An informal descriptive word for a slow, heavy, or unalert-looking manner of moving or working. It reports an observed pace or appearance and should not be treated as proof of low intelligence or permanent inability.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
Tính từ/từ gợi hình tả dáng đi, cử động hoặc cách làm chậm chạp, nặng nề, trông thiếu lanh lẹ: slow-moving, sluggish-looking, plodding. Trong lời chê, `lù đù` có thể hàm ý người bị nói chậm hiểu hoặc kém xoay xở, nhưng từ điển phải tách hàm ý chủ quan ấy khỏi điều quan sát được. Một buổi mệt, một thao tác thận trọng hay tốc độ chậm không chứng minh trí tuệ, khuyết tật, bệnh lý hoặc năng lực chung. Khi viết trang trọng, nên nêu chính xác hành động nào chậm và ảnh hưởng ra sao.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Tả nhịp di chuyển, phản ứng hoặc thao tác chậm và có vẻ nặng nề; sắc thái thường là nhận xét khẩu ngữ, đôi khi chê nhẹ.
🇬🇧 Describes movement, reactions, or work that appears slow, heavy, and lacking briskness, often with a mildly critical informal tone.
Ví dụ dùng từ:
Sau ca đêm, anh đi lù đù ra bến xe vì còn ngái ngủ.
After the night shift, he trudges slowly toward the bus stop because he is still sleepy.
Source: VietLayers editorial exampleCon chó già bước lù đù qua sân rồi nằm xuống chỗ có nắng.
The old dog ambles slowly across the yard and lies down in a sunny spot.
Source: VietLayers editorial exampleCậu thợ mới làm lù đù vì đang đọc kỹ từng nhãn hàng, không phải vì không hiểu việc.
The new worker moves slowly because he is reading every label carefully, not because he fails to understand the job.
Source: VietLayers editorial exampleMá nhắc: ‘Đừng lù đù giữa lối đi, con né qua cho người ta đẩy xe hàng.’
Mom says, ‘Don't dawdle in the aisle; step aside so they can push the delivery cart through.’
Source: VietLayers editorial exampleChiếc xe tải lù đù leo dốc nhưng vẫn giữ đúng làn và khoảng cách.
The truck crawls uphill while keeping to its lane and maintaining a safe distance.
Source: VietLayers editorial exampleSáng nay ảnh trông lù đù vì sốt nhẹ; gia đình đo nhiệt độ rồi cho ảnh nghỉ.
He looks sluggish this morning with a mild fever, so the family checks his temperature and lets him rest.
Source: VietLayers editorial exampleBị gọi là lù đù trước cả nhóm làm cô bé ngượng; người hướng dẫn đổi sang góp ý thao tác nào cần nhanh hơn.
Being called lù đù in front of the group embarrasses the girl, so the instructor instead identifies the specific step that needs to be faster.
Source: VietLayers editorial exampleÔng chủ thấy nhân viên lù đù ở khâu đóng gói nên kiểm tra lại cách chia bàn và dụng cụ.
The owner notices slow movement at the packing station and reviews the table layout and tools.
Source: VietLayers editorial exampleDáng lù đù trong cảnh phim giúp nhân vật trông mệt mỏi, chớ không xác định tính nết của họ.
The character's plodding manner in the scene makes them look tired; it does not establish their personality.
Source: VietLayers editorial exampleLù đù tả cái vẻ chậm thấy được; muốn đánh giá năng lực phải xem chất lượng và điều kiện làm việc lâu dài.
Lù đù describes an observable slowness; judging ability requires evidence about sustained work quality and conditions.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Chị thấy sao thì vẽ vậy và giờ đây lại đi yêu một anh chàng lù đù đến ngốc.”
“Cô Hương năm nay hăm tám, trông hiền hậu quá sức, lù đù như gái quê, và an phận như bất kỳ cô gái luống tuổi nào.”
“Người đàn bà chăm chú ngó Hồ, không hiểu sao Hồ, người khách chơi hoa lù đù này lại cay cú bà chủ mình như vậy:”
“Môn đệ Nguyễn Xuân Nhân, bút hiệu Vạn Lịch cũng lù đù dẫn xác vô.”