Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “mắc kẹt” là gì?

Mắc kẹt là bị kẹp, bị vướng lại không ra được; bị giữ chân ở một nơi vì mưa gió hay hoàn cảnh; hoặc bị cột chặt vô một việc, một món tiền không gỡ ra được.

Tiếng Anh: To be caught or jammed and unable to get free; to be held up somewhere by weather or circumstances; or to be tied up in something, such as money one cannot recover.

Cách đọc
mắc kẹt(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “mắc kẹt”:

3 nét nghĩa
1bị kẹp, vướng lại không ra đượcchuyển động[thường]
B1

🇻🇳 Người, con vật hay một phần thân thể bị kẹp giữa hai vật hoặc chui vô chỗ hẹp rồi không ra được.

🇬🇧 Of a person, an animal or a body part: caught between two things or trapped in a narrow space and unable to get out.

Cụm thường gặp:
mắc kẹt trongmắc kẹt giữa
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + mắc kẹt + tân ngữmắc kẹt + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + mắc kẹt

Thí dụ:

Hễ mồi ngon thì dĩ nhiên từ nơi xa lươn nhạy hơi tìm tới, chui vào trúm để thưởng thức rồi mắc kẹt trong đó.

If the bait is good, eels catch the scent from far away, crawl into the trap to feast on it and then get stuck inside.

Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây

Vì thân hình không gọn gàng nên đuôi ông ta mắc kẹt giữa hai bộp dừa.

Its body was not nimble, so the tiger's tail got caught between two nipa palm stalks.

Nguồn: Sơn Nam, Vạch Một Chân Trời
2bị giữ chân, không đi tiếp hay về đượcđi lại, hoàn cảnh[thường]
B1

🇻🇳 Bị giữ lại ở một nơi, không đi tiếp hay về được như dự tính, vì mưa gió, đường sá hay hoàn cảnh.

🇬🇧 Held up in a place and unable to go on or get home as planned, because of rain, the roads or circumstances.

Cụm thường gặp:
mắc kẹt ở đómắc kẹt giữa đườngmắc kẹt tại chỗ
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + mắc kẹt + tân ngữmắc kẹt + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + mắc kẹt

Thí dụ:

Kế trời ụp mưa nên tôi mắc kẹt ở đó.

Then the rain came pouring down, so I was stuck there.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đại nghĩa diệt thân

Rõ ràng là tui với anh đang ở đây và mắc kẹt tại chỗ nầy ít lắm là đôi ba ngày nữa

Plainly you and I are here, and we are stuck in this spot for at least another two or three days

Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển Nhất

Chắc ảnh tưởng tui mắc kẹt ở lại nhà người quen

He must think I got held up staying at a friend's house

Nguồn: Lê Xuyên, Mặt Trời Đêm

Hồi vượt ngục, tao tưởng là tụi mình sẽ đi một mạch thẳng dìa dưới chớ có dè đâu lại mắc kẹt ở giữa đường giữa xá như vậy.

When we broke out, I thought we would head straight back down south in one go, never expecting to get stuck halfway like this.

Nguồn: Lê Xuyên, Rặng Trâm Bầu
3bị cột chặt vô việc hay món tiền, không gỡ ra đượclàm ăn, tiền bạc[thường]
B2

🇻🇳 Nghĩa chuyển: tiền vốn, món nợ hay chính người ta bị cột chặt vô một việc, không rút ra, không xoay trở được.

🇬🇧 Figurative: capital, a loan or a person tied up in something and unable to be withdrawn or freed.

Cụm thường gặp:
vốn mắc kẹtmắc kẹt tiền
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + mắc kẹt + tân ngữmắc kẹt + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + mắc kẹt

Thí dụ:

Phàm làm một người buôn bán, cần nhứt phải biết tính toán cho giỏi, rồi cũng phải giao hảo với người ta nhiều, bởi vì nếu không biết tính toán vác tiền đi mua thứ hàng người ta ít dùng đem về bán không chạy, vốn đã mắc kẹt không sanh lợi được, mà hàng để lâu rồi hư mục sau rồi phải chịu bán lỗ rẻ, còn không quen biết người ta cho nhiều tự nhiên ít mối hàng; mà ít mối hàng sợ lỗ sở phí chớ đâu có lời được.

Anyone in trade must above all know how to calculate well and must also be on good terms with many people, because if you cannot calculate and spend money on goods people seldom use, they do not sell, your capital is tied up and earns nothing, and the goods sit until they spoil and must be sold cheap at a loss; and if you do not know many people you naturally have few customers, and with few customers you fear losing on expenses rather than making any profit.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nhơn tình ấm lạnh

Tôi bị người anh mà mắc kẹt hết năm ngàn đồng bạc, tôi rầu quá, giúp cho người em nữa sao được

The elder brother has left five thousand piastres of mine stuck, I am so worried, how could I help the younger one as well

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Con nhà giàu
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Mắc kẹt trong khoảng giao thời bại hoại, nó ngăn cách thời có qui luật luân lí với cái thời nối tiếp, một thế hệ phóng túng sống một cuộc đời xa hoa, đồi bại, không bị cái gì ngăn cản, họ khinh một cách tích cực trật tự gia đình và xã hội; tôi nói đó là nói chung xã hội, trừ một số nhỏ tuyệt vọng cố bám lấy truyền thống khắc kỉ.”
Will & Ariel Durant, Bài Học Của Lịch Sử, XII. Tiến Bộ Và Suy Tàn
“Tới trạm cuối cùng, các anh mắc kẹt.”
Duyên Anh, Ảo Vọng Tuổi Trẻ, Chương 11
“Trọng Viễn bực bội vô cùng vì mắc kẹt trong tình trạng “tiến thoái lưỡng nan”.”
NAM QUÂN, Bài Thơ Kinh Dị (Phóng tác), Chương 8
“Còn Mỹ đương mắc kẹt ở Việt Nam, cũng không muốn gây rối thêm ở Tây Á, nhưng hứa sẽ ủng hộ Israel.”
Nguyễn Hiến Lê, Bài học Israel, IX. Chiến Tranh Thứ Ba Năm 1967 Giữa Israel Và Ai Cập
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “mắc kẹt”

“mắc kẹt” nghĩa là gì?

Mắc kẹt là bị kẹp, bị vướng lại không ra được; bị giữ chân ở một nơi vì mưa gió hay hoàn cảnh; hoặc bị cột chặt vô một việc, một món tiền không gỡ ra được.

“mắc kẹt” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Bài Học Của Lịch Sử của Will & Ariel Durant: “Mắc kẹt trong khoảng giao thời bại hoại, nó ngăn cách thời có qui luật luân lí với cái thời nối tiếp, một thế hệ phóng túng sống một cuộc đời xa hoa, đồi bại, không bị cái gì ngăn cản, họ khinh một cách tích cực trật tự gia đình và xã hội; tôi nói đó là nói chung xã hội, trừ một số nhỏ tuyệt vọng cố bám lấy truyền thống khắc kỉ.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.