Nghĩa của “lọt thỏm” là gì?
Tả người hay vật nằm gọn, chìm khuất, trông nhỏ bé hẳn giữa một vật hay không gian lớn hơn nhiều, như ngồi lọt thỏm trong ghế.
Tiếng Anh: Sunk into or dwarfed by something much bigger, as when a person sits almost swallowed up by a large chair.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “lọt thỏm”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Nằm gọn, chìm khuất hay trông nhỏ bé hẳn giữa một vật, một khoảng không lớn hơn nhiều. Hay gặp trong ngồi lọt thỏm trong ghế, lọt thỏm giữa gối nệm.
🇬🇧 Sunk into, swallowed up by or looking very small inside something much bigger. Common in ngoi lot thom trong ghe (to sit sunk deep in a chair).
Thí dụ:
Ông như lọt thỏm giữa hai chiếc gối trong bộ pyjama rộng thùng thình.
He seemed swallowed up between two pillows in his baggy pyjamas.
Nguồn: Từ Kế Tường, Cánh Hồng GaiTôi ngồi lọt thỏm trong ghế ngắm dì.
I sat sunk deep in the chair, gazing at my aunt.
Nguồn: Từ Kế Tường, Đường Phượng BayTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Ngồi trong “cockpit” trông lọt thỏm như hòn bi trong ly nước.”“Chiếc xe de luxe, đồ sộ Kay ngồi lọt thỏm trên băng trước, một mình Clemenza ngồi sau và Paulie lái vùn vụt.”“Tôi ngạc nhiên nhìn cái hình hài bé nhỏ tội nghiệp, ngồi lọt thỏm trong chiếc ghế bành nhung đỏ.”“Ông như lọt thỏm giữa hai chiếc gối trong bộ pyjama rộng thùng thình.”Câu hỏi thường gặp về “lọt thỏm”
“lọt thỏm” nghĩa là gì?
Tả người hay vật nằm gọn, chìm khuất, trông nhỏ bé hẳn giữa một vật hay không gian lớn hơn nhiều, như ngồi lọt thỏm trong ghế.
“lọt thỏm” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Buồn Vui Phi Trường của Dương Hùng Cường: “Ngồi trong “cockpit” trông lọt thỏm như hòn bi trong ly nước.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.