Nghĩa của “mánh khóe” là gì?
Mánh khóe là những thủ đoạn khôn lanh, lắt léo để lừa người hay giành lợi; cũng nói mẹo, ngón nghề riêng để làm một việc cho khéo.
Tiếng Anh: Crafty tricks and underhand ploys used to fool people or gain an advantage; also a knack or trick of the trade.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “mánh khóe”:
2 nét nghĩa🇻🇳 Những cách làm khôn lanh, lắt léo, thiếu ngay thẳng để lừa người, che mắt người hay giành lợi cho mình; thường mang ý chê.
🇬🇧 Crafty, devious ways of acting used to fool or deceive people or to get the upper hand; usually disapproving.
Thí dụ:
Cậu phải làm sao chinh phục được học sinh một cách đứng đắn, không cần những mánh khóe lừa bịp.
You must find a way to win the students over honestly, without any deceitful tricks.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào HoaNhưng có la cà ở đây nhiều năm mới biết được mánh khóe con buôn của các ông.
But only after hanging around here for years do you learn the dealers' tricks.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Những Bước Lang Thang Trên Hè Phố Của Gã Bình Nguyên LộcToàn là mánh khóe sơ đẳng nhưng người thường lại không biết.
They were all elementary tricks, yet ordinary people did not know them.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Sau Đêm Bố RápThì ra, muốn làm đẹp với chàng con trai bị xúc động vì nàng, Ái Mỹ không bỏ sót mánh khóe nào cả.
So it turned out that, to look her best for the young man who was smitten with her, Ai My had left no trick unused.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người Khác🇻🇳 Mẹo hay ngón nghề riêng, ít người biết, để làm một việc cho khéo, cho lợi; không nhứt thiết là gian dối.
🇬🇧 A little-known knack or trick of the trade for doing something cleverly or cheaply; not necessarily dishonest.
Thí dụ:
Hòa rất bảnh trong địa hạt nầy vì chàng thường nghe bạn hữu mách cho nhau các mánh khóe mua sắm : là họ chỉ sắm mỗi người một bộ xoàng xoàng thôi.
Hoa was very smart in this field because he often heard his friends pass on shopping tricks to one another: each of them bought only one plain outfit.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc ThươngTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Thỉnh thoảng tôi nghe vài người bạn chạy "áp phe" thuật lại vài mánh khóe kinh tài của giới Hoa thương.”“Hòa rất bảnh trong địa hạt nầy vì chàng thường nghe bạn hữu mách cho nhau các mánh khóe mua sắm : là họ chỉ sắm mỗi người một bộ xoàng xoàng thôi.”“Thì ra, muốn làm đẹp với chàng con trai bị xúc động vì nàng, Ái Mỹ không bỏ sót mánh khóe nào cả.”“Nhưng có la cà ở đây nhiều năm mới biết được mánh khóe con buôn của các ông.”Câu hỏi thường gặp về “mánh khóe”
“mánh khóe” nghĩa là gì?
Mánh khóe là những thủ đoạn khôn lanh, lắt léo để lừa người hay giành lợi; cũng nói mẹo, ngón nghề riêng để làm một việc cho khéo.
“mánh khóe” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Người Bạn Triệu Phú của Sơn Nam: “Thỉnh thoảng tôi nghe vài người bạn chạy "áp phe" thuật lại vài mánh khóe kinh tài của giới Hoa thương.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.