Trở lại từ điển
Nghĩa vắn tắt:

Ma Rốc, nước ở tây bắc Phi châu. Ở Sài Gòn tên này theo lính lê dương mà vào, và đọng lại trong một lối nói giỡn về cái Tết không bao giờ tới.

Tiếng Anh: Morocco. In Saigon the name came with the legionnaires, and it stuck in a joking phrase about a festival that never arrives.

Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Cách đọc:Giọng Sài Gòn
ma rốc(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

Ma Rốc, nước ở tây bắc Phi châu. Ở Sài Gòn tên này theo lính lê dương mà vào, và đọng lại trong một lối nói giỡn về cái Tết không bao giờ tới.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1Ma RốcĐịa lý và tên đất[trang trọng]
B1

🇻🇳 Ma Rốc, nước ở tây bắc Phi châu. Ở Sài Gòn tên này theo lính lê dương mà vào, và đọng lại trong một lối nói giỡn về cái Tết không bao giờ tới.

🇬🇧 Morocco. In Saigon the name came with the legionnaires, and it stuck in a joking phrase about a festival that never arrives.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
bên + ma rốcqua + ma rốc

Thí dụ:

Tết Công gô xa hơn tết Ma Rốc.

That festival is even further off than the other one.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Rừng rú, Ma Rốc, lê dương quá mà.

Wild country, Morocco, the Legion and all that.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Ma Rốc nằm sát bờ Đại Tây Dương.

Morocco sits on the Atlantic shore.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Da thuộc Ma Rốc mềm và bền.

Moroccan leather is soft and durable.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Từ Ma Rốc qua Tây Ban Nha chỉ một eo biển.

From Morocco to Spain is only a strait.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Trà bạc hà Ma Rốc uống nóng.

Moroccan mint tea is drunk hot.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Sa mạc chiếm phần lớn đất Ma Rốc.

Desert covers much of Morocco.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Lính Ma Rốc đóng ở đây hồi trước.

Moroccan troops were stationed here before.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Thảm dệt Ma Rốc màu rất đậm.

Moroccan woven carpets run deep in colour.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Chợ Ma Rốc bán đủ thứ hương liệu.

Moroccan markets sell every kind of spice.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

Tết Công gô xa hơn tết Ma rốc.
Từ kế Tường, Khu Rừng Hoang Vu, Chương 2
rừng rú, Ma rốc, Lê Dương quá mà!
Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển Nhì, Phần 2.3