Măng is a young bamboo or related shoot emerging from the base, often harvested as food; figuratively, it can represent the younger generation in expressions such as tre già măng mọc.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
`Măng` là chồi non mọc từ gốc hoặc thân ngầm của tre, trúc, vầu và các cây họ tre tương tự; nhiều loại được thu hái làm thực phẩm. Tên chung không tự cho biết loài, măng tươi/khô/chua, đã sơ chế hay có thể ăn ngay; cách làm an toàn phải theo đúng loại và hướng dẫn thực phẩm. Nghĩa chuyển lấy măng non làm hình ảnh thế hệ trẻ, nổi rõ trong `tre già măng mọc`: lớp sau nối tiếp lớp trước, không phải lời hạ thấp người trẻ. Nguồn từ nguyên đặt từ này trong lớp Việt–Mường/Nam Á, không phải Hán–Việt.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
2 nét nghĩa🇻🇳 Mầm/chồi non của các cây họ tre mới mọc, có thể được chế biến làm thực phẩm tùy loài và tình trạng sản phẩm.
🇬🇧 A young bamboo or related shoot, often prepared as food depending on species and product state.
Ví dụ dùng từ:
Má mua măng tươi về nấu canh, còn cách sơ chế làm đúng theo loại măng.
Mom buys fresh bamboo shoots for soup and prepares them according to the particular type.
Source: VietLayers editorial exampleHũ măng chua ghi ngày làm và điều kiện bảo quản sau khi mở.
The jar of pickled bamboo shoots lists its production date and storage conditions after opening.
Source: VietLayers editorial exampleMăng khô được ngâm và nấu theo hướng dẫn trước khi dọn lên bàn.
The dried bamboo shoots are soaked and cooked according to instructions before serving.
Source: VietLayers editorial exampleNgười bán nói rõ đây là măng tre chớ không dùng tên chung để giấu loại nguyên liệu.
The seller identifies these as bamboo shoots rather than using a generic name to obscure the ingredient.
Source: VietLayers editorial exampleNồi vịt nấu măng có vị chua nhẹ, nhưng công thức mỗi nhà mỗi khác.
The duck-and-bamboo-shoot soup is mildly sour, though each family has its own recipe.
Source: VietLayers editorial exampleTên `măng` không tự cho biết sản phẩm đã luộc, phơi khô hay lên men.
The name măng alone does not indicate whether the product is boiled, dried, or fermented.
Source: VietLayers editorial exampleCô dịch măng là `bamboo shoot`, không dịch thành một thân tre non hoàn chỉnh.
She translates măng as bamboo shoot, not as a complete young bamboo plant.
Source: VietLayers editorial exampleMăng mới nhú được người làm vườn đánh dấu để theo dõi thay vì hái hết.
The gardener marks the newly emerged bamboo shoots for monitoring instead of harvesting all of them.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Nghĩa chuyển từ chồi non, dùng tượng trưng cho lớp người trẻ tiếp nối thế hệ đi trước.
🇬🇧 A figurative image of the younger generation succeeding those before it.
Ví dụ dùng từ:
Câu `tre già măng mọc` nói sự tiếp nối giữa các thế hệ.
Tre già măng mọc expresses continuity between generations.
Source: VietLayers editorial exampleBài diễn văn gọi các em là lớp măng non, nhấn vào tiềm năng chớ không xem các em chưa đủ giá trị.
The speech calls the children young bamboo shoots to emphasize potential, not to diminish their worth.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Lốc cốc tre già măng lại mọc,”
“Hoặc gốc tre già, bên cạnh là mụt măng (tre tàn măng mọc).”
“Khi đi trúc chửa mọc măng”
“Đào đã nở hoa, và măng tre đã nhú lên khỏi mặt đất.”