Giải nghĩa nhanh:

Literally, mắc dịch means to contract an epidemic or contagious disease; figuratively, especially in đồ mắc dịch, it is an old colloquial curse meaning damned or wretched.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
mắc dịch(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Mắc dịch` có hai lớp phải tách. Nghĩa đen là mắc một bệnh dịch hay bệnh lây, thường gặp trong văn cảnh cũ; nó không tự chỉ tên một bệnh cụ thể và không thay cho chẩn đoán. Nghĩa bóng là lời rủa khẩu ngữ, rõ nhất trong `đồ mắc dịch`, gần `đồ đáng ghét`, `đồ quỷ` hoặc `damned/wretched` tùy mức; sắc thái có thể nặng và không phải cách gọi trung tính. Thành tố Hán–Việt `dịch` trong lớp bệnh tật ứng với `疫`, nhưng toàn cụm `mắc dịch` là cấu trúc tiếng Việt chứ không phải một từ ghép Hán–Việt nguyên khối. Lối chơi chữ `mắc dịch` cho nghề phiên dịch là sáng tạo theo ngữ cảnh, không phải nghĩa từ điển thông dụng.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

2 nét nghĩa
1mắc một bệnh dịch hoặc bệnh lây trong văn cảnh đen, thường cũBệnh truyền nhiễm và văn cảnh lịch sử[archaic]
B2

🇻🇳 Bị nhiễm hay mắc bệnh có tính lây truyền trong một đợt dịch; tên bệnh và tình trạng phải dựa vào dữ kiện y tế riêng.

🇬🇧 To contract an epidemic or contagious disease, especially in older usage; the disease and diagnosis require separate evidence.

Grammar Patterns:
chủ thể + mắc dịchmắc dịch + trong đợt/thời + dịch bệnh

Ví dụ dùng từ:

Sổ làng xưa ghi những nhà có người mắc dịch phải báo để tổ chức chăm nom và phòng lây.

The old village register says that households with infected residents had to report them so care and infection control could be arranged.

Source: VietLayers editorial example

Trong đoạn ký sự này, `mắc dịch` mang nghĩa đen là mắc bệnh lây, không phải lời rủa.

In this memoir passage, mắc dịch literally means contracting a contagious disease, not a curse.

Source: VietLayers editorial example

Nhà nghiên cứu không thể biết người ấy mắc dịch gì nếu văn bản không nêu tên bệnh.

A researcher cannot tell which epidemic disease the person contracted if the text does not name it.

Source: VietLayers editorial example

Câu chuyện kể dân vùng ấy lo mắc dịch khi bệnh bắt đầu lan sang các xóm lân cận.

The story says people in the area feared contracting the epidemic as the illness spread to neighboring hamlets.

Source: VietLayers editorial example
2lời rủa cũ, thường trong đồ mắc dịch, để bộc lộ bực tức hoặc chê ghétLời rủa và cảm thán[slang]
B1

🇻🇳 Tính từ trong một lời rủa khẩu ngữ, gọi người hay vật là đáng ghét, tai quái hoặc làm mình bực; mức xúc phạm do quan hệ và giọng nói quyết định.

🇬🇧 An old colloquial curse, especially in đồ mắc dịch, calling someone or something damned, wretched, or infuriating.

Grammar Patterns:
đồ/cái đồ + mắc dịchdanh từ chỉ người/vật + mắc dịch

Ví dụ dùng từ:

Bà buột miệng mắng ‘đồ mắc dịch’ khi con mèo hất đổ rổ cá, rồi thôi chớ không đánh nó.

She blurts out ‘you wretched thing’ when the cat knocks over the fish basket, then lets it go without hitting it.

Source: VietLayers editorial example

Cụm `đồ mắc dịch` trong truyện là lời rủa vì tức, không phải kết luận nhân vật đang mang bệnh.

In the story, đồ mắc dịch is an angry curse, not a claim that the character has a disease.

Source: VietLayers editorial example

Ông lầm bầm ‘cái máy mắc dịch’ sau lần thứ ba nó tắt ngang giữa buổi.

He mutters ‘this damned machine’ after it shuts down for the third time that day.

Source: VietLayers editorial example

Đừng gọi người lạ là `đồ mắc dịch`; lời rủa cũ ấy vẫn có thể làm người ta tổn thương.

Do not call a stranger đồ mắc dịch; that old curse can still be hurtful.

Source: VietLayers editorial example

Trong bản dịch, cô chọn ‘damned’ cho `mắc dịch` vì câu đang bực dữ, chớ không chọn từ chỉ bệnh.

In the translation, she uses ‘damned’ for mắc dịch because the speaker is furious, not a word denoting disease.

Source: VietLayers editorial example

Hai người bạn già có lúc nói ‘mắc dịch thiệt’ để càm ràm nhau, nhưng người học không nên mặc định cách ấy luôn thân mật.

The two old friends sometimes say mắc dịch thiệt while grumbling at each other, but learners should not assume it is always affectionate.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Ðể lâu ngày, hơi độc bay ra, cả xóm phải mắc dịch.
Sơn Nam26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Xóm Cù Là
- Mắc dịch!
Sơn Nam26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Con Rắn
– Anh mắc dịch, bộ ai coi của hơn người sao chớ.
Bình Nguyên LộcÁi Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc Thương, Phần I
Tư Cầu nổi đóa chửi luôn con cắc kè mắc dịch đó:
Lê XuyênChú Tư Cầu, Chương 1