Giải nghĩa nhanh:

Mai này means at some later time or someday in the future, not necessarily tomorrow; the surrounding context determines how near or distant that future is.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
mai này(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Mai này` chỉ một thời điểm về sau, thường tương ứng `sau này`, `một mai`, `someday` hoặc `in the future`. Thành tố `mai` không bắt buộc là ngày kế tiếp như trong `ngày mai`; `này` tạo một mốc tương lai được người nói hình dung hoặc nhắc tới. Cụm hay gặp trong lời dặn, hy vọng, dự tính và ca dao, nhưng không tự cung cấp ngày tháng hay cam kết chắc chắn. Khi liên quan giao nhận, thanh toán, lịch khám hay đi lại, phải hỏi ngày cụ thể thay vì hiểu `mai này` là ngày mai. Chưa có chứng tích Hán–Nôm trực tiếp đủ chắc cho toàn tổ hợp.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

1 nét nghĩa
1vào một thời điểm nào đó về sau, thường chưa xác địnhThời gian[neutral]
B1

🇻🇳 Một ngày hoặc quãng thời gian trong tương lai mà người nói đang hình dung, không mặc định là ngày kế tiếp.

🇬🇧 At some future time or someday, without necessarily meaning the next day.

Grammar Patterns:
mai này + mệnh đề tương laidanh từ/việc + để + mai này

Ví dụ dùng từ:

Má cất mấy tấm hình để mai này con cháu coi lại chuyện nhà.

Mom keeps the photographs so the grandchildren can revisit the family story someday.

Source: VietLayers editorial example

Mai này lớn lên, con tự chọn nghề mình muốn theo sau khi hiểu rõ từng lựa chọn.

When you grow up, you can choose the career you want after understanding the options.

Source: VietLayers editorial example

Anh hẹn mai này có dịp sẽ về thăm lại con rạch cũ.

He says he will return to visit the old creek someday when he has the chance.

Source: VietLayers editorial example

Cô ghi chép kỹ để mai này người sau biết ai đã góp công dựng lớp học.

She keeps careful notes so future generations will know who helped build the classroom.

Source: VietLayers editorial example

`Mai này` trong câu ấy nghĩa là sau này, không chắc là ngày mai.

In that sentence, mai này means later in the future, not necessarily tomorrow.

Source: VietLayers editorial example

Ông trồng cây dầu trước sân, mong mai này có bóng mát cho cả xóm.

He plants a dipterocarp in front of the house, hoping it will shade the neighborhood in years to come.

Source: VietLayers editorial example

Chị để riêng cuốn sổ cho mai này cần đối chiếu thì còn đủ chứng từ.

She sets the ledger aside so the supporting records will be available if they are needed later.

Source: VietLayers editorial example

Nếu nói giao hàng `mai này` thì còn mơ hồ; cửa tiệm cần ghi ngày nhận cụ thể.

Saying delivery will be mai này is vague; the shop needs to record a specific date.

Source: VietLayers editorial example

Mai này dù mỗi đứa ở một nơi, tụi mình vẫn có thể hẹn ngày về thăm thầy.

Even if we live in different places someday, we can still arrange a date to visit our teacher.

Source: VietLayers editorial example

Bà không xem lời chúc mai này thành đạt là bảo đảm về tương lai, mà là niềm mong mỏi.

She treats the wish that he will succeed someday as a hope, not a guarantee about the future.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Mai này, Vực một, Vực hai phải ứng phó cho lanh:"Vực" là cánh, mỗi đứa là một cánh quân.
Sơn Nam26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Con heo khịt
Mai này em bắt rắn với anh nghe không?
Sơn NamBiển Cỏ Miền Tây, Con cá chết dại
Nghe tụi kiến lửa thì thào: -Mai này có nước lụt, phải làm ổ trên đất cao.
Sơn Nam – Tô Nguyệt ĐìnhChuyện Xưa Tích Củ, Con ngỗng có mồng trắng
- Nói với em bởi vì dầu sao thì mai này Phi Diệp cũng là anh rể của em.
Bà Lan PhươngHoa Tình Đẫm Máu, Chương 11