Mạng lưới is a network: either an interconnected system of routes, lines, facilities, or nodes, or a coordinated set of people and organizations.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
`Mạng lưới` chỉ hệ thống có nhiều điểm/thành phần nối với nhau bằng đường, luồng hoặc quan hệ, như mạng lưới điện, giao thông, phân phối; cũng chỉ tập hợp cá nhân/đơn vị phối hợp hoặc trao đổi thông tin, như mạng lưới cộng tác viên. Từ này không tự cho biết cấu trúc tập trung hay phân tán, phạm vi, quyền điều hành, mức tin cậy hay tính hợp pháp của từng thành viên. `Mạng lưới` rộng hơn `mạng máy tính`, không mặc định là Internet. Đây không phải lớp `mạng` = sinh mệnh, nên không gắn `命`.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
2 nét nghĩa🇻🇳 Hệ thống gồm nhiều điểm/thành phần liên hệ bằng các tuyến, luồng hoặc mối nối để phân phối, vận chuyển hay phục vụ.
🇬🇧 An interconnected system of routes, lines, nodes, or facilities used for distribution, transport, or service.
Ví dụ dùng từ:
Mạng lưới điện ở khu vực được kiểm tra trước mùa mưa.
The area's electrical grid is inspected before the rainy season.
Source: VietLayers editorial exampleBản đồ cho thấy mạng lưới giao thông chớ không bảo đảm mọi tuyến đều đang thông.
The map shows the transport network but does not guarantee that every route is open.
Source: VietLayers editorial exampleHợp tác xã mở rộng mạng lưới phân phối nhưng vẫn ghi rõ đơn vị chịu trách nhiệm từng điểm bán.
The cooperative expands its distribution network while identifying who is responsible for each outlet.
Source: VietLayers editorial exampleMạng lưới trạm quan trắc gửi dữ liệu theo chu kỳ đã công bố.
The monitoring-station network sends data on its published schedule.
Source: VietLayers editorial exampleMột tuyến bị ngắt chưa có nghĩa cả mạng lưới cấp nước ngừng hoạt động.
One broken line does not mean the entire water-supply network has stopped operating.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Nhóm cá nhân, đơn vị hay tổ chức được liên kết để trao đổi, hỗ trợ hoặc thực hiện một mục tiêu; vai trò và thẩm quyền phải theo cấu trúc cụ thể.
🇬🇧 A connected group of people or organizations that exchange information, support one another, or pursue a purpose.
Ví dụ dùng từ:
Tòa soạn xây dựng mạng lưới cộng tác viên ở nhiều tỉnh.
The newsroom builds a network of contributors across several provinces.
Source: VietLayers editorial exampleMạng lưới nghệ nhân chia sẻ tư liệu, nhưng mỗi người vẫn giữ quyền với phần mình cung cấp.
The artisan network shares materials while each person retains rights over their contribution.
Source: VietLayers editorial exampleTham gia mạng lưới hỗ trợ không tự biến một thành viên thành đại diện pháp lý của cả nhóm.
Joining a support network does not automatically make a member the legal representative of the whole group.
Source: VietLayers editorial exampleNhóm xác minh từng đầu mối trong mạng lưới trước khi chuyển thông tin nhạy cảm.
The team verifies each contact in the network before passing along sensitive information.
Source: VietLayers editorial exampleBản dịch chọn `network` cho mạng lưới chuyên gia và `grid` cho mạng lưới điện.
The translation uses network for a network of experts and grid for an electrical grid.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“” nữa, nhưng hai anh em cũng không dám hé răng than thở câu gì, có lẽ vì ít gặp nhau không dám tin nhau cũng có, vì mạng lưới công an của Đảng quá dầy đặc nên sợ tai vách mạch rừng cũng có.”
“Để né mạng lưới của pháp luật!”
“Khi chưa tới Việt Nam, Hồng đã không qua được mạng lưới dầy đặc của Hội Hoa Phù Dung nên bị xô xuống biển trên chuyến tàu của công ty Xuyên Lục mà hồi đó báo chí đăng tin và thêu dệt là anh ta trên đường về nước, vì nghe tin người yêu cũ đã đi lấy chồng nên chán đời và tự tử !”