mào gà

nounA2
Giải nghĩa nhanh:

Mào gà is the ornamental plant Celosia argentea, especially crested forms with flower heads resembling a rooster's comb.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
mào gà(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Mào gà` là tên cây cảnh *Celosia argentea* và hoa/cụm hoa của cây, nổi bật ở các giống có cụm hoa dẹt uốn lượn gợi chiếc mào con gà. GBIF chấp nhận *C. argentea* và xếp *Celosia cristata* là tên đồng nghĩa, nên không dựng hai loài riêng chỉ từ hai tên. Cây có nhiều dạng, màu và kiểu cụm hoa; không mặc định mọi cây đều đỏ hoặc có dạng mào dẹt. Cụm nghĩa đen `mào gà` = cái mào của con gà vẫn hiểu theo cấu tạo, còn đầu mục thực vật này phải có ngữ cảnh cây/hoa.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

1 nét nghĩa
1cây cảnh Celosia argentea và cụm hoa của câyThực vật; cây cảnh[neutral]
B1

🇻🇳 Loài cây thân thảo *Celosia argentea*, gồm nhiều dạng trồng làm cảnh; một số giống có cụm hoa giống mào gà.

🇬🇧 The herbaceous ornamental plant Celosia argentea, including crested forms whose flower heads resemble a rooster's comb.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
cây/hoa + mào gàtrồng/chăm + mào gà

Ví dụ dùng từ:

Ngoại trồng một hàng mào gà dọc lối vô sân.

Grandma grows a row of cockscomb plants along the path into the yard.

Source: VietLayers editorial example

Hoa mào gà trong chậu này có màu vàng chớ không phải màu đỏ.

The cockscomb flowers in this pot are yellow rather than red.

Source: VietLayers editorial example

Nhà vườn ghi cây mào gà là *Celosia argentea* trên nhãn giống.

The nursery labels the cockscomb plant as Celosia argentea.

Source: VietLayers editorial example

Tên *Celosia cristata* được GBIF xếp là đồng nghĩa, không phải bằng chứng về một loài mào gà thứ hai.

GBIF treats Celosia cristata as a synonym, not evidence for a second cockscomb species.

Source: VietLayers editorial example

Một số giống mào gà có cụm hoa dựng như chổi, không dẹt như chiếc mào.

Some celosia cultivars have upright plume-like flower heads rather than flattened crests.

Source: VietLayers editorial example

Cô cắt vài nhánh mào gà cắm bình nhưng chừa đủ cây trong luống.

She cuts several celosia stems for a vase while leaving enough plants in the bed.

Source: VietLayers editorial example

Hạt mào gà trong gói phải được gieo theo hướng dẫn của nhà cung cấp.

The celosia seeds in the packet should be sown according to the supplier's instructions.

Source: VietLayers editorial example

Bản dịch dùng `cockscomb` cho dạng hoa mào gà gợi chiếc mào và `celosia` cho nhóm cây cảnh rộng hơn.

The translation uses cockscomb for the crested flower form and celosia for the broader ornamental group.

Source: VietLayers editorial example

Cụm `mào gà` trong `mào gà bị trầy` chỉ bộ phận con gà, không phải cây hoa.

In the phrase the rooster's comb is scratched, mào gà refers to the animal part, not the flower.

Source: VietLayers editorial example

Người bán chụp đúng cây mào gà đang bán thay vì dùng ảnh một giống khác màu.

The seller photographs the actual celosia plants for sale rather than using an image of a different-colored cultivar.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Dinh cơ của gia đình chị cùng các dinh cơ khác của chú bác đều trồng rất nhiều hoa, hai bên lối vào trồng hoa mào gà đỏ tươi, rồi bên trong là hồng, thược dược, cúc.
Doãn Quốc SỹGìn Vàng Giữ Ngọc, Hương Nhân Loại
Chàng và nàng nối bước ông quản gia đi qua sân cát trong nhiều cây sứ, rồi theo con đường mòn nhỏ hai bên có tấn lề bằng đá xanh, trồng lưa thưa những cây mào gà, dẫn đến một căn nhà gạch nho nhỏ mà kiến trúc tân kỳ nằm trên một ngọn đồi thấp, có lẽ là ngọn đồi nhân tao.
Nghiêm Lệ QuânBẽ Bàng, Chương 2
nhưng chúng vẫn ra chiến trường để nhặt thây người chết, thản nhiên như người ta đi hái đóa hoa mào gà.
P.J. StahlCon Đường Cứu Nước, Con Đường Cứu Nước
Con gà vàng ngậy, nằm ngậm cuống hoa mào gà đỏ chói.
Võ Hà AnhBỏ Cuộc Chơi, Chương 8