách không thuộc về mình.
“mạo nhận” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Hương Rừng Cà Mau của Sơn Nam: “Nhiều khi họ mạo nhận là của họ để hăm dọa mình.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.