Describes a person, object, place, or sound as fitting entirely within, being engulfed by, or appearing very small against something much larger. It expresses a visible or perceptual size contrast and does not necessarily mean lost, lonely, or physically trapped.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
Từ gợi hình tả người, vật, nơi chốn hoặc âm thanh nằm gọn, chìm khuất hay hiện ra quá nhỏ giữa một không gian, vật thể hoặc nền cảnh lớn hơn nhiều: swallowed up, dwarfed, tiny amid. Cụm nhấn quan hệ tương phản kích thước hoặc mức nổi bật; không tự cho biết đối tượng bị lạc, cô đơn, mắc kẹt hay gặp nguy hiểm. Với âm thanh/ý kiến, nghĩa mở rộng là quá nhỏ hoặc yếu nên gần như bị tiếng ồn hay lượng thông tin lớn hơn che mất. Phân biệt với `lọt` đơn thuần là đi qua/vào được một khe, cửa hay vòng kiểm tra; `lọt thỏm` luôn thêm cảm giác đối tượng nhỏ hẳn so với cái bao quanh.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
2 nét nghĩa🇻🇳 Tả sự tương phản trong đó người, vật hoặc địa điểm bị cái bao quanh làm cho trông bé, chìm sâu hay khó nổi bật.
🇬🇧 Describes a contrast in which a person, object, or place looks tiny, deeply enclosed, or visually overwhelmed by its surroundings.
Ví dụ dùng từ:
Căn nhà gỗ lọt thỏm giữa những tòa cao ốc mới dựng.
The wooden house is dwarfed by the newly built towers around it.
Source: VietLayers editorial exampleCon bé ngồi lọt thỏm trong chiếc ghế bành của ông ngoại.
The little girl looks tiny in her grandfather's armchair.
Source: VietLayers editorial exampleChiếc ghe câu lọt thỏm giữa mặt sông rộng, nhưng người lái vẫn theo đúng luồng an toàn.
The fishing boat looks tiny on the broad river, though its operator remains in the safe channel.
Source: VietLayers editorial exampleQuán cà phê nhỏ lọt thỏm sau hai hàng cây, có bảng chỉ đường mới dễ thấy.
The small café is tucked behind two rows of trees and is easier to find because of its sign.
Source: VietLayers editorial exampleLọt thỏm diễn tả tương phản kích thước; câu này không nói người trong ảnh bị lạc hay cô độc.
Lọt thỏm expresses a size contrast; this sentence does not say that the person in the photograph is lost or lonely.
Source: VietLayers editorial exampleTủ sách thấp trông lọt thỏm trên bức tường cao, nên kiến trúc sư thêm một dải tranh phía trên.
The low bookcase looks undersized against the tall wall, so the architect adds a band of artwork above it.
Source: VietLayers editorial exampleĐứa nhỏ mặc thử áo của ba, hai bàn tay lọt thỏm trong ống tay dài.
The child tries on his father's coat, and both hands disappear inside the long sleeves.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Nghĩa mở rộng cho tiếng nói, âm thanh hoặc đóng góp kém nổi bật giữa tiếng ồn, đám đông hay lượng nội dung lớn hơn.
🇬🇧 An extended use for a voice, sound, or contribution that is barely perceptible amid louder noise, a crowd, or a larger body of material.
Ví dụ dùng từ:
Tiếng rao lọt thỏm giữa dòng xe giờ tan tầm.
The vendor's call is almost swallowed by rush-hour traffic.
Source: VietLayers editorial exampleÝ kiến của nhóm nhỏ dễ lọt thỏm trong cuộc họp đông người, nên chủ tọa dành riêng lượt phát biểu.
The small group's view can easily be lost in a crowded meeting, so the chair gives it a dedicated speaking turn.
Source: VietLayers editorial exampleGiọng cô lọt thỏm trong tiếng máy, anh tắt thiết bị rồi mời cô nói lại thay vì đoán.
Her voice is drowned out by the machinery, so he switches it off and asks her to repeat herself rather than guessing.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Ngồi trong “cockpit” trông lọt thỏm như hòn bi trong ly nước.”
“Chiếc xe de luxe, đồ sộ Kay ngồi lọt thỏm trên băng trước, một mình Clemenza ngồi sau và Paulie lái vùn vụt.”
“Tôi ngạc nhiên nhìn cái hình hài bé nhỏ tội nghiệp, ngồi lọt thỏm trong chiếc ghế bành nhung đỏ.”
“Ông như lọt thỏm giữa hai chiếc gối trong bộ pyjama rộng thùng thình.”