Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “lu bù” là gì?

Tiếng khẩu ngữ: nhiều lắm, vô số, đủ thứ (lu bù thứ, lu bù bọc gói); làm một việc liên miên, tới tấp, hết lượt nầy tới lượt khác (chơi lu bù, nhảy nhót lu bù); và bận túi bụi (mắc lu bù, lu bù công việc).

Tiếng Anh: Colloquial: a great many, all sorts of things; doing something over and over without letup; and swamped, extremely busy.

Cách đọc
lu bù(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “lu bù”:

3 nét nghĩa
1nhiều lắm, vô số, đủ thứsố lượng[thân mật]
B1

🇻🇳 Nhiều lắm, vô số, kể không xiết; thường đứng trước hay sau danh từ: lu bù thứ, lu bù bọc gói, mua lu bù thuốc.

🇬🇧 A great many, countless, more than one can list; usually placed before or after a noun: lu bu thu (all sorts of things), lu bu boc goi (heaps of bundles).

Cụm thường gặp:
lu bù thứnói lu bùmua lu bù
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + lu bùlu bù + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + lu bù

Thí dụ:

Quít dìu người bạn trẻ tuổi vào nhà, theo sau nàng là một bà mẹ với bốn đứa con nhỏ và lu bù bọc gói.

Quit helped her young friend into the house, followed by a mother with four small children and heaps of bags and bundles.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Sau Đêm Bố Ráp

Chàng đã mua lu bù thuốc dưỡng thai cho vợ uống.

He had bought all sorts of pregnancy tonics for his wife to take.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Món Nợ Thiêng Liêng

Ba giờ trưa hôm sau, bà Bồ-Đào lại đến thăm, có mang quà cho vợ chồng ông Trung, nào là sầu riêng, nho tươi, xá-lị, ối thôi lu bù.

At three the next afternoon Mrs Bo Dao came to visit again, bringing gifts for Mr and Mrs Trung: durians, fresh grapes, pears, oh, loads of things.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào

Ăn cơm chiều xong, nói bậy bạ, nói lu bù thứ một hồi là đúng chín giờ đêm.

After supper we chatted nonsense about all sorts of things for a while, and then it was nine o'clock at night.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng Hồng
2liên miên, tới tấp, hết lượt nầy tới lượt kháchoạt động[thân mật]
B1

🇻🇳 Làm một việc liên miên, tới tấp, hết lượt nầy tới lượt khác, như không có chỗ dừng: chơi lu bù, nhảy nhót lu bù, ăn chay lu bù.

🇬🇧 Doing something over and over without letup, as if there were no stopping: choi lu bu (to go out partying constantly), nhay nhot lu bu (to dance the nights away).

Cụm thường gặp:
chơi lu bùnhảy nhót lu bùhiểu lầm lu bù
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + lu bùlu bù + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + lu bù

Thí dụ:

Mấy năm nay goá vợ, ổng chơi lu bù, bè bạn với kẻ thanh niên, không có cuộc vui nào mà thiếu ổng.

Widowed these past few years, he goes out constantly and keeps company with young men; there is no party without him.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ái tình miếu

Đã bảo Suzanne bạn trai rất đông và nhảy nhót lu bù.

As I said, Suzanne had a great many boyfriends and danced endlessly.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Trâm Nhớ Ngàn Thương

Ông hổng thấy từ ngày thằng Tư nó ra đi rồi, tháng nào tháng nấy tui cũng ăn chay niệm Phật lu bù đó sao!

Haven't you seen that ever since Tu left, month after month I keep fasting and praying to the Buddha without end!

Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư Cầu

Bây giờ, suốt ngày hiểu lầm lu bù, thông cảm lu bù.

Now, all day long it is misunderstanding after misunderstanding, and sympathy after sympathy.

Nguồn: Sơn Nam, Hình Bóng Cũ
3bận túi bụicông việc[thân mật]
B1

🇻🇳 Mắc lu bù, bận lu bù, lu bù công việc: bận túi bụi, nhiều việc phải lo liên tiếp tới không rảnh tay.

🇬🇧 In mac lu bu and lu bu cong viec: swamped, with so many things to see to one after another that one has no free moment.

Cụm thường gặp:
mắc lu bùlu bù công việc
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + lu bùlu bù + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + lu bù

Thí dụ:

Ờ, vậy mà tự nãy giờ mắc lu bù nên sơ ý có thấy gì đâu!

Oh, and I've been so busy all this while that I never even noticed!

Nguồn: Lê Xuyên, Vợ Thầy Hương

Vậy có muốn nói gì anh tới trước giờ đó một chút, nhưng cũng đừng tới sớm lắm, vì em dậy cũng hơi trưa, lại còn bận ăn sáng nữa, bận dặn chị bếp đi mua ăn, lu bù công việc.

So if you want to talk, come a little before that time, but not too early, because I get up rather late and then I have breakfast, and have to tell the cook what to buy: I am swamped with things to do.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông Đen
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Bác cháu mình có việc làm lu bù rồi.”
Bích Thủy, Chiếc Xe Thổ Mộ, Chương 16
“Cậu diện thêm một cây đàn băng cầm, cứ chiều chiều xách nó ra đường, không khảy vì chưa biết chơi nhưng cắt nghĩa lu bù về nhạc cụ ấy với đám trẻ con bu quanh cậu.”
Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc, Chương 4
“Chưa giao thiệp rộng với người trong vùng, và đám giỗ chỉ sẽ sơ-sịa thôi, nhưng bà Nam Thành nhớ lệ cũ, cứ làm bánh làm trái lu bù.”
Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc, Chương 10
“Trong gia đình có lu bù con gái chưa chồng như vậy, bậc cha mẹ thường hay nói câu này " Đó, ba bốn đứa đó, muốn chọn đứa nào tuỳ ý thích " mặc dầu bên đằng trai chỉ coi một cô thôi.”
Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc, Chương 11
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “lu bù”

“lu bù” nghĩa là gì?

Tiếng khẩu ngữ: nhiều lắm, vô số, đủ thứ (lu bù thứ, lu bù bọc gói); làm một việc liên miên, tới tấp, hết lượt nầy tới lượt khác (chơi lu bù, nhảy nhót lu bù); và bận túi bụi (mắc lu bù, lu bù công việc).

“lu bù” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Chiếc Xe Thổ Mộ của Bích Thủy: “Bác cháu mình có việc làm lu bù rồi.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.