Giải nghĩa nhanh:

A colloquial expression meaning that things happen in great number or round after round; by extension, it describes someone being extremely busy with many tasks. The unmarked form lu bu is treated as a usage variant, not a separate meaning.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
lu bù(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

Từ khẩu ngữ có hai nét liên hệ. `Lu bù` trước hết chỉ sự việc, cuộc vui, lời trách hoặc hoạt động diễn ra nhiều, dồn dập, hết lượt này đến lượt khác: in great number, round after round, without letup. Từ đó, câu `đang lu bù`, `làm việc lu bù` chỉ tình trạng có quá nhiều đầu việc phải xoay xở: extremely busy, tied up, snowed under. Dạng không ghi thanh `lu bu` xuất hiện trong lời Nam Bộ và văn liệu như một biến thể của cùng trường nghĩa, không nên mở trang cạnh tranh. `Lu bù` không tự cho biết người nói căng thẳng, làm việc hiệu quả hay công việc quan trọng; các kết luận ấy phải dựa vào câu cụ thể.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

2 nét nghĩa
1nhiều, dồn dập hoặc hết lượt này đến lượt khácSố lượt và mức độ hoạt động[informal]
B1

🇻🇳 Chỉ sự việc hay hoạt động diễn ra với số lượt nhiều, nối tiếp hoặc ở mức khó thấy điểm dừng trong khoảng thời gian được nói tới.

🇬🇧 Describes events or activities occurring in great number, in repeated rounds, or with little apparent letup during the period in question.

Grammar Patterns:
danh từ hoạt động + lu bùđộng từ + lu bù

Ví dụ dùng từ:

Cuối quý, phòng kế toán họp hành lu bù, hết cuộc rà số liệu lại tới cuộc chốt báo cáo.

At quarter-end, the accounting team has meeting after meeting, moving from a figures review straight into the reporting session.

Source: VietLayers editorial example

Mấy ngày giỗ, bà con tới lui lu bù nhưng má vẫn ghi rõ ai phụ bếp, ai tiếp khách.

During the memorial days, relatives come and go in a steady stream, while Mom still assigns the kitchen and hosting duties clearly.

Source: VietLayers editorial example

Ảnh ăn uống lu bù suốt chuyến đi; câu này nói nhịp nhiều bữa, chưa cho biết tổng lượng mỗi bữa.

He eats out round after round throughout the trip; the sentence describes frequency, not how much he consumes at each meal.

Source: VietLayers editorial example

Tin nhắn hỏi hàng đổ tới lu bù sau buổi phát trực tiếp, nên tiệm trả lời theo thứ tự nhận được.

Product inquiries pour in without letup after the livestream, so the shop answers them in the order received.

Source: VietLayers editorial example

Nói khách khứa lu bù là nói người tới đông lượt; không có nghĩa vị khách nào cũng ở lại lâu.

Saying visitors arrive lu bù means there are many successive visits; it does not mean each visitor stays long.

Source: VietLayers editorial example
2bận túi bụi vì có nhiều việc phải xoay xởCông việc và nhịp sinh hoạt[informal]
B1

🇻🇳 Chỉ người hoặc nhóm đang bị nhiều đầu việc chiếm thời gian và phải xử lý liên tiếp trong một giai đoạn.

🇬🇧 Describes a person or group being extremely busy because many tasks demand attention in rapid succession.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
chủ thể + đang/bận + lu bùlu bù + với/vì + công việc

Ví dụ dùng từ:

Giáp Tết, cô thợ may lu bù sửa từng bộ đồ nhưng vẫn hẹn ngày nhận rõ ràng với khách.

Before Tết, the seamstress is snowed under with alterations but still gives every customer a clear pickup date.

Source: VietLayers editorial example

Tui đang lu bù chốt sổ, chiều rảnh tay sẽ gọi lại cho anh nghen.

I'm tied up closing the books right now; I'll call you back this afternoon when I have a free moment.

Source: VietLayers editorial example

Chị lu bù đưa má đi khám rồi ghé lấy thuốc, chớ không phải cố tình quên buổi hẹn.

She is busy taking Mom to her appointment and collecting the medicine; she did not deliberately forget the meeting.

Source: VietLayers editorial example

Cả nhóm lu bù dọn hàng sau cơn mưa, mỗi người giữ một việc để khỏi đụng nhau.

The whole team is frantically moving the merchandise after the rain, with each person handling a separate task to avoid getting in one another's way.

Source: VietLayers editorial example

Anh nói mình lu bù chỉ cho biết đang nhiều việc; câu đó chưa chứng minh anh kiệt sức hay làm việc có hiệu quả.

When he says he is lu bù, it only means he has a lot to handle; it does not prove that he is exhausted or productive.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Bác cháu mình có việc làm lu bù rồi.
Bích ThủyChiếc Xe Thổ Mộ, Chương 16
Cậu diện thêm một cây đàn băng cầm, cứ chiều chiều xách nó ra đường, không khảy vì chưa biết chơi nhưng cắt nghĩa lu bù về nhạc cụ ấy với đám trẻ con bu quanh cậu.
Bình Nguyên LộcĐò Dọc, Chương 4
Chưa giao thiệp rộng với người trong vùng, và đám giỗ chỉ sẽ sơ-sịa thôi, nhưng bà Nam Thành nhớ lệ cũ, cứ làm bánh làm trái lu bù.
Bình Nguyên LộcĐò Dọc, Chương 10
Trong gia đình có lu bù con gái chưa chồng như vậy, bậc cha mẹ thường hay nói câu này " Đó, ba bốn đứa đó, muốn chọn đứa nào tuỳ ý thích " mặc dầu bên đằng trai chỉ coi một cô thôi.
Bình Nguyên LộcĐò Dọc, Chương 11