Trở lại từ điển

mạng nhện

danh từbậc A2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “mạng nhện” là gì?

lưới tơ do nhện tạo ra

Tiếng Anh: Mạng nhện is a spiderweb, a structure of silk spun by a spider, often for catching prey; figuratively it can describe a dense web-like pattern of lines or connections.

Cách đọc
mạng nhện(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Giải nghĩa đầy đủ và ghi chú cách dùng

Mạng nhện trước hết là lưới tơ do nhện tạo ra, thường để bắt mồi, trú ẩn hoặc bảo vệ trứng tùy loài; không phải mọi mạng nhện đều có dạng tròn đồng tâm. Trong nghĩa hình ảnh, từ này tả đường nét hoặc quan hệ chằng chịt như tơ nhện, nhưng không tự kết luận hệ thống hỗn loạn, phi pháp hay yếu. Tiếng Anh thường là spiderweb/spider web; cobweb thường gợi mạng cũ, bụi hoặc bỏ trống hơn, nên không thay thế trong mọi câu. Không liên quan 命.

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “mạng nhện”:

2 nét nghĩa
1lưới tơ do nhện tạo raĐộng vật[thường]
B1

🇻🇳 Cấu trúc bằng tơ do nhện giăng, với hình dạng và công dụng thay đổi theo loài và hoàn cảnh.

🇬🇧 A structure of silk spun by a spider, varying in form and function by species and context.

Cụm thường gặp:
giăng mạng nhệngỡ mạng nhệnmạng nhện trên trầntơ mạng nhện
Mẫu ngữ pháp:
mạng nhện + vị trínhện + giăng/làm + mạng nhện

Thí dụ:

Con nhện giăng mạng nhện giữa hai cành cây sau mưa.

The spider spins a web between two branches after the rain.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Mạng nhện này có dạng tấm, không phải mạng tròn thường thấy trong tranh.

This spiderweb is sheet-shaped rather than the orb shape often shown in pictures.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Cô dùng chổi dài gỡ mạng nhện cũ trên góc trần.

She uses a long duster to remove an old cobweb from the ceiling corner.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Giọt sương đọng trên mạng nhện làm các sợi tơ hiện rõ.

Dew on the spiderweb makes its silk strands visible.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Bài học nói chức năng mạng nhện thay đổi theo loài, chớ không chỉ để bắt mồi.

The lesson explains that spiderweb functions vary by species and are not limited to catching prey.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Bản dịch chọn cobweb cho mạng nhện cũ phủ bụi và spiderweb cho mạng đang được giăng.

The translation uses cobweb for an old dusty web and spiderweb for one being spun.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
2hình hoặc hệ đường nối chằng chịt giống lưới nhệnHình ảnh; hệ thống[thường]
B1

🇻🇳 Cách nói hình ảnh cho một hệ vệt, tuyến hoặc mối nối dày và đan xen như tơ nhện; đánh giá tốt xấu phải theo ngữ cảnh.

🇬🇧 A web-like pattern of dense, interlacing lines or connections, without an inherent judgment of quality.

Cụm thường gặp:
chằng chịt như mạng nhệnvết nứt mạng nhệnđường dây mạng nhện
Mẫu ngữ pháp:
danh từ + như + mạng nhệnmạng nhện + danh từ định loại

Thí dụ:

Vết nứt tỏa như mạng nhện trên tấm kính, nên khu vực được rào lại.

Cracks spread like a spiderweb across the glass, so the area is cordoned off.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Sơ đồ đường hẻm dày như mạng nhện nhưng vẫn có quy tắc đánh số.

The alley map is dense like a spiderweb but still follows a numbering system.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Nói quan hệ chằng chịt như mạng nhện chưa đủ chứng minh các bên thông đồng.

Calling the relationships tangled like a spiderweb does not prove collusion.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Họa sĩ dùng các nét mạng nhện để nối những mảng màu rời nhau.

The artist uses web-like lines to connect separate blocks of color.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Nó thở phì phào làm bay bay, phập phồng mấy cái mạng nhện ở dưới gầm giường.”
Dương Hùng Cường, Buồn Vui Phi Trường, Chương 8
“Cô Thảo lộng lẫy trong chiếc áo kim tuyến bạc thỉnh thoảng lại liếc Tuấn hơi mỉm cười, những nụ cười mạng nhện chăng lưới ấy Tuấn đã gặp quá nhiều nên lòng chàng trai vẫn trơ như gỗ.”
Minh Đức Hoài Trinh, Bơ Vơ, Phần Thứ II
“Mái tóc đen nhánh, mịn như tơ, vớt ngược ra phía sau cột theo kiểu đuôi ngựa, choàng ngoài bằng một chiếc khăn màu xanh không hiểu là vải gì, lụa gì mà mỏng như mạng nhện, nhẹ như tơ, trong vắt, ren chỉ kim tuyến.”
NAM QUÂN, Bộ Khuy Kỳ Lạ, 2. Sự tiếp đón của Đức "SHAH" tại Ba-ga-ra
“Quần áo anh Hồng dính đầy mạng nhện, còn vú già thì nở một nụ cười điên dại”
THÙY HƯƠNG, Biệt Thự Hoàng Lan, Chương 13
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “mạng nhện”

“mạng nhện” nghĩa là gì?

lưới tơ do nhện tạo ra

“mạng nhện” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Buồn Vui Phi Trường của Dương Hùng Cường: “Nó thở phì phào làm bay bay, phập phồng mấy cái mạng nhện ở dưới gầm giường.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.