mài

verbA2
Giải nghĩa nhanh:

To rub a material against a hard or abrasive surface in order to sharpen, smooth, wear it down, or produce a fine substance; figuratively, to refine a skill through sustained practice.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
mài(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Mài` trước hết là cọ vật vào bề mặt cứng hay nhám để làm sắc, nhẵn, mòn, nhỏ hoặc tạo chất nghiền ra, như mài dao, mài kính, mài mực. Nghĩa chuyển nói việc rèn luyện lâu dài để kỹ năng hay lời văn tinh hơn. Không phải mọi thao tác mài đều làm vật sắc hơn: mục đích có thể là làm phẳng, đánh bóng hoặc lấy bột. Chữ `埋` được nguồn Nam Bộ cuối thế kỷ XIX dùng để ghi Nôm `mài`; đây không phải bằng chứng rằng động từ này là từ Hán–Việt, vì âm Hán–Việt thông dụng của `埋` là `mai` và nghĩa Hán là chôn.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

2 nét nghĩa
1cọ vào bề mặt cứng hoặc nhám để làm sắc, nhẵn, mòn hay nhỏThao tác và gia công[neutral]
B1

🇻🇳 Cọ một vật lên đá, giấy nhám hoặc bề mặt thích hợp nhằm làm sắc, nhẵn, phẳng, mòn bớt hoặc tạo chất mịn.

🇬🇧 To rub an object against stone, abrasive paper, or another suitable surface to sharpen, smooth, flatten, wear down, or pulverize it.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
mài + vậtmài + vật + cho + tính từmài + vật + bằng/trên + dụng cụ

Ví dụ dùng từ:

Ông ngoại mài con dao trên đá rồi lau lưỡi thật sạch.

Grandpa sharpens the knife on a stone and then wipes the blade clean.

Source: VietLayers editorial example

Thợ mài cạnh kính cho nhẵn để người lắp không bị cứa tay.

The worker smooths the glass edge so the installer will not cut a hand.

Source: VietLayers editorial example

Cô dùng giấy nhám mài lớp sơn cũ trước khi sơn lại cái ghế.

She sands the old paint before repainting the chair.

Source: VietLayers editorial example

Người thợ chỉ mài bớt phần gồ, không làm thay đổi kích thước còn lại của chi tiết.

The craftsperson grinds down only the raised section without altering the rest of the part.

Source: VietLayers editorial example

Nhà thư pháp mài mực với ít nước cho tới khi màu đen vừa ý.

The calligrapher grinds the ink stick with a little water until the black tone is right.

Source: VietLayers editorial example

Máy mài phải có tấm chắn và được dùng đúng hướng dẫn an toàn.

A grinder must have a guard and be used according to its safety instructions.

Source: VietLayers editorial example

Viên đá bị nước mài mòn dần qua nhiều mùa mưa.

The stone is gradually worn down by water over many rainy seasons.

Source: VietLayers editorial example
2rèn luyện lâu dài để kỹ năng hoặc tác phẩm tinh hơnHọc tập và sáng tạo[neutral]
B2

🇻🇳 Nghĩa chuyển: kiên trì luyện tập, học hỏi và sửa chữa để năng lực, câu chữ hay tác phẩm đạt độ chín hơn.

🇬🇧 Figuratively, to hone a skill, piece of writing, or craft through sustained practice and revision.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
mài giũa + kỹ năngmài + danh từ chỉ nghề/học thuật

Ví dụ dùng từ:

Chị mài giũa kỹ năng biên tập bằng cách đọc kỹ từng bản thảo và ghi lại lỗi thường gặp.

She hones her editing skills by reading each manuscript closely and recording recurring errors.

Source: VietLayers editorial example

Anh học nghề ở xưởng nhỏ, mài tay nghề qua từng món đồ khách gửi sửa.

He learns in a small workshop, honing his craft with every item customers bring for repair.

Source: VietLayers editorial example

Bài viết hay lên sau nhiều lượt mài câu chữ, chớ không phải nhờ dùng lời cầu kỳ.

The article improves through repeated polishing of its prose, not through ornate wording alone.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Sao anh chẳng mài dao dâu,
Bình-nguyên LộcTâm Trạng Hồng, Mài dao dạy vợ
Ông cụ mài mực cẩn thận, lấy bút mực viết:
Pearl S. BuckNạn Nhân Buổi Giao Thời, Nạn nhân buổi giao thời
Mài dao cho sác móc mề mà xem.
Doãn Quốc SỹNgười Đàn Bà Bên Kia Vĩ Tuyến - Khu Rừng Lau 2, 3. Về Làng
Hãy bắt chước Lê Lợi mài gươm.
Duyên AnhẢo Vọng Tuổi Trẻ, Chương 4