Giải nghĩa nhanh:

A colloquial adjective for many objects appearing or being set out all over a place. It conveys visual abundance and distribution, but does not by itself mean that the objects are dirty, worthless, or carelessly arranged.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
lủ khủ(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

Tính từ khẩu ngữ chỉ nhiều đồ vật, vật chứa, gói món hoặc đơn vị cùng hiện ra/bày ra la liệt trong một khoảng: numerous and spread all around, many laid out everywhere. `Lủ khủ` thường tạo ấn tượng thị giác về số lượng và sự phân bố, không bắt buộc đếm chính xác và cũng không tự mang nghĩa bừa bộn, dơ, rẻ tiền hay bỏ đi. Từ này phải tách khỏi `lù khù`/`lụ khụ` tả dáng người chậm, và không dùng số lượng đồ để phán xét người sở hữu.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

1 nét nghĩa
1nhiều đồ vật cùng hiện ra hoặc được bày la liệtSố lượng và cách phân bố đồ vật[informal]
B1

🇻🇳 Tả một số lượng lớn đồ vật hay vật chứa được đặt, treo hoặc hiện ra ở nhiều chỗ trong phạm vi nhìn thấy.

🇬🇧 Describes a large number of objects or containers placed, hanging, or visible across many points within a space.

Grammar Patterns:
lủ khủ + danh từ số nhiềubày/để/treo + lủ khủ + danh từ

Ví dụ dùng từ:

Sạp của dì bày lủ khủ hũ mắm, chai tương, mỗi loại đều có bảng giá riêng.

Her stall displays jars of fermented fish and bottles of sauce all over the counter, each with its own price label.

Source: VietLayers editorial example

Trên giàn bếp treo lủ khủ nồi nhỏ, vá canh và mấy cái rổ tre.

Small pots, ladles, and several bamboo baskets hang in abundance from the kitchen rack.

Source: VietLayers editorial example

Góc sửa xe có lủ khủ hộp ốc vít, nhưng thợ đã ghi cỡ lên từng ngăn.

The repair corner is full of boxes of nuts and bolts, though the mechanic has labeled every compartment by size.

Source: VietLayers editorial example

Ngoại cất lủ khủ hũ giống trên kệ để mùa sau còn chia cho mấy nhà quanh xóm.

Grandma keeps rows of seed jars on the shelf so she can share them with neighboring households next season.

Source: VietLayers editorial example

Quầy bánh lủ khủ gói nhỏ cho khách lựa, không có nghĩa món nào cũng giống nhau.

The cake counter is covered with small packages for customers to choose from; that does not mean every package contains the same kind.

Source: VietLayers editorial example

Dưới hiên để lủ khủ chậu cây con chờ sáng mai chở ra vườn.

Numerous seedling pots sit beneath the eaves, waiting to be taken to the garden tomorrow morning.

Source: VietLayers editorial example

Anh nhìn lủ khủ dây cáp sau bàn rồi bó từng nhóm theo thiết bị.

He sees cables spread everywhere behind the desk and bundles them by device.

Source: VietLayers editorial example

Trong kho có lủ khủ thùng giấy đã phân mã; vẻ nhiều không đồng nghĩa hàng bị quăng bừa.

The storeroom holds numerous coded cartons; their abundance does not mean they were tossed around carelessly.

Source: VietLayers editorial example

Trẻ nhỏ xếp lủ khủ mô hình trên tấm chiếu rồi kể tên từng con vật.

The children arrange many toy figures across the mat and name each animal.

Source: VietLayers editorial example

Lủ khủ cho thấy đồ nhiều và trải khắp tầm mắt, chớ chưa đủ để gọi nơi đó dơ hay vô trật tự.

Lủ khủ conveys that many objects fill the view; it is not enough to call the place dirty or disorderly.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Họ ngồi lủ khủ trong chiếc ghe của tôi đậu tại bến.
Sơn NamBiển Cỏ Miền Tây, Một chuyện khó tin
Tuy nhiên, đám con cái lủ khủ của anh Mộc thích ở tầng dưới để thỉnh thoảng chạy giỡn rồi té xuống bãi, uống nước bùn no bụng.
Sơn NamNgười Bạn Triệu Phú, Người Bạn Triệu Phú