Nghĩa của “mảnh khảnh” là gì?
Mảnh khảnh là có dáng người ốm, thon, nhỏ nhắn, nhìn nhẹ nhàng, thanh mảnh.
Tiếng Anh: Slender and slight of build, with a thin, light figure.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “mảnh khảnh”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Có thân hình ốm, thon, nhỏ nhắn, nhìn nhẹ nhàng; thường tả dáng người, có khi mang ý khen dáng thanh.
🇬🇧 Having a thin, slight, light-looking body; usually said of a person's figure, sometimes as praise for a graceful build.
Thí dụ:
Nhưng lần đầu hai người khách trẻ tuổi ấy được mời đến ăn cơm tối, hồi gia đình còn ở tại trung tâm thành phố, Thúy đã kinh ngạc mà thấy cả hai đều mảnh khảnh, người nào cũng trái hẳn hình ảnh mà nàng đã vẽ vời ra trong trí.
But the first time those two young guests were invited to dinner, when the family still lived in the city centre, Thuy was astonished to see that both were slender, each quite unlike the picture she had painted in her mind.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Cuống Rún Chưa LìaCu Tý người nhỏ nhắn, mảnh khảnh dù rằng cả hai vợ chồng tôi ra công chìu chuộng, chăm nom.
Little Ty was small and slight, even though my husband and I spoiled him and looked after him with great care.
Nguồn: Dung Sàigòn, Êm Ả Một ĐờiVóc người nàng mảnh khảnh, chiếc lưng ong làm nổi bật sự cân đối nhịp nhàng của toàn thân.
She was slender, and her wasp waist set off the graceful balance of her whole figure.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Thiên Tài Lạc LốiMột dáng người mảnh khảnh đứng sững trước mặt thằng bé.
A slender figure stood stock-still in front of the boy.
Nguồn: Sơn Nam, Vạch Một Chân TrờiTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Dáng nàng mảnh khảnh và cao.”Câu hỏi thường gặp về “mảnh khảnh”
“mảnh khảnh” nghĩa là gì?
Mảnh khảnh là có dáng người ốm, thon, nhỏ nhắn, nhìn nhẹ nhàng, thanh mảnh.
“mảnh khảnh” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Máu Của Mẹ của Dương Kiền: “Dáng nàng mảnh khảnh và cao.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.