Nghĩa của “mài” là gì?
Cọ, chà một vật lên đá hay mặt cứng cho sắc, nhẵn, mòn hay ra bột (mài dao, mài mực); trong dùi mài, dồi mài là chăm chỉ rèn luyện lâu ngày; trong miệt mài là dồn hết sức vô một việc không thôi; trong sơn mài là lối sơn mài bóng của đồ mỹ nghệ.
Tiếng Anh: To grind or rub something on a stone or hard surface to sharpen, smooth, wear it down or powder it; in dui mai, to study or train hard over time; in miet mai, to be absorbed in a task; and in son mai, polished lacquerware.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “mài”:
4 nét nghĩa🇻🇳 Cọ, chà một vật lên đá mài hay mặt cứng cho sắc, cho nhẵn, cho mòn, hay cho ra bột: mài dao, mài phảng, mài mực; nước chảy lâu ngày cũng mài mòn đá; kỳ mài là chà cọ cho sạch.
🇬🇧 To rub or grind something on a whetstone or hard surface to sharpen, smooth, wear down or powder it: mai dao (to sharpen a knife), mai muc (to grind an ink stick); running water also wears stone away; ky mai is to scrub clean.
Thí dụ:
Chàng mài mực rồi lấy giấy viết, tính làm một bài thi để dọ tình ý Ánh-Nguyệt chơi.
He ground some ink, took paper and brush, and set about writing a poem to sound out Anh Nguyet's feelings, just for fun.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ngọn cỏ gió đùaVà học kỹ thuật mài phảng như thế nào cho bén lâu, khỏi tốn thời giờ mài tới mài lui.
And learn the technique of grinding a scythe so that it stays sharp, instead of wasting time grinding it over and over.
Nguồn: Sơn Nam, Cá Tính Của Miền NamXìn Phóc chỉ là gã chuyên nghề bán a giao, mài dao cắt giấy cho nhà in.
Xin Phoc was just a fellow who sold glue and sharpened paper knives for the printers.
Nguồn: Sơn Nam, Người Bạn Triệu PhúNgõ hẻm trải đá đỏ lâu đời bị nước mưa chảy xiết mài lõm nhiều nơi nên gập gềnh rất khó đi.
The alley, paved long ago with red stone, had been worn hollow in many places by rushing rainwater and was bumpy and hard to walk on.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ ĐàoTrần Văn Sửu kỳ mài cho đứa nhỏ sạch sẽ rồi, mới sang qua gội đầu cho đứa lớn.
Tran Van Suu scrubbed the little one clean, then moved on to wash the older child's hair.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cha con nghĩa nặng🇻🇳 Trong dùi mài, dồi mài: chăm chỉ học tập, rèn luyện lâu ngày cho giỏi, cho tốt, như dùi mài kinh sử, dồi mài tâm chí.
🇬🇧 In dui mai and doi mai: to study or train diligently over a long time to improve, as in dui mai kinh su (to pore over the classics) and doi mai tam chi (to temper one's mind).
Thí dụ:
Có cặm cụi dùi mài kinh sử, năm nay Trà thi cũng trượt vỏ chuối thôi.
Even if she keeps her nose buried in her books, this year Tra will still fail her exam.
Nguồn: Từ Kế Tường, Cánh Hồng GaiSinh viên được chốn thần tiên nầy mà dồi mài tâm chí, mở mang kiến thức thì có gì sung sướng bằng.
For a student to have this heavenly place in which to temper his mind and broaden his knowledge, what could be happier?
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bức thơ hối hận🇻🇳 Trong miệt mài: say mê, dồn hết sức vô một việc, làm mãi không ngơi.
🇬🇧 In miet mai: to be absorbed in a task and keep at it without a break.
Thí dụ:
Nhưng họ học có thời hạn một năm, hai năm, và có giờ giấc, chớ không miệt mài, không quyết học cho tới lúc bạc đầu như Hòa.
But they studied for a set term of a year or two, and kept regular hours; they did not toil at it endlessly, bent on learning until their hair turned white, as Hoa did.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc Thương🇻🇳 Trong sơn mài: lối làm đồ mỹ nghệ bằng cách phết nhiều lớp sơn rồi mài cho bóng; tranh sơn mài, bình phong sơn mài.
🇬🇧 In son mai: lacquerware, made by laying on many coats of lacquer and polishing each smooth; tranh son mai is a lacquer painting.
Thí dụ:
Cửa được che lại bằng một bức bình phong sơn mài.
The doorway was screened off with a lacquered folding screen.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại SaoTôi thấy bàn ghế toàn là đồ gỗ, một bức tranh sơn mài trên tường chỗ ra vào.
I saw that the furniture was all wooden, with a lacquer painting on the wall by the entrance.
Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Thu Bay MưaTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Sao anh chẳng mài dao dâu,”“Ông cụ mài mực cẩn thận, lấy bút mực viết:”“Mài dao cho sác móc mề mà xem.”“Hãy bắt chước Lê Lợi mài gươm.”Câu hỏi thường gặp về “mài”
“mài” nghĩa là gì?
Cọ, chà một vật lên đá hay mặt cứng cho sắc, nhẵn, mòn hay ra bột (mài dao, mài mực); trong dùi mài, dồi mài là chăm chỉ rèn luyện lâu ngày; trong miệt mài là dồn hết sức vô một việc không thôi; trong sơn mài là lối sơn mài bóng của đồ mỹ nghệ.
“mài” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Tâm Trạng Hồng của Bình-nguyên Lộc: “Sao anh chẳng mài dao dâu,”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.