Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “mạo hiểm” là gì?

Chữ Hán 冒險: dám làm, dám đi vô chỗ có thể gặp nguy hiểm, bất trắc (mạo hiểm băng đồng, dám mạo hiểm); cũng tả việc, tánh người có nhiều bất trắc, phiêu lưu (phiêu lưu mạo hiểm, cuộc mạo hiểm).

Tiếng Anh: To risk doing something or going somewhere that may be dangerous; also, of a venture or a person, risky and adventurous, as in phieu luu mao hiem and cuoc mao hiem.

Cách đọc
mạo hiểm(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “mạo hiểm”:

2 nét nghĩa
1dám làm việc có thể gặp nguyhành động[thường]
B1

🇻🇳 Chữ Hán 冒險, mạo là xông pha, hiểm là chỗ nguy: dám làm, dám đi dầu biết có thể gặp nguy hiểm, bất trắc; thường nói dám mạo hiểm, mạo hiểm đi, mạo hiểm băng qua.

🇬🇧 From Sino-Vietnamese, literally to brave danger: to dare to do something or go somewhere knowing it may be dangerous; often dam mao hiem (to dare take the risk).

Cụm thường gặp:
dám mạo hiểmmạo hiểm đikhông dám cho mạo hiểm
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + mạo hiểmcó / dùng / giữ + mạo hiểmmạo hiểm + nầy / này / đó

Thí dụ:

Con Nhung thử mạo hiểm đến bờ rạch, hái mấy trái bần chua đem về ăn với muối hột.

Nhung ventured down to the canal bank to pick a few sour ban fruits to bring home and eat with coarse salt.

Nguồn: Sơn Nam, Vạch Một Chân Trời

Mặc dầu bị hù đến khiếp đảm, ông cũng mạo hiểm lên thủ đô để thăm con.

Though he had been frightened half to death, he still risked the trip up to the capital to see his child.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng Hồng

Ban đầu vài người mạo hiểm cất nhà ngay trên ranh đất thánh.

At first a few people took the risk of building houses right on the edge of the graveyard.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký Thác

Lắm khi, mẹ già đau yếu, thèm thịt gà, ông cũng dám mạo hiểm đi ăn trộm, đem món ngon về cho mẹ ăn.

Many a time, when his old mother was ill and craved chicken, he would even risk stealing one to bring her something good to eat.

Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ

Thật ra cô cũng ngán việc phải mạo hiểm băng đồng để về bên Thường Phước giữa đêm giữa hôm với bọn thủ hạ của Bảy Núi.

In truth she too dreaded having to risk crossing the fields to Thuong Phuoc in the dead of night with Bay Nui's men.

Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển Nhất

Nhưng tôi thì không dám cho nó mạo hiểm.

But I would not dare let him take the risk.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc Tiên
2có nhiều bất trắc, phiêu lưutính chất[thường]
B2

🇻🇳 Tả một việc, một lối sống có nhiều bất trắc, như trong phiêu lưu mạo hiểm; danh từ cuộc mạo hiểm là chuyến làm liều, chuyến phiêu lưu.

🇬🇧 Describing a venture or way of life full of uncertainty, as in phieu luu mao hiem (adventurous and risky); as a noun, cuoc mao hiem is a risky undertaking, an adventure.

Cụm thường gặp:
phiêu lưu mạo hiểmcuộc mạo hiểm
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + mạo hiểmcó / dùng / giữ + mạo hiểmmạo hiểm + nầy / này / đó

Thí dụ:

Chàng chợt nhận ra rằng mình chỉ làm ăn toàn bằng những thứ phiêu lưu và mạo hiểm.

He suddenly realised that he made his living entirely from ventures that were chancy and risky.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Trâm Nhớ Ngàn Thương

Chàng giựt mình mà thấy một cuộc mạo hiểm như cuộc mạo hiểm của chàng mà kết thúc được trơn tru tốt đẹp như vậy.

He was startled to see that a venture as risky as his could end so smoothly and so well.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại Sao

Đặc biệt lắm mà cũng phiêu lưu mạo hiểm lắm.

Very special, but also very risky.

Nguồn: Từ Kế Tường, Trên Ngọn Gió Bấc

Chàng thấy không có gì mạo hiểm trong trò đùa nầy thì cứ đùa, nhưng nghiêm trang, phiền phức, tốn công thì xin tha vậy.

He saw nothing risky in this joke, so he went along with it, but anything serious, troublesome or laborious he begged off.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông Đen
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Đi mạo hiểm đến nơi người Lang Sa trú đóng thì chẳng khác nào nạp miệng cho cọp.”
Sơn Nam, Bà Chúa Hòn, Chương 14
“Lắm khi, mẹ già đau yếu, thèm thịt gà, ông cũng dám mạo hiểm đi ăn trộm, đem món ngon về cho mẹ ăn.”
Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ, Đầm Tôm ở Thanh Hóa
“Quí chận một chiếc tắc xi lại, và lên xe, chàng nghĩ đến một cuộc mạo hiểm thứ nhì cũng buồn cười không kém cái trò ám sát tình địch khi nãy : là thừa dịp anh chồng vắng nhà, đến cướp chị vợ một cách kiếm hiệp, y như trong những truyện của thời Trung-Cổ Âu-Châu.”
Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc Thương, Phần III
“Bị Thúy dụ dỗ vào cuộc buôn lậu nào để rồi vào tù cũng được, chàng cũng đành bụng phiêu lưu mạo hiểm luôn trong bất kỳ trò chơi phạm pháp nào, trừ tấn bi kịch nầy.”
Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại Sao, Chương 1
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “mạo hiểm”

“mạo hiểm” nghĩa là gì?

Chữ Hán 冒險: dám làm, dám đi vô chỗ có thể gặp nguy hiểm, bất trắc (mạo hiểm băng đồng, dám mạo hiểm); cũng tả việc, tánh người có nhiều bất trắc, phiêu lưu (phiêu lưu mạo hiểm, cuộc mạo hiểm).

“mạo hiểm” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Bà Chúa Hòn của Sơn Nam: “Đi mạo hiểm đến nơi người Lang Sa trú đóng thì chẳng khác nào nạp miệng cho cọp.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.