Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “mánh lới” là gì?

Cách làm khôn lỏi, lắt léo để xoay lợi cho mình, gần mánh khóe (mánh lới của ai, dư biết mánh lới); còn chỉ mẹo khéo, ngón nghề riêng mà người ngoài không biết (mánh lới mầu nhiệm, hiểu mánh lới).

Tiếng Anh: A crafty, underhand trick for gaining an advantage; also, more neutrally, a clever knack or trade secret that outsiders do not know.

Cách đọc
mánh lới(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “mánh lới”:

2 nét nghĩa
1cách khôn lỏi, lắt léo để lợi mìnhlời ăn tiếng nói[thân mật]
B2

🇻🇳 Cách làm hay lời nói có sắp đặt, khôn lỏi, lắt léo nhằm xoay lợi cho mình, thường bị người nói chê là thiếu ngay thẳng; gần mánh khóe.

🇬🇧 A contrived, crafty or devious way of acting or speaking to turn things to one's own advantage, usually judged by the speaker as less than straight; close to manh khoe.

Cụm thường gặp:
mánh lới củanhững mánh lớicái mánh lới
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + mánh lớicó / dùng / giữ + mánh lớimánh lới + nầy / này / đó

Thí dụ:

Tao còn lạ gì mấy cái mánh lới của thằng Hồng Phụng.

I know all Hong Phung's little tricks.

Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển Nhì

Thì ra chính khách là một tên ăn trộm nhà nghề rất nhiều mánh lới, đã giải nghệ từ lâu.

So the guest turned out to be a professional thief with plenty of tricks, long since retired.

Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ

Ông cả phát thẻ bò như vậy gần hai mươi năm, người tò mò tìm mãi mới khám phá ra mánh lới của ông ta.

The village head issued cattle tags that way for nearly twenty years, and a curious man searched a long time before he found out his trick.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần Giờ

Ông Hai Cường có cặp mắt tinh đời, ông dòm tới thâm tâm của ông Phán, nhưng ông làm lơ để xem coi mánh lới của ông nọ sẽ có hiệu quả gì?

Mr Hai Cuong had a worldly-wise eye and saw into Mr Phan's heart, but he pretended not to notice, to see what the other man's scheme would come to.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Sống thác với tình

Mánh lới ấy là đưa người tâm phúc đến xin ảnh, một người đáo trở lại hằng mấy mươi lần, hoặc biên thơ, mượn địa chỉ bà con, xin một lần hằng chục bức.

The trick was to send a trusted person to ask for photos, one person coming back dozens of times, or to write letters using relatives' addresses and ask for dozens of pictures at once.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người Khác

Mánh lới chớ tài gì mà tài.

It's a trick, not talent at all.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào
2mẹo khéo, ngón nghề riêngnghề nghiệp[thân mật]
C1

🇻🇳 Nói trung tính hơn: mẹo khéo, ngón nghề hay bí quyết riêng mà người ngoài không biết, như mánh lới của nghề, mánh lới của trò ảo thuật.

🇬🇧 More neutrally: a clever knack, trick of the trade or private secret that outsiders do not know, such as the tricks of a craft or of a conjuring act.

Cụm thường gặp:
mánh lới mầu nhiệmhiểu mánh lới
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + mánh lớicó / dùng / giữ + mánh lớimánh lới + nầy / này / đó

Thí dụ:

Con chỉ dùng mánh lới khôn khéo lắm đặng dọ tin tức vậy thôi, chớ con đâu dám nói thiệt.

I only used a very clever ruse to sound out the news; I would never dare tell the truth.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đại nghĩa diệt thân

Lão Thái nầy lão luyện tập với thầy đời, mà lão lượm chỗ nầy một mớ, chỗ nọ một mớ, lão tom góp bỏ vào túi nhiều mánh lới mầu nhiệm quá.

This old Thai trained with the masters of life; picking up a bit here and a bit there, he gathered a pocketful of marvellous tricks.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị Lý

Ông cụ thổi khói ra, tưởng chừng như không bao giờ hết, và trông cứ như ông làm trò ảo thuật nuốt khói, chứa sẵn trong người rất nhiều bằng mánh lới nào đó không rõ.

The old man blew out smoke that seemed never to end, and he looked as if he were doing a conjuring trick, swallowing smoke and storing plenty of it inside by some unknown knack.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nụ Cười, Nước Mắt Học Trò

Thôi, thôi, để bữa nào rảnh rồi thầy sẽ kể đặng tôi hiểu mánh lới.

All right, all right, some day when you are free you will tell me, so I can understand the knack of it.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hai khối tình
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Thì ra chính khách là một tên ăn trộm nhà nghề rất nhiều mánh lới, đã giải nghệ từ lâu.”
Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ, Cao nhân tất hữu cao nhân trị
“Ông cả phát thẻ bò như vậy gần hai mươi năm, người tò mò tìm mãi mới khám phá ra mánh lới của ông ta.”
Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần Giờ, Ma rừng
“Phấn không ngoan và mánh lới hơn Tư Cầu nên lên tiếng dò dẩm trước:”
Lê Xuyên, Chú Tư Cầu, Chương 1
“Đó là một thứ mánh lới riêng của ảnh chứ không phải là lý tưởng của ảnh.”
Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển Nhì, Phần 2.4
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “mánh lới”

“mánh lới” nghĩa là gì?

Cách làm khôn lỏi, lắt léo để xoay lợi cho mình, gần mánh khóe (mánh lới của ai, dư biết mánh lới); còn chỉ mẹo khéo, ngón nghề riêng mà người ngoài không biết (mánh lới mầu nhiệm, hiểu mánh lới).

“mánh lới” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Chuyện Xưa Tích Củ của Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình: “Thì ra chính khách là một tên ăn trộm nhà nghề rất nhiều mánh lới, đã giải nghệ từ lâu.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.