Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “lọt thỏm” là gì?

Tả người hay vật nằm gọn, chìm khuất, trông nhỏ bé hẳn giữa một vật hay không gian lớn hơn nhiều, như ngồi lọt thỏm trong ghế.

Tiếng Anh: Sunk into or dwarfed by something much bigger, as when a person sits almost swallowed up by a large chair.

Cách đọc
lọt thỏm(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “lọt thỏm”:

1 nét nghĩa
1nằm gọn, trông nhỏ bé giữa vật lớn hơn nhiềukhông gian và miêu tả[thường]
B1

🇻🇳 Nằm gọn, chìm khuất hay trông nhỏ bé hẳn giữa một vật, một khoảng không lớn hơn nhiều. Hay gặp trong ngồi lọt thỏm trong ghế, lọt thỏm giữa gối nệm.

🇬🇧 Sunk into, swallowed up by or looking very small inside something much bigger. Common in ngoi lot thom trong ghe (to sit sunk deep in a chair).

Cụm thường gặp:
ngồi lọt thỏmlọt thỏm giữalọt thỏm trong ghế
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + lọt thỏm + tân ngữlọt thỏm + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + lọt thỏm

Thí dụ:

Ông như lọt thỏm giữa hai chiếc gối trong bộ pyjama rộng thùng thình.

He seemed swallowed up between two pillows in his baggy pyjamas.

Nguồn: Từ Kế Tường, Cánh Hồng Gai

Tôi ngồi lọt thỏm trong ghế ngắm dì.

I sat sunk deep in the chair, gazing at my aunt.

Nguồn: Từ Kế Tường, Đường Phượng Bay
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Ngồi trong “cockpit” trông lọt thỏm như hòn bi trong ly nước.”
Dương Hùng Cường, Buồn Vui Phi Trường, Chương 7
“Chiếc xe de luxe, đồ sộ Kay ngồi lọt thỏm trên băng trước, một mình Clemenza ngồi sau và Paulie lái vùn vụt.”
Mario Puzo, Bố Già, Chương 1
“Tôi ngạc nhiên nhìn cái hình hài bé nhỏ tội nghiệp, ngồi lọt thỏm trong chiếc ghế bành nhung đỏ.”
Erich Maria Remarque, Chiến Hữu (Ba Người Bạn), Chương 20
“Ông như lọt thỏm giữa hai chiếc gối trong bộ pyjama rộng thùng thình.”
Từ Kế Tường, Cánh Hồng Gai, Chương 10
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “lọt thỏm”

“lọt thỏm” nghĩa là gì?

Tả người hay vật nằm gọn, chìm khuất, trông nhỏ bé hẳn giữa một vật hay không gian lớn hơn nhiều, như ngồi lọt thỏm trong ghế.

“lọt thỏm” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Buồn Vui Phi Trường của Dương Hùng Cường: “Ngồi trong “cockpit” trông lọt thỏm như hòn bi trong ly nước.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.