mắm bò hóc

nounB1
Giải nghĩa nhanh:

Mắm bò hóc is prahok, a Khmer fermented freshwater-fish paste used as a food and seasoning in Cambodia and Khmer communities in southern Vietnam.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
mắm bò hóc(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Mắm bò hóc` là cách gọi Việt của Khmer *prahok* (ប្រហុក): cá nước ngọt ướp muối, ủ lên men rồi dùng như món ăn hoặc gia vị trong ẩm thực Khmer ở Campuchia và Nam Bộ. Dạng `mắm bồ hóc` được ghi trong một số nguồn/đầu mục cũ, nhưng không nên tách thành món khác; `bò hóc`, `prahok`, `pro hoc` là các dạng đối ứng. Không hiểu `bò` là thịt bò. Loài cá, độ xay, thính, gia vị, thời gian ủ và cách nấu thay đổi theo cộng đồng/cơ sở, nên không dựng một công thức bắt buộc. Phải đọc nhãn về cá, độ mặn, bảo quản và nguồn sản xuất; không suy an toàn chỉ từ mùi hay truyền thống.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

1 nét nghĩa
1prahok, mắm cá nước ngọt lên men của người KhmerẨm thực Khmer Nam Bộ[neutral]
B1

🇻🇳 Sản phẩm cá nước ngọt ướp muối và ủ lên men trong ẩm thực Khmer, dùng trực tiếp sau chế biến phù hợp hoặc làm gia vị/nền món.

🇬🇧 Prahok, a salted fermented freshwater-fish paste in Khmer cuisine, used as food, seasoning, or a cooking base.

Grammar Patterns:
mắm bò hóc + trong + tên mónnêm/nấu/dùng + mắm bò hóc

Ví dụ dùng từ:

Nồi bún nước lèo của dì lấy vị nền từ mắm bò hóc đã được xử lý theo công thức gia đình.

Auntie's noodle broth gets its base flavor from prahok prepared according to her family recipe.

Source: VietLayers editorial example

Bảng giới thiệu ghi mắm bò hóc là prahok của người Khmer, không phải món làm từ thịt bò.

The display identifies mắm bò hóc as Khmer prahok, not a product made from beef.

Source: VietLayers editorial example

Người bán cho khách coi nhãn hũ mắm bò hóc để biết loại cá, ngày làm và cách bảo quản.

The seller shows the prahok label so the customer can check the fish, production date, and storage instructions.

Source: VietLayers editorial example

Mắm bò hóc có thể được nêm vào nhiều món Khmer, nhưng lượng dùng tùy công thức chớ không có một chuẩn duy nhất.

Prahok can season many Khmer dishes, but the amount varies by recipe rather than following one universal rule.

Source: VietLayers editorial example

Trong bài viết, `mắm bồ hóc` được dẫn về mắm bò hóc thay vì dựng thành hai món.

In the article, mắm bồ hóc redirects to mắm bò hóc instead of being treated as a separate dish.

Source: VietLayers editorial example

Cô dịch mắm bò hóc là `prahok` rồi chú thích `Khmer fermented fish paste` cho người đọc mới.

She translates mắm bò hóc as prahok and adds ‘Khmer fermented fish paste’ for new readers.

Source: VietLayers editorial example

Lớp học mời nghệ nhân Khmer nói về mắm bò hóc bằng chính kinh nghiệm cộng đồng của họ.

The class invites a Khmer artisan to discuss prahok from the community's own experience.

Source: VietLayers editorial example

Mùi đậm của mắm bò hóc không tự cho biết sản phẩm hư hay an toàn; phải xem nhãn và tình trạng bảo quản.

Prahok's strong aroma alone does not show whether it is spoiled or safe; check the label and storage condition.

Source: VietLayers editorial example

Người dị ứng cá hỏi kỹ thành phần trước khi ăn món có nêm mắm bò hóc.

A diner with a fish allergy checks the ingredients before eating a dish seasoned with prahok.

Source: VietLayers editorial example

Mỗi nhà có thể làm mắm bò hóc khác nhau về cá và cách nêm, nên bài định nghĩa không đóng đinh một công thức.

Families may vary the fish and seasoning in prahok, so the definition does not impose a single recipe.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Ổng chán ăn mắm bò hóc quá, ổng về.
Duyên AnhMơ Thành Người Quang Trung, Chương 10