Mạng nhện is a spiderweb, a structure of silk spun by a spider, often for catching prey; figuratively it can describe a dense web-like pattern of lines or connections.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
`Mạng nhện` trước hết là lưới tơ do nhện tạo ra, thường để bắt mồi, trú ẩn hoặc bảo vệ trứng tùy loài; không phải mọi mạng nhện đều có dạng tròn đồng tâm. Trong nghĩa hình ảnh, từ này tả đường nét hoặc quan hệ chằng chịt như tơ nhện, nhưng không tự kết luận hệ thống hỗn loạn, phi pháp hay yếu. Tiếng Anh thường là `spiderweb`/`spider web`; `cobweb` thường gợi mạng cũ, bụi hoặc bỏ trống hơn, nên không thay thế trong mọi câu. Không liên quan `命`.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
2 nét nghĩa🇻🇳 Cấu trúc bằng tơ do nhện giăng, với hình dạng và công dụng thay đổi theo loài và hoàn cảnh.
🇬🇧 A structure of silk spun by a spider, varying in form and function by species and context.
Ví dụ dùng từ:
Con nhện giăng mạng nhện giữa hai cành cây sau mưa.
The spider spins a web between two branches after the rain.
Source: VietLayers editorial exampleMạng nhện này có dạng tấm, không phải mạng tròn thường thấy trong tranh.
This spiderweb is sheet-shaped rather than the orb shape often shown in pictures.
Source: VietLayers editorial exampleCô dùng chổi dài gỡ mạng nhện cũ trên góc trần.
She uses a long duster to remove an old cobweb from the ceiling corner.
Source: VietLayers editorial exampleGiọt sương đọng trên mạng nhện làm các sợi tơ hiện rõ.
Dew on the spiderweb makes its silk strands visible.
Source: VietLayers editorial exampleBài học nói chức năng mạng nhện thay đổi theo loài, chớ không chỉ để bắt mồi.
The lesson explains that spiderweb functions vary by species and are not limited to catching prey.
Source: VietLayers editorial exampleBản dịch chọn `cobweb` cho mạng nhện cũ phủ bụi và `spiderweb` cho mạng đang được giăng.
The translation uses cobweb for an old dusty web and spiderweb for one being spun.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Cách nói hình ảnh cho một hệ vệt, tuyến hoặc mối nối dày và đan xen như tơ nhện; đánh giá tốt xấu phải theo ngữ cảnh.
🇬🇧 A web-like pattern of dense, interlacing lines or connections, without an inherent judgment of quality.
Ví dụ dùng từ:
Vết nứt tỏa như mạng nhện trên tấm kính, nên khu vực được rào lại.
Cracks spread like a spiderweb across the glass, so the area is cordoned off.
Source: VietLayers editorial exampleSơ đồ đường hẻm dày như mạng nhện nhưng vẫn có quy tắc đánh số.
The alley map is dense like a spiderweb but still follows a numbering system.
Source: VietLayers editorial exampleNói quan hệ chằng chịt như mạng nhện chưa đủ chứng minh các bên thông đồng.
Calling the relationships tangled like a spiderweb does not prove collusion.
Source: VietLayers editorial exampleHọa sĩ dùng các nét mạng nhện để nối những mảng màu rời nhau.
The artist uses web-like lines to connect separate blocks of color.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Nó thở phì phào làm bay bay, phập phồng mấy cái mạng nhện ở dưới gầm giường.”
“Cô Thảo lộng lẫy trong chiếc áo kim tuyến bạc thỉnh thoảng lại liếc Tuấn hơi mỉm cười, những nụ cười mạng nhện chăng lưới ấy Tuấn đã gặp quá nhiều nên lòng chàng trai vẫn trơ như gỗ.”
“Mái tóc đen nhánh, mịn như tơ, vớt ngược ra phía sau cột theo kiểu đuôi ngựa, choàng ngoài bằng một chiếc khăn màu xanh không hiểu là vải gì, lụa gì mà mỏng như mạng nhện, nhẹ như tơ, trong vắt, ren chỉ kim tuyến.”
“Quần áo anh Hồng dính đầy mạng nhện, còn vú già thì nở một nụ cười điên dại…”